Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu hệ thống điện trở sấy tại các TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu hệ thống điện trở sấy tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 10:37:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,793,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: */ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt các thiết bị điện trong TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Trong đó có hạng mục điện trở sấy).*/ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.335.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 2 CB kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách lắp đặt.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật (bậc 3/7 trở lên): 10 người;- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Đại tu hệ thống điện trở sấy tại các TBA 110kV Đại tu hệ thống điện trở sấy tại các TBA 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình: Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 output | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Bộ | 33 | A. Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 2 | Module RS485 (tương thích với PLC) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Bộ | 33 | A. Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 3 | Cảm biến độ ẩm loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Cái | 63 | A. Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 4 | Cảm biến độ ẩm loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Cái | 33 | A. Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 5 | Nguồn 24VDC 3A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Bộ | 128 | A. Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 6 | Contactor 2P 32A: (Điện áp sử dụng 220-380VAC; Điện áp cuộn dây: 220VAC; Tiếp điểm phụ: có); | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Bộ | 34 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 7 | Contactor 2P 18A: (Điện áp sử dụng 220-380VAC; Điện áp cuộn dây: 220VAC; Tiếp điểm phụ: có) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Bộ | 128 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 8 | Role trung gian 5A-24VDC 4 NO, 4 NC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 162 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 9 | Aptomat 2P-63A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 33 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 10 | Aptomat 2P-32A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 34 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 11 | Aptomat 2P-16A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 128 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 12 | Aptomat 2P-6A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 192 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 13 | Khóa lựa chọn 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 32 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 14 | Tủ điện 840x540x200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Tủ | 32 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 15 | Cáp mạng CAT 6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | dây | 32 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 16 | Cáp tín hiệu RS485 loại 24AWG, 2 lớp chống nhiễu. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 3.545 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 17 | Cáp cấp nguồn CVV-Fr 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 420 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 18 | Cáp cấp nguồn CVV-Fr 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 9.915 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 19 | Cáp cấp nguồn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 9.746 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 20 | Cáp tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 495 | B. Phần vật liệu B cấp, B thực hiện lắp đặt |
| 21 | Hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 1.980 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 22 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 256 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 23 | Nút ấn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 320 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 24 | Máng lược | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 128 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 25 | Thanh DIN | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | m | 64 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 26 | Dây thít túi 100 cái | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | túi | 160 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 27 | Băng dính 6 cuộn/1 băng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | băng | 96 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 28 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 320 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 29 | Đầu cốt 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 1.600 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 30 | Đầu cốt 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 19.200 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 31 | Đầu cốt 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | cái | 960 | C. Phụ kiện hoàn thiện hệ thống : |
| 32 | Thu hồi cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Cái | 990 | D. Thu hồi thiết bị |
| 33 | Vận chuyển thiết bị thu hồi về kho băng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | Ca | 2 | D. Thu hồi thiết bị |
| 34 | Thu hồi Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 6,6 | D. Thu hồi thiết bị |
| 35 | Thu hồi Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 13,2 | D. Thu hồi thiết bị |
| 36 | Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 output | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 16 | E. Lắp đặt thiết bị 15 trạm: E1.2, E1.5, E1.9,E1.10, E1.14, E1.5, E1.20, E1.21,E1.22, E1.25, E1.26, E1.30, E1.33, E1.38, E1.43 |
| 37 | Module RS485 (tương thích với PLC) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 16 | E. Lắp đặt thiết bị 15 trạm: E1.2, E1.5, E1.9,E1.10, E1.14, E1.5, E1.20, E1.21,E1.22, E1.25, E1.26, E1.30, E1.33, E1.38, E1.43 |
| 38 | Cảm biến độ ẩm loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 32 | E. Lắp đặt thiết bị 15 trạm: E1.2, E1.5, E1.9,E1.10, E1.14, E1.5, E1.20, E1.21,E1.22, E1.25, E1.26, E1.30, E1.33, E1.38, E1.43 |
| 39 | Cảm biến độ ẩm loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 16 | E. Lắp đặt thiết bị 15 trạm: E1.2, E1.5, E1.9,E1.10, E1.14, E1.5, E1.20, E1.21,E1.22, E1.25, E1.26, E1.30, E1.33, E1.38, E1.43 |
| 40 | Nguồn 24VDC 3A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 tủ | 63 | E. Lắp đặt thiết bị 15 trạm: E1.2, E1.5, E1.9,E1.10, E1.14, E1.5, E1.20, E1.21,E1.22, E1.25, E1.26, E1.30, E1.33, E1.38, E1.43 |
| 41 | Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 output | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 16 | F. Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.7, E1.16, E1.17, E1.24,E1.28, E1.31, E1.32, E1.36, E1.37, E1.39,E1.41, E1.42, E1.44,E1.48; E10.9 |
| 42 | Module RS485 (tương thích với PLC) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 16 | F. Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.7, E1.16, E1.17, E1.24,E1.28, E1.31, E1.32, E1.36, E1.37, E1.39,E1.41, E1.42, E1.44,E1.48; E10.9 |
| 43 | Cảm biến độ ẩm loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 29 | F. Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.7, E1.16, E1.17, E1.24,E1.28, E1.31, E1.32, E1.36, E1.37, E1.39,E1.41, E1.42, E1.44,E1.48; E10.9 |
| 44 | Cảm biến độ ẩm loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 16 | F. Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.7, E1.16, E1.17, E1.24,E1.28, E1.31, E1.32, E1.36, E1.37, E1.39,E1.41, E1.42, E1.44,E1.48; E10.9 |
| 45 | Nguồn 24VDC 3A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 tủ | 61 | F. Lắp đặt thiết bị 16 trạm: E1.1, E1.7, E1.16, E1.17, E1.24,E1.28, E1.31, E1.32, E1.36, E1.37, E1.39,E1.41, E1.42, E1.44,E1.48; E10.9 |
| 46 | Thiết bị thu thập dữ liệu điều khiển và giám sát PLC loại 14 input, 10 output | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 1 | G. Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ |
| 47 | Module RS485 (tương thích với PLC) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | thiết bị | 1 | G. Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ |
| 48 | Cảm biến độ ẩm loại trong nhà | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 2 | G. Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ |
| 49 | Cảm biến độ ẩm loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 1 | G. Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ |
| 50 | Nguồn 24VDC 3A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 tủ | 4 | G. Lắp đặt thiết bị Trạm E10.6 Phúc Thọ |
| 51 | Contactor 2P 32A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 34 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 52 | Contactor 2P 18A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 128 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 53 | Role trung gian 5A-220VAC 4 NO, 4 NC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 162 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 54 | Aptomat 2P-63A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 33 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 55 | Aptomat 2P-32A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 34 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 56 | Aptomat 2P-16A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 128 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 57 | Aptomat 2P-6A 220VAC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 192 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 58 | Khóa lựa chọn 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 bộ | 32 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 59 | Tủ điện 840x540x200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 tủ | 32 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 60 | Cáp mạng CAT 6 dài 3m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 0,96 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 61 | Cáp tín hiệu RS485 Chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 35,45 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 62 | Cáp cấp nguồn CVV-Fr 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 4,2 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 63 | Cáp cấp nguồn CVV-Fr 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 99,15 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 64 | Cáp cấp nguồn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 97,46 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 65 | Cáp tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100m | 4,95 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 66 | Hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 cái | 198 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 67 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 cái | 256 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 68 | Đầu cốt 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 đầu cốt | 160 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 69 | Đầu cốt 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 đầu cốt | 1.920 | H. Lắp đặt vật liệu |
| 70 | Đầu cốt 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 đầu cốt | 96 | H. Lắp đặt vật liệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.24E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: */ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng Cung cấp lắp đặt các thiết bị điện trong TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. (Trong đó có hạng mục điện trở sấy).*/ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.335.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 2 CB kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách lắp đặt.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Công nhân kỹ thuật (bậc 3/7 trở lên): 10 người;- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi