Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164182-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho Bạc Nhà Nước An Giang
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220158999
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên; kinh phí thu phạt ATGT tỉnh, huyện; kinh phí hỗ trợ hoạt động của tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 07:50:00 đến ngày 2022-02-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 508,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho Bạc Nhà Nước An Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm, mực máy in, giấy in-giấy photocopy và vật dụng vệ sinh tại cơ quan KBNN An Giang của năm 2022
280 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên; kinh phí thu phạt ATGT tỉnh, huyện; kinh phí hỗ trợ hoạt động của tỉnh, huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước An Giang; Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Kho bạc Nhà nước An Giang; Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541


- Bên mời thầu: Kho Bạc Nhà Nước An Giang , địa chỉ: Số 02 , Nguyễn Đăng Sơn, P. Mỹ Bình, TP.Long Xuyên , tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước An Giang; Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu: báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021 (trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh, nhà thầu nộp báo cáo thuế thay cho báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021), các yều cầu về hồ sơ nêu trong E - HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết sẽ cung cấp hàng hóa có xuất xứ, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được giao nhận tại đơn vị sử dụng
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại An Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa và cung cấp các dịch vụ trong thời gian thực hiện hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp hồ sơ còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại An Giang trong E – HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước An Giang; Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 02 Nguyễn Đăng Sơn, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang, số điện thoại: 02963 859 005; Fax 02963 852541
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo6Cuộn2 mặt 2.5cm dày
2Băng keo1CuộnMàu láng 3.5cm
3Băng keo15CuộnSimili 3.5cm
4Băng keo51CuộnSimili 5cm
5Băng keo2CuộnTrong 2.5cm
6Băng keo52CuộnTrong 5cm - 100ya
7Bìa230Cái3 dây 10cm
8Bìa70Cái3 dây 10cm Thảo Linh
9Bìa120Cái3 dây 15cm
10Bìa50Cái3 dây 15cm Thảo Linh
11Bìa120Cái3 dây 20cm
12Bìa180Cái3 dây 7cm
13Bìa20Cái3 dây 7cm Thảo Linh
14Bìa cây150CáiNhựa mỏng
15Bìa còng10CáiElephant (No 9230) - 2 khoen 4cm
16Bìa còng10CáiKokuyo 5cm
17Bìa còng30CáiKokuyo 7cm
18Bìa còng10CáiKokuyo 9cm
19Bìa kiếng7Xấp/100 tờKiếng A3 dày
20Bìa kiếng14Xấp/100 tờKiếng A4 dày
21Bìa kiếng15Xấp/100 tờKiếng A4 mỏng
22Bìa lá720CáiNhựa Plus A4
23Bìa lá200CáiNhựa Plus F4
24Bìa màu8Xấp/100 tờMàu Đài Loan A3
25Bìa màu11Xấp/100 tờMàu Đài Loan A3 Hoa Hướng Dương
26Bìa màu2Xấp/100 tờMàu Đài Loan A4 Coin
27Bìa màu27Xấp/100 tờMàu Đài Loan A4 Hoa Hướng Dương
28Bìa màu24Xấp/100 tờMàu thơm A4 dày
29Bìa nút300CáiNhựa A4
30Bìa nút100CáiNhựa F4
31Bìa phân trang5XấpNhựa 12 số
32Bìa trình ký63CáiDa (loại 1)
33Cắt băng keo1CáiCầm tay 5cm (sắt)
34Cây bấm1Cái2 lỗ trung
35Cây bấm kim1CáiSố 10 Stacom
36Cồn7Chai90 độ
37Dao rọc giấy1CâyDeli
38Dấu Trodat ngày tháng năm1CáiDấu Trodat ngày tháng năm
39Dây chỉ đóng chứng từ1KgDây chỉ đóng chứng từ
40Dây thun xuất khẩu (500gr)2GóiDây thun xuất khẩu (500gr)
41File nhựa2Cái1 ngăn lớn
42Giấy Decal6Xấp/100 tờA4 (bóng - nhám)
43Giấy Rap A4700TờGiấy Rap A4
44Kềm gỡ kim bấm1CáiKềm gỡ kim bấm
45Keo dán100Chai30ml (hồ nước)
46Kéo Stacom trung3CâyKéo Stacom trung
47Kim bấm25Hộp10 Plus
48Kim bấm1Hộp23/10 (50-70 tờ)
49Kim bấm1Hộp23/13 (70-100 tờ)
50Máy đóng số1Cái6 số nhảy Deli
51Mực đóng dấu Shiny25ChaiMực đóng dấu Shiny
52Mực đóng dấu Trodat6ChaiMực đóng dấu Trodat
53Note 3 x 3 (inch)5XấpNote 3 x 3 (inch)
54Pin nhí AAA Panasonic/Maxell/Energizer50ViênPin nhí AAA Panasonic/Maxell/Energizer
55Pin tiểu AA Energizer (Vĩ/2 viên)50ViênPin tiểu AA Energizer (Vĩ/2 viên)
56Sáp đếm tiền7HộpSáp đếm tiền
57Tampon 4924 (Dấu tròn)6CáiTampon 4924 (Dấu tròn)
58Tampon Trodat 49116CáiTampon Trodat 4911
59Viết dạ quang3CâyThiên Long HL-03
60Viết gel1Hộpgel TL B011
61Viết lông dầu5CâyHorse Thái Lan
62Viết lông dầu3CâyTL PM-04 (Lông dầu kim)
63Viết xóa kéo3CâyPlus WH-105T (lớn)
64Bìa Stacom80BìaStacom (D101)
65Giấy 70A3 Paper One10Ram/500 tờGiấy 70A3 Paper One
66Giấy 80A3 Paper One60Ram/500 tờGiấy 80A3 Paper One
67Giấy 80A4 Paper One1.940Ram/500 tờGiấy 80A4 Paper One
68Bàn chải12CáiChà sàn
69Bao tay10TúiNylon
70Bọc xốp đen70KgDày (40*45cm)
71Cây lau kính + quét trần2CâyCây lau kính + quét trần
72Cây lau nhà24CâyVắt trợ lực
73Chai xịt côn trùng20ChaiJumbo
74Chổi bông cỏ12CâyCán nhựa
75Chổi6CâyCọng dừa
76Chổi10CâyNylon
77Giấy vệ sinh200CâyAn An có lõi
78Ly giấy340CâyGiấy 180ml
79Nước lau kính10ChaiNước lau kính
80Nước lau nhà36ChaiSunlight 1L
81Nước rửa tay80ChaiLifebouy 500ml
82Nước tẩy50ChaiJavel 1L
83Thùng rác10CáiThùng rác bậc nắp lớn
84Vim tẩy nhà vệ sinh 900 ml24ChaiVim tẩy nhà vệ sinh 900 ml
85Xà bông bột12GóiOmo 400gr
86Bình mực mới máy in A312Bình /hàng Chính hãngCanon LBP 8780X
87Bình mực mới máy in A36Bình /hàng Chính hãngHP M706n
88Bình mực mới máy in A47Bình /hàng Chính hãngCanon A4 3370
89Bình mực mới máy in A47Bình /hàng Chính hãngHP Laser Jet Pro M501dn
90Bình mực mới máy in A42Bình /hàng Chính hãngHP LaserJet Pro 402D
91Bình mực mới máy in A44Bình /hàng Chính hãngHP Pro 400 M401dne
92Bình mực mới máy in A46Bình /hàng Chính hãngCanon LBP 325X
93Nạp lại mực in A338Lần nạpNạp lại mực in A3
94Nạp lại mực in A4121Lần nạpNạp lại mực in A4
95Sửa bình mực máy in A315CáiThay Drum
96Sửa bình mực máy in A315CáiThay Gạt mực
97Sửa bình mực máy in A323LầnVệ sinh
98Sửa bình mực máy in A433CáiThay Drum
99Sửa bình mực máy in A431CáiThay Gạt mực
100Sửa bình mực máy in A431LầnVệ sinh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->