Gói thầu: Gói thầu số 02: Dịch vụ công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214230-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Dịch vụ công
Số hiệu KHLCNT 20220205987
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 22:06:00 đến ngày 2022-03-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,169,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng duy tu cong trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng(có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực);- Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân].
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân].
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Dịch vụ công
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên , địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên , địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên,


E-CDNT 10.7
Đăng ký kinh doanh, hợp đồng tương tự, doanh thu bình quân hàng năm, năng lực nhân sư, máy móc
E-CDNT 15.2
tải sản chứng minh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 34

2

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường phố Long Thành (QL18A cũ) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,9
2 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 43,2
3 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 55,44
4 Bằng thủ công 30% Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 16,632
5 Bằng máy 70% Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 38,808
6 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.080
7 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 21,6
8 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 3,96
9 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 840
10 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.800
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 40
12 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 7,971
13 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,308
14 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 5
15 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 9,75
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 2
17 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 2
18 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 4
19 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 15
20 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Đông Ngũ- Đại Dực) Chi tiết tại Chương V km/năm 12
21 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 234,72
22 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 301,224
23 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.868
24 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 117,36
25 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 21,516
26 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.640
27 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 24.300
28 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 66
29 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 13,209
30 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 2,385
31 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,363
32 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 304,2
33 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 78
34 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 62
35 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 2
36 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 25
37 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Quê Sơn-Thác Pạc Sủi) Chi tiết tại Chương V km/năm 8
38 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 171,6
39 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 220,22
40 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 4.290
41 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 85,8
42 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 15,73
43 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.120
44 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 18.400
45 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 52,8
46 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 14,979
47 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 3,847
48 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,545
49 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 487,5
50 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 125
51 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chi tiết tại Chương V cột/năm 1
52 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 100
53 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 8
54 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 7,5
55 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ Xóm nương Tiên Lãng -Thác Pạc Sủi yên Than) Chi tiết tại Chương V km/năm 6
56 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 115,5
57 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 148,225
58 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.887,5
59 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 57,75
60 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 10,588
61 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 840
62 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 10.600
63 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 42
64 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 11,327
65 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,923
66 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 8,181
67 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 185,25
68 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 47
69 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 38
70 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 6
71 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 96,8
72 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Đại Phong) Chi tiết tại Chương V km/năm 11,145
73 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 233,028
74 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 299,053
75 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.825,7
76 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 116,514
77 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 21,361
78 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 7.260
79 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 5.632
80 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 43,2
81 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,712
82 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,231
83 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,818
84 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 106,47
85 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 27
86 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 21
87 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 3
88 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 44,066
89 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ trung tâm xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên đi xã Vô Ngại, huyện Tiên Yên) Chi tiết tại Chương V km/năm 11,25
90 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 197,028
91 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 252,853
92 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 4.925,7
93 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 98,514
94 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 18,061
95 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.350
96 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 17.920
97 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 90
98 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 6,352
99 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,385
100 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 2,727
101 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 206,31
102 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 52
103 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 42
104 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 30,61
105 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Thành Phong) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,903
106 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 91,872
107 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 117,902
108 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.296,8
109 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 45,936
110 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 8,422
111 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.741,424
112 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.958,16
113 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 30,8
114 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 3,295
115 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,846
116 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 10,454
117 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 131,43
118 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 33
119 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 26
120 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 3,5
121 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ Quốc lộ 18C vào TT Đại Thành Xã Đại Dực) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,9
122 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 88,8
123 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 113,96
124 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.220
125 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 44,4
126 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 8,14
127 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.180
128 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.560
129 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 48
130 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,793
131 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,231
132 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,818
133 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 109,2
134 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 28
135 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 22
136 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 3
137 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 10
138 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường liên xã Hợp Thành đi xã Hà Lâu) Chi tiết tại Chương V km/năm 5,52
139 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 125,28
140 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 160,776
141 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.132
142 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 62,64
143 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 11,484
144 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.376
145 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.490
146 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 66
147 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 5,154
148 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,077
149 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 2,273
150 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 113,1
151 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 29
152 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 23
153 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 18
154 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Liên Xã Yên Than đi Điền Xá) Chi tiết tại Chương V km/năm 11,446
155 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 265,104
156 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 340,217
157 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 6.627,6
158 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 132,552
159 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 24,301
160 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 725,364
161 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.820,86
162 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 48
163 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 21,464
164 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 4,091
165 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 136,305
166 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 34
167 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 27
168 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 12,5
169 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ QL 4B nối Quốc lộ 18C) Chi tiết tại Chương V km/năm 3,9
170 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 86,4
171 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 110,88
172 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.160
173 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 43,2
174 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 7,92
175 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.140
176 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 2.500
177 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 38
178 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 3,201
179 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,308
180 Sơn cọc H, cột Km Chi tiết tại Chương V m2/năm 1
181 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 69,225
182 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 17
183 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 14
184 Bổ sung cột km Chi tiết tại Chương V cột 3
185 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Liên xã Điền Xá đi Hà Lâu) Chi tiết tại Chương V km/năm 12,635
186 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 291,24
187 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 373,758
188 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 7.281
189 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 145,62
190 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 26,697
191 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.173,36
192 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 17.600,4
193 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 90
194 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 5,169
195 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,615
196 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 308,1
197 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 79
198 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 63
199 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 20
200 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ QL 4B vào Trung tâm xã Hà Lâu) Chi tiết tại Chương V km/năm 8
201 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 172,932
202 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 221,929
203 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 4.323,3
204 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 86,466
205 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 15,852
206 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.000
207 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 19.720
208 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 72
209 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 15,796
210 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 1,154
211 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 152,1
212 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 39
213 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 31
214 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 32,5
215 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường liên xã nối từ phố Long Châu thị trấn với thôn Bình Minh, thôn Thanh hải xã Hải Lạng) Chi tiết tại Chương V km/năm 8,7
216 Đắp phụ nền, lề đường Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 43,2
217 Hót sụt nhỏ Chi tiết tại Chương V m3/km/năm 55,44
218 Bạt lề đường Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 1.080
219 Cắt cỏ lề đường Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 21,6
220 Phát quang cây cỏ Chi tiết tại Chương V km/lần/năm 3,96
221 Vét rãnh hở bằng thủ công Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 840
222 Vét rãnh hở bằng máy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 3.800
223 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 30
224 Sơn biển báo, cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 5,169
225 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,615
226 Sơn cọc tiêu Chi tiết tại Chương V m2/năm 155,025
227 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chi tiết tại Chương V cọc/năm 39
228 Thay thế cọc tiêu Chi tiết tại Chương V cọc/năm 31
229 Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm Chi tiết tại Chương V 10m2 19,5
230 Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường nối từ QL18A đến trung tâm xã Đồng Rui) Chi tiết tại Chương V km/năm 2,2
231 Thông cống, thanh thải dòng chảy Chi tiết tại Chương V m/lần/năm 27,6
232 Sơn biển báo + cột biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 8,476
233 Dán lại lớp phản quang biển báo Chi tiết tại Chương V m2/năm 0,92
234 Vệ sinh mặt cầu; (thuộc Cầu cứng gồm CẦU TÀI THÁN XÃ YÊN THAN ĐƯỜNG NỐI TỪ QUỐC LỘ 4B SANG QUỐC LỘ 18, TRÀN YÊN THAN,TRÀN TIÊN YÊN, CẦU SẮT ĐỒNG CHÂU, cầu treo gồm CẦU TREO ĐỒNG ĐÌNH PHONG DỤ, CẦU TREO MÈ MẢI PHONG DỤ, CẦU TREO NÀ CÀ PHONG DỤ, CẦU TREO NÀ LỘC YÊN THAN, CẦU TREO BẮC LÙ XÃ HÀ LÂU, CẦU TREO CO MƯỜI XÃ HÀ LÂU) Chi tiết tại Chương V m2 7.070
235 Sơn lan can cầu thép Chi tiết tại Chương V m2 46,5
236 Sơn lan can cầu bê tông Chi tiết tại Chương V m2 121,724
237 Tẩy rỉ trụ cầu Chi tiết tại Chương V m2 1.092,814
238 Sơn trụ tháp cầu thép Chi tiết tại Chương V m2 1.092,814
239 Lắp dựng, tháo dỡ giáo trên cạn Chi tiết tại Chương V tấn 1,945
240 Tra mỡ cáp Chi tiết tại Chương V kg 3.194,924
241 Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép Chi tiết tại Chương V 10 bulông 5.737,2
242 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chi tiết tại Chương V m2 1.536
243 Vệ sinh lan can cầu Chi tiết tại Chương V m 452,208
244 Sơn lẻ tẻ cầu thép Chi tiết tại Chương V m2 47,482
245 Nhân công trông coi, bảo vệ, kiểm tra Chi tiết tại Chương V công 365
246 Kiểm tra cầu Chi tiết tại Chương V cầu 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.07E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.700.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công xây dựng duy tu cong trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành chung 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]33
2 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].33
3 Cán bộ quản lý cầu đường 2 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].33
4 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)].31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng(có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng). 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực);- Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân].11
6 Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường 20 - Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân].11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->