Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho Bạc Nhà Nước An Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên; kinh phí thu phạt ATGT tỉnh, huyện; kinh phí hỗ trợ hoạt động của tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 07:50:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho Bạc Nhà Nước An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên; kinh phí thu phạt ATGT tỉnh, huyện; kinh phí hỗ trợ hoạt động của tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu: báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021 (trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu nộp báo cáo thuế thay cho báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021), các yều cầu về hồ sơ nêu trong E - HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết sẽ cung cấp hàng hóa có xuất xứ, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được giao nhận tại đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại An Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa và cung cấp các dịch vụ trong thời gian thực hiện hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp hồ sơ còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại An Giang trong E – HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước An Giang; Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo | 6 | Cuộn | 2 mặt 2.5cm dày | ||
| 2 | Băng keo | 1 | Cuộn | Màu láng 3.5cm | ||
| 3 | Băng keo | 15 | Cuộn | Simili 3.5cm | ||
| 4 | Băng keo | 51 | Cuộn | Simili 5cm | ||
| 5 | Băng keo | 2 | Cuộn | Trong 2.5cm | ||
| 6 | Băng keo | 52 | Cuộn | Trong 5cm - 100ya | ||
| 7 | Bìa | 230 | Cái | 3 dây 10cm | ||
| 8 | Bìa | 70 | Cái | 3 dây 10cm Thảo Linh | ||
| 9 | Bìa | 120 | Cái | 3 dây 15cm | ||
| 10 | Bìa | 50 | Cái | 3 dây 15cm Thảo Linh | ||
| 11 | Bìa | 120 | Cái | 3 dây 20cm | ||
| 12 | Bìa | 180 | Cái | 3 dây 7cm | ||
| 13 | Bìa | 20 | Cái | 3 dây 7cm Thảo Linh | ||
| 14 | Bìa cây | 150 | Cái | Nhựa mỏng | ||
| 15 | Bìa còng | 10 | Cái | Elephant (No 9230) - 2 khoen 4cm | ||
| 16 | Bìa còng | 10 | Cái | Kokuyo 5cm | ||
| 17 | Bìa còng | 30 | Cái | Kokuyo 7cm | ||
| 18 | Bìa còng | 10 | Cái | Kokuyo 9cm | ||
| 19 | Bìa kiếng | 7 | Xấp/100 tờ | Kiếng A3 dày | ||
| 20 | Bìa kiếng | 14 | Xấp/100 tờ | Kiếng A4 dày | ||
| 21 | Bìa kiếng | 15 | Xấp/100 tờ | Kiếng A4 mỏng | ||
| 22 | Bìa lá | 720 | Cái | Nhựa Plus A4 | ||
| 23 | Bìa lá | 200 | Cái | Nhựa Plus F4 | ||
| 24 | Bìa màu | 8 | Xấp/100 tờ | Màu Đài Loan A3 | ||
| 25 | Bìa màu | 11 | Xấp/100 tờ | Màu Đài Loan A3 Hoa Hướng Dương | ||
| 26 | Bìa màu | 2 | Xấp/100 tờ | Màu Đài Loan A4 Coin | ||
| 27 | Bìa màu | 27 | Xấp/100 tờ | Màu Đài Loan A4 Hoa Hướng Dương | ||
| 28 | Bìa màu | 24 | Xấp/100 tờ | Màu thơm A4 dày | ||
| 29 | Bìa nút | 300 | Cái | Nhựa A4 | ||
| 30 | Bìa nút | 100 | Cái | Nhựa F4 | ||
| 31 | Bìa phân trang | 5 | Xấp | Nhựa 12 số | ||
| 32 | Bìa trình ký | 63 | Cái | Da (loại 1) | ||
| 33 | Cắt băng keo | 1 | Cái | Cầm tay 5cm (sắt) | ||
| 34 | Cây bấm | 1 | Cái | 2 lỗ trung | ||
| 35 | Cây bấm kim | 1 | Cái | Số 10 Stacom | ||
| 36 | Cồn | 7 | Chai | 90 độ | ||
| 37 | Dao rọc giấy | 1 | Cây | Deli | ||
| 38 | Dấu Trodat ngày tháng năm | 1 | Cái | Dấu Trodat ngày tháng năm | ||
| 39 | Dây chỉ đóng chứng từ | 1 | Kg | Dây chỉ đóng chứng từ | ||
| 40 | Dây thun xuất khẩu (500gr) | 2 | Gói | Dây thun xuất khẩu (500gr) | ||
| 41 | File nhựa | 2 | Cái | 1 ngăn lớn | ||
| 42 | Giấy Decal | 6 | Xấp/100 tờ | A4 (bóng - nhám) | ||
| 43 | Giấy Rap A4 | 700 | Tờ | Giấy Rap A4 | ||
| 44 | Kềm gỡ kim bấm | 1 | Cái | Kềm gỡ kim bấm | ||
| 45 | Keo dán | 100 | Chai | 30ml (hồ nước) | ||
| 46 | Kéo Stacom trung | 3 | Cây | Kéo Stacom trung | ||
| 47 | Kim bấm | 25 | Hộp | 10 Plus | ||
| 48 | Kim bấm | 1 | Hộp | 23/10 (50-70 tờ) | ||
| 49 | Kim bấm | 1 | Hộp | 23/13 (70-100 tờ) | ||
| 50 | Máy đóng số | 1 | Cái | 6 số nhảy Deli | ||
| 51 | Mực đóng dấu Shiny | 25 | Chai | Mực đóng dấu Shiny | ||
| 52 | Mực đóng dấu Trodat | 6 | Chai | Mực đóng dấu Trodat | ||
| 53 | Note 3 x 3 (inch) | 5 | Xấp | Note 3 x 3 (inch) | ||
| 54 | Pin nhí AAA Panasonic/Maxell/Energizer | 50 | Viên | Pin nhí AAA Panasonic/Maxell/Energizer | ||
| 55 | Pin tiểu AA Energizer (Vĩ/2 viên) | 50 | Viên | Pin tiểu AA Energizer (Vĩ/2 viên) | ||
| 56 | Sáp đếm tiền | 7 | Hộp | Sáp đếm tiền | ||
| 57 | Tampon 4924 (Dấu tròn) | 6 | Cái | Tampon 4924 (Dấu tròn) | ||
| 58 | Tampon Trodat 4911 | 6 | Cái | Tampon Trodat 4911 | ||
| 59 | Viết dạ quang | 3 | Cây | Thiên Long HL-03 | ||
| 60 | Viết gel | 1 | Hộp | gel TL B011 | ||
| 61 | Viết lông dầu | 5 | Cây | Horse Thái Lan | ||
| 62 | Viết lông dầu | 3 | Cây | TL PM-04 (Lông dầu kim) | ||
| 63 | Viết xóa kéo | 3 | Cây | Plus WH-105T (lớn) | ||
| 64 | Bìa Stacom | 80 | Bìa | Stacom (D101) | ||
| 65 | Giấy 70A3 Paper One | 10 | Ram/500 tờ | Giấy 70A3 Paper One | ||
| 66 | Giấy 80A3 Paper One | 60 | Ram/500 tờ | Giấy 80A3 Paper One | ||
| 67 | Giấy 80A4 Paper One | 1.940 | Ram/500 tờ | Giấy 80A4 Paper One | ||
| 68 | Bàn chải | 12 | Cái | Chà sàn | ||
| 69 | Bao tay | 10 | Túi | Nylon | ||
| 70 | Bọc xốp đen | 70 | Kg | Dày (40*45cm) | ||
| 71 | Cây lau kính + quét trần | 2 | Cây | Cây lau kính + quét trần | ||
| 72 | Cây lau nhà | 24 | Cây | Vắt trợ lực | ||
| 73 | Chai xịt côn trùng | 20 | Chai | Jumbo | ||
| 74 | Chổi bông cỏ | 12 | Cây | Cán nhựa | ||
| 75 | Chổi | 6 | Cây | Cọng dừa | ||
| 76 | Chổi | 10 | Cây | Nylon | ||
| 77 | Giấy vệ sinh | 200 | Cây | An An có lõi | ||
| 78 | Ly giấy | 340 | Cây | Giấy 180ml | ||
| 79 | Nước lau kính | 10 | Chai | Nước lau kính | ||
| 80 | Nước lau nhà | 36 | Chai | Sunlight 1L | ||
| 81 | Nước rửa tay | 80 | Chai | Lifebouy 500ml | ||
| 82 | Nước tẩy | 50 | Chai | Javel 1L | ||
| 83 | Thùng rác | 10 | Cái | Thùng rác bậc nắp lớn | ||
| 84 | Vim tẩy nhà vệ sinh 900 ml | 24 | Chai | Vim tẩy nhà vệ sinh 900 ml | ||
| 85 | Xà bông bột | 12 | Gói | Omo 400gr | ||
| 86 | Bình mực mới máy in A3 | 12 | Bình /hàng Chính hãng | Canon LBP 8780X | ||
| 87 | Bình mực mới máy in A3 | 6 | Bình /hàng Chính hãng | HP M706n | ||
| 88 | Bình mực mới máy in A4 | 7 | Bình /hàng Chính hãng | Canon A4 3370 | ||
| 89 | Bình mực mới máy in A4 | 7 | Bình /hàng Chính hãng | HP Laser Jet Pro M501dn | ||
| 90 | Bình mực mới máy in A4 | 2 | Bình /hàng Chính hãng | HP LaserJet Pro 402D | ||
| 91 | Bình mực mới máy in A4 | 4 | Bình /hàng Chính hãng | HP Pro 400 M401dne | ||
| 92 | Bình mực mới máy in A4 | 6 | Bình /hàng Chính hãng | Canon LBP 325X | ||
| 93 | Nạp lại mực in A3 | 38 | Lần nạp | Nạp lại mực in A3 | ||
| 94 | Nạp lại mực in A4 | 121 | Lần nạp | Nạp lại mực in A4 | ||
| 95 | Sửa bình mực máy in A3 | 15 | Cái | Thay Drum | ||
| 96 | Sửa bình mực máy in A3 | 15 | Cái | Thay Gạt mực | ||
| 97 | Sửa bình mực máy in A3 | 23 | Lần | Vệ sinh | ||
| 98 | Sửa bình mực máy in A4 | 33 | Cái | Thay Drum | ||
| 99 | Sửa bình mực máy in A4 | 31 | Cái | Thay Gạt mực | ||
| 100 | Sửa bình mực máy in A4 | 31 | Lần | Vệ sinh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi