Gói thầu: Gói thầu số 02: Dịch vụ công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Dịch vụ công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205987 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 17:50:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,409,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: từng tham gia Du tu bảo dưỡng xây dựng các công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý cầu đường (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng(có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Dịch vụ công Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh; Hợp đồng tương tự; hồ sơ năng lực nhân sự đạt yêu cầu theo bào thầu; |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép kinh doanh, Hợp đồng tương tự, chứng minh tài chính có tính thanh khoản >1.800.000 vnđ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến 1, TT Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
2 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường phố Long Thành (QL18A cũ) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,9 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 43,2 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 55,44 | |
| 4 | Bằng thủ công 30% | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 16,632 | |
| 5 | Bằng máy 70% | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 38,808 | |
| 6 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.080 | |
| 7 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 21,6 | |
| 8 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 3,96 | |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 840 | |
| 10 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.800 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 40 | |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 7,971 | |
| 13 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,308 | |
| 14 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 5 | |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 9,75 | |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 2 | |
| 17 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 2 | |
| 18 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 4 | |
| 19 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 15 | |
| 20 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Đông Ngũ- Đại Dực) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 12 | |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 234,72 | |
| 22 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 301,224 | |
| 23 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.868 | |
| 24 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 117,36 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 21,516 | |
| 26 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.640 | |
| 27 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 24.300 | |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 66 | |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 13,209 | |
| 30 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 2,385 | |
| 31 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,363 | |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 304,2 | |
| 33 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 78 | |
| 34 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 62 | |
| 35 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 2 | |
| 36 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 25 | |
| 37 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Quê Sơn-Thác Pạc Sủi) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 8 | |
| 38 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 171,6 | |
| 39 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 220,22 | |
| 40 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 4.290 | |
| 41 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 85,8 | |
| 42 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 15,73 | |
| 43 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.120 | |
| 44 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 18.400 | |
| 45 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 52,8 | |
| 46 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 14,979 | |
| 47 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 3,847 | |
| 48 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,545 | |
| 49 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 487,5 | |
| 50 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 125 | |
| 51 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chi tiết tại Chương V | cột/năm | 1 | |
| 52 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 100 | |
| 53 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 8 | |
| 54 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 7,5 | |
| 55 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ Xóm nương Tiên Lãng -Thác Pạc Sủi yên Than) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 6 | |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 115,5 | |
| 57 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 148,225 | |
| 58 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.887,5 | |
| 59 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 57,75 | |
| 60 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 10,588 | |
| 61 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 840 | |
| 62 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 10.600 | |
| 63 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 42 | |
| 64 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 11,327 | |
| 65 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,923 | |
| 66 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 8,181 | |
| 67 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 185,25 | |
| 68 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 47 | |
| 69 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 38 | |
| 70 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 6 | |
| 71 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 96,8 | |
| 72 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Đại Phong) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 11,145 | |
| 73 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 233,028 | |
| 74 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 299,053 | |
| 75 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.825,7 | |
| 76 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 116,514 | |
| 77 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 21,361 | |
| 78 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 7.260 | |
| 79 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 5.632 | |
| 80 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 43,2 | |
| 81 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,712 | |
| 82 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,231 | |
| 83 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,818 | |
| 84 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 106,47 | |
| 85 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 27 | |
| 86 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 21 | |
| 87 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 3 | |
| 88 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 44,066 | |
| 89 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ trung tâm xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên đi xã Vô Ngại, huyện Tiên Yên) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 11,25 | |
| 90 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 197,028 | |
| 91 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 252,853 | |
| 92 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 4.925,7 | |
| 93 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 98,514 | |
| 94 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 18,061 | |
| 95 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.350 | |
| 96 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 17.920 | |
| 97 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 90 | |
| 98 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 6,352 | |
| 99 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,385 | |
| 100 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 2,727 | |
| 101 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 206,31 | |
| 102 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 52 | |
| 103 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 42 | |
| 104 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 30,61 | |
| 105 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Thành Phong) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,903 | |
| 106 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 91,872 | |
| 107 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 117,902 | |
| 108 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.296,8 | |
| 109 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 45,936 | |
| 110 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 8,422 | |
| 111 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.741,424 | |
| 112 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.958,16 | |
| 113 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 30,8 | |
| 114 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 3,295 | |
| 115 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,846 | |
| 116 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 10,454 | |
| 117 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 131,43 | |
| 118 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 33 | |
| 119 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 26 | |
| 120 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 3,5 | |
| 121 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ Quốc lộ 18C vào TT Đại Thành Xã Đại Dực) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,9 | |
| 122 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 88,8 | |
| 123 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 113,96 | |
| 124 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.220 | |
| 125 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 44,4 | |
| 126 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 8,14 | |
| 127 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.180 | |
| 128 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.560 | |
| 129 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 48 | |
| 130 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,793 | |
| 131 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,231 | |
| 132 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,818 | |
| 133 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 109,2 | |
| 134 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 28 | |
| 135 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 22 | |
| 136 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 3 | |
| 137 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 10 | |
| 138 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường liên xã Hợp Thành đi xã Hà Lâu) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 5,52 | |
| 139 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 125,28 | |
| 140 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 160,776 | |
| 141 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.132 | |
| 142 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 62,64 | |
| 143 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 11,484 | |
| 144 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.376 | |
| 145 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.490 | |
| 146 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 66 | |
| 147 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 5,154 | |
| 148 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,077 | |
| 149 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 2,273 | |
| 150 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 113,1 | |
| 151 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 29 | |
| 152 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 23 | |
| 153 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 18 | |
| 154 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Liên Xã Yên Than đi Điền Xá) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 11,446 | |
| 155 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 265,104 | |
| 156 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 340,217 | |
| 157 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 6.627,6 | |
| 158 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 132,552 | |
| 159 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 24,301 | |
| 160 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 725,364 | |
| 161 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.820,86 | |
| 162 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 48 | |
| 163 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 21,464 | |
| 164 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 4,091 | |
| 165 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 136,305 | |
| 166 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 34 | |
| 167 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 27 | |
| 168 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 12,5 | |
| 169 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ QL 4B nối Quốc lộ 18C) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 3,9 | |
| 170 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 86,4 | |
| 171 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 110,88 | |
| 172 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.160 | |
| 173 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 43,2 | |
| 174 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 7,92 | |
| 175 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.140 | |
| 176 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 2.500 | |
| 177 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 38 | |
| 178 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 3,201 | |
| 179 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,308 | |
| 180 | Sơn cọc H, cột Km | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1 | |
| 181 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 69,225 | |
| 182 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 17 | |
| 183 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 14 | |
| 184 | Bổ sung cột km | Chi tiết tại Chương V | cột | 3 | |
| 185 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường Liên xã Điền Xá đi Hà Lâu) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 12,635 | |
| 186 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 291,24 | |
| 187 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 373,758 | |
| 188 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 7.281 | |
| 189 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 145,62 | |
| 190 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 26,697 | |
| 191 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.173,36 | |
| 192 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 17.600,4 | |
| 193 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 90 | |
| 194 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 5,169 | |
| 195 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,615 | |
| 196 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 308,1 | |
| 197 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 79 | |
| 198 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 63 | |
| 199 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 20 | |
| 200 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường từ QL 4B vào Trung tâm xã Hà Lâu) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 8 | |
| 201 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 172,932 | |
| 202 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 221,929 | |
| 203 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 4.323,3 | |
| 204 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 86,466 | |
| 205 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 15,852 | |
| 206 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.000 | |
| 207 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 19.720 | |
| 208 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 72 | |
| 209 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 15,796 | |
| 210 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 1,154 | |
| 211 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 152,1 | |
| 212 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 39 | |
| 213 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 31 | |
| 214 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 32,5 | |
| 215 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường liên xã nối từ phố Long Châu thị trấn với thôn Bình Minh, thôn Thanh hải xã Hải Lạng) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 8,7 | |
| 216 | Đắp phụ nền, lề đường | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 43,2 | |
| 217 | Hót sụt nhỏ | Chi tiết tại Chương V | m3/km/năm | 55,44 | |
| 218 | Bạt lề đường | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 1.080 | |
| 219 | Cắt cỏ lề đường | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 21,6 | |
| 220 | Phát quang cây cỏ | Chi tiết tại Chương V | km/lần/năm | 3,96 | |
| 221 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 840 | |
| 222 | Vét rãnh hở bằng máy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 3.800 | |
| 223 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 30 | |
| 224 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 5,169 | |
| 225 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,615 | |
| 226 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 155,025 | |
| 227 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 39 | |
| 228 | Thay thế cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | cọc/năm | 31 | |
| 229 | Sửa chữa mặt đường bằng bê tông nhựa nguội dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương V | 10m2 | 19,5 | |
| 230 | Tuần đường (02 lần/ tháng) (thuộc tuyến Đường nối từ QL18A đến trung tâm xã Đồng Rui) | Chi tiết tại Chương V | km/năm | 2,2 | |
| 231 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Chi tiết tại Chương V | m/lần/năm | 27,6 | |
| 232 | Sơn biển báo + cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 8,476 | |
| 233 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chi tiết tại Chương V | m2/năm | 0,92 | |
| 234 | Vệ sinh mặt cầu; (thuộc Cầu cứng gồm CẦU TÀI THÁN XÃ YÊN THAN ĐƯỜNG NỐI TỪ QUỐC LỘ 4B SANG QUỐC LỘ 18, TRÀN YÊN THAN,TRÀN TIÊN YÊN, CẦU SẮT ĐỒNG CHÂU, cầu treo gồm CẦU TREO ĐỒNG ĐÌNH PHONG DỤ, CẦU TREO MÈ MẢI PHONG DỤ, CẦU TREO NÀ CÀ PHONG DỤ, CẦU TREO NÀ LỘC YÊN THAN, CẦU TREO BẮC LÙ XÃ HÀ LÂU, CẦU TREO CO MƯỜI XÃ HÀ LÂU) | Chi tiết tại Chương V | m2 | 7.070 | |
| 235 | Sơn lan can cầu thép | Chi tiết tại Chương V | m2 | 46,5 | |
| 236 | Sơn lan can cầu bê tông | Chi tiết tại Chương V | m2 | 121,724 | |
| 237 | Tẩy rỉ trụ cầu | Chi tiết tại Chương V | m2 | 1.092,814 | |
| 238 | Sơn trụ tháp cầu thép | Chi tiết tại Chương V | m2 | 1.092,814 | |
| 239 | Lắp dựng, tháo dỡ giáo trên cạn | Chi tiết tại Chương V | tấn | 1,945 | |
| 240 | Tra mỡ cáp | Chi tiết tại Chương V | kg | 3.194,924 | |
| 241 | Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép | Chi tiết tại Chương V | 10 bulông | 5.737,2 | |
| 242 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chi tiết tại Chương V | m2 | 1.536 | |
| 243 | Vệ sinh lan can cầu | Chi tiết tại Chương V | m | 452,208 | |
| 244 | Sơn lẻ tẻ cầu thép | Chi tiết tại Chương V | m2 | 47,482 | |
| 245 | Nhân công trông coi, bảo vệ, kiểm tra | Chi tiết tại Chương V | công | 365 | |
| 246 | Kiểm tra cầu | Chi tiết tại Chương V | cầu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.07E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: từng tham gia Du tu bảo dưỡng xây dựng các công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.584.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)] | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý cầu đường | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý cầu đường (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng(có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng). | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường | 20 | - Có sức khoẻ tốt, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Có bảng kê danh sách công nhân]. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi