Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206014-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220166704
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện Thống Nhất năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 15:36:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,726,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Duy trì và chăm sóc cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;(tài liệu được công chứng hoặc scan bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán - quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh toán, quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh môi trường
Duy trì cây xanh, thảm cỏ, vệ sinh môi trường tại các phòng ban và khu trung tâm hành chính huyện và duy trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn huyện Thống Nhất năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện Thống Nhất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất, Khu trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại/fax/email: 02513.770555 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất, Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ, phường Suối Tre, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh , địa chỉ: 23/17/3 Tân Thới Hiệp 10, Tân Thới Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất, Khu trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại/fax/email: 02513.770555 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.


E-CDNT 10.1(a)
Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu.
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng kinh nghiệm tương tự, danh sách nhân sự, thiết bị và công nhân lành nghề phục vụ gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thống Nhất, Khu trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại/fax/email: 02513.770555 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất, Khu trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đơn vị tổ chức đấu thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh, phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thống Nhất, Khu trung tâm hành chính, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.488,8
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 274,44
3 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 548,88
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 274,44
5 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 274,44
6 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 548,88
7 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 457,4
8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 645,6
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 2,49
10 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 2,89
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/năm 0,1
12 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 1,81
13 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,1
14 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 62
15 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 109
16 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 227
17 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 109
18 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 227
19 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 65,2608
20 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.826
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 141,3
22 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 282,6
23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 141,3
24 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 141,3
25 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 235,5
26 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 12
27 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,1
28 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,07
29 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,27
30 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 76
31 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 20
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 76
33 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 20
34 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 27,9648
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 4.467,6
36 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 223,38
37 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 91,92
38 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 446,76
39 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 223,38
40 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 223,38
41 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 372,3
42 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 189,6
43 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 1,58
44 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,67
45 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 11
46 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 93
47 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 11
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 93
49 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 28,9584
50 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.667,6
51 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 283,38
52 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 566,76
53 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 283,38
54 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 283,38
55 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 472,3
56 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 18
57 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,15
58 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100chậu/năm 0,11
59 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,07
60 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 5
61 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 152
62 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 5
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 152
64 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 36
65 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.803,2
66 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 290,16
67 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 580,32
68 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 290,16
69 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 290,16
70 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 483,6
71 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 90
72 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 14
73 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 14
74 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 14,7456
75 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.742,4
76 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 87,12
77 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 174,24
78 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 87,12
79 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 87,12
80 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 145,2
81 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 40,8
82 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,34
83 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 chậu/năm 0,07
84 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,22
85 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,1
86 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 22
87 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 5
88 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 22
89 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 5
90 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 99,6912
91 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 949,2
92 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 47,46
93 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 219,3
94 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 94,92
95 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 47,46
96 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 47,46
97 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 79,1
98 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 88,8
99 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,74
100 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,36
101 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 247
102 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/ năm 29
103 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 22
104 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 14,4
105 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 10.178,4
106 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 508,92
107 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.018,26
108 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.017,84
109 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 508,92
110 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 508,92
111 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 848,2
112 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 854,4
113 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 6,11
114 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 1,01
115 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 1,81
116 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 50
117 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 294
118 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 171
119 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 294
120 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 171
121 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 278,6688
122 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 9.352,8
123 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 467,64
124 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 582,24
125 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 935,28
126 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 467,64
127 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 467,64
128 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 779,4
129 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.367,6
130 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 8
131 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 11,73
132 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 2,16
133 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 537
134 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 328
135 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 4
136 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 537
137 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 328
138 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 4
139 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 219,384
140 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 522
141 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,1
142 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,1
143 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 52,2
144 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,1
145 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26,1
146 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 43,5
147 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 7,2
148 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,06
149 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,11
150 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,05
151 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 3
152 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 33
153 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 3
154 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 33
155 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 31,7952
156 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.377,6
157 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 68,88
158 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 137,76
159 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 68,88
160 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 68,88
161 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 114,8
162 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 16,8
163 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,14
164 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,02
165 Duy trì cây cảnh trồng hoa Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,03
166 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 18
167 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 49
168 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 18
169 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 49
170 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 18,3312
171 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.114,8
172 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 55,74
173 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 29,28
174 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 111,48
175 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 55,74
176 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 55,74
177 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 92,9
178 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 7,2
179 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 0,06
180 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,08
181 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 36
182 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 9
183 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 5
184 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 36
185 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 9
186 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 5
187 Công tác quét rác, gom rác các phòng ban bằng thủ công, đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 12,96
188 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 554,76
189 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10.000m2 593,154
190 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật Km 864
191 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công. Đô thị loại III÷V Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật Km 674,46
192 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.272
193 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 26.090,4
194 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.368,12
195 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 387,9
196 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 2.736,24
197 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.368,12
198 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.368,12
199 Xén lề cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100md/lần 1.057,8
200 Xén lề cỏ nhung Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100md/lần 6,3
201 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 2.236,9
202 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 48
203 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.114,4
204 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 26,73
205 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 16,29
206 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 1,95
207 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 504
208 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 1.612
209 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 504
210 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 504
211 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 1.612
212 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 16.170
213 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 808,5
214 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.617
215 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 808,5
216 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 808,5
217 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.296,8
218 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.296,8
219 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 14,4
220 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 29,74
221 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 2,46
222 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 53
223 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 279
224 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 53
225 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 53
226 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 279
227 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 7.567,2
228 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 5.296,8
229 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 643,2
230 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.286,4
231 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 643,2
232 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 643,2
233 Trồng dặm cỏ lá tre Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1m2/lần 925,3
234 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 693,6
235 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 655,2
236 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 6,68
237 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 4,56
238 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 4,08
239 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 30
240 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 5
241 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây 5
242 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 1.672,8
243 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 83,64
244 Làm cỏ tạp Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 167,28
245 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 83,64
246 Bón phân thảm cỏ Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 83,64
247 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kw Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/lần 626,4
248 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 4,1
249 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100m2/năm 1,12
250 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100 cây/năm 0,35
251 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cây/năm 46
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng Duy trì và chăm sóc cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;(tài liệu được công chứng hoặc scan bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ngiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm sinh; lâm nghiệp, cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề liên quan đến lĩnh vực cây xanh.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).22
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán - quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc Chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh toán, quyết toán công trình.- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình duy trì chăm sóc cây xanh, thảm cỏ có giá trị tổi thiếu 14 tỷ, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.(Bằng cấp, chứng chỉ được công chứng hoặc scan bản gốc).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->