Gói thầu: Cải tạo mãng xanh trên địa bàn thị trấn Đông Thành;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Cải tạo mãng xanh trên địa bàn thị trấn Đông Thành; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154671 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 16:34:00 đến ngày 2022-02-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.612.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 783.757.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục trồng cây xanh bằng hoặc lớn hơn 1.828.769.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.486.307.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo mãng xanh trên địa bàn thị trấn Đông Thành; Cải tạo mãng xanh trên địa bàn thị trấn Đông Thành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Đông Thành, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ; Địa chỉ: Số 257 Nguyễn Chí Thanh, thị trấn Dương Minh Châu, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 19,1115 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 2 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 35 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 6,565 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 4 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,798 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 5 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,5665 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 6 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 14,824 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 7 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 27 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 8 | Trồng huỳnh liên (h=1,5m, dk=2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 9 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 35 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 23,7885 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 11 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 23,7885 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 12 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 7,9295 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 7,9295 | ỦY BAN NHÂN DÂN |
| 14 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,95 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 15 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,83 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 17 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,2575 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 18 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,1525 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 19 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,37 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 20 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 10 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 21 | Trồng huỳnh liên (h=1,5m, dk=2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 22 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 12 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 6,72 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 24 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 6,72 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 25 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,24 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,24 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH |
| 27 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,753 | CHI CỤC THUẾ |
| 28 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | CHI CỤC THUẾ |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,904 | CHI CỤC THUẾ |
| 30 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,2365 | CHI CỤC THUẾ |
| 31 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,0565 | CHI CỤC THUẾ |
| 32 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,048 | CHI CỤC THUẾ |
| 33 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | CHI CỤC THUẾ |
| 34 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 4 | CHI CỤC THUẾ |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 3,591 | CHI CỤC THUẾ |
| 36 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 3,591 | CHI CỤC THUẾ |
| 37 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1,197 | CHI CỤC THUẾ |
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1,197 | CHI CỤC THUẾ |
| 39 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,171 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 40 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 9 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,56 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 42 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,27 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 43 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,13 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 44 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,221 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 45 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 46 | Trồng huỳnh liên (h=1,5m, dk=2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 47 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 9 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 48 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 5,88 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 49 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 5,88 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 50 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1,96 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 51 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 1,96 | NGÂN HÀNG AGRIBANK |
| 52 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,267 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 53 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 54 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,594 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 55 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,166 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 56 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,173 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 57 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 4 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 58 | Trồng huỳnh liên (h=1,5m, dk=2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 59 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 5 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 60 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 2,28 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 61 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 5,88 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 62 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 0,76 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 63 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 0,76 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
| 64 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,118 | ĐIỆN LỰC |
| 65 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 14 | ĐIỆN LỰC |
| 66 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,024 | ĐIỆN LỰC |
| 67 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,328 | ĐIỆN LỰC |
| 68 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,394 | ĐIỆN LỰC |
| 69 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 12 | ĐIỆN LỰC |
| 70 | Trồng huỳnh liên (h=1,5m, dk=2cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 2 | ĐIỆN LỰC |
| 71 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 14 | ĐIỆN LỰC |
| 72 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 7,056 | ĐIỆN LỰC |
| 73 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 7,056 | ĐIỆN LỰC |
| 74 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,352 | ĐIỆN LỰC |
| 75 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,352 | ĐIỆN LỰC |
| 76 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 4,873 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 77 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,3805 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 78 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,3813 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 79 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,3172 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 80 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 6,237 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 81 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 6,237 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 82 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,097 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 83 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,097 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ |
| 84 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 9,7795 | CÔNG AN HUYỆN |
| 85 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 5,4105 | CÔNG AN HUYỆN |
| 86 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,4403 | CÔNG AN HUYỆN |
| 87 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,4308 | CÔNG AN HUYỆN |
| 88 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 18,8448 | CÔNG AN HUYỆN |
| 89 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 18,8448 | CÔNG AN HUYỆN |
| 90 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 6,2816 | CÔNG AN HUYỆN |
| 91 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 6,2816 | CÔNG AN HUYỆN |
| 92 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 5,8873 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 93 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây bó bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 94 | Trồng cỏ lá gừng thái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,4123 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 95 | Trồng trang đỏ (h=30cm, 18 giỏ/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,34 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 96 | Trồng trúc quân tử (h=1,6m, 5 bụi/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,163 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 97 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,56 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 98 | Trồng bông giấy ngũ sắc (h=1,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 5 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 99 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 4 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 100 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100m2/tháng | 8,7459 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 101 | Làm cỏ tạp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 8,7459 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 102 | Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,9153 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 103 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 2,9153 | TÒA ÁN NHÂN DÂN |
| 104 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 12,096 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 105 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 63 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 106 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,32 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 107 | Cung cấp lắp đặt gạch số 8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m2 | 40,32 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 108 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 64,452 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 109 | Trồng cây móng bò tím (h=2,5m, d gốc =12cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 40 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 110 | Trồng cây Bằng lăng thái(h=2m, d gốc =3-5cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 23 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 111 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm xăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 63 | CÂY XANH VỈA HÈ |
| 112 | Cung cấp phân bò, sơ dừa, tro trấu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 63,63 | CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 839 ĐOẠN TỪ ĐT 816 ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 113 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 330 | CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 839 ĐOẠN TỪ ĐT 816 ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 114 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | m3 | 168,96 | CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 839 ĐOẠN TỪ ĐT 816 ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 115 | Trồng cây Bằng lăng thái(h=2m, d gốc =3-5cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây | 330 | CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 839 ĐOẠN TỪ ĐT 816 ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 116 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | cây/90 ngày | 330 | CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 839 ĐOẠN TỪ ĐT 816 ĐẾN NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
| 117 | Chi phí dự phòng: M = Tổng tất cả các hạng mục * 5,708% | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | Khoản | 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.612526E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 783.757.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.612.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 783.757.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hạng mục trồng cây xanh bằng hoặc lớn hơn 1.828.769.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường hoặc có dấu hiệu giả mạo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của Pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.828.769.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.486.307.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi