Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211100-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220209989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 08:20:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,241,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học và THCS Thành Công
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 14B/44, đường Trưng Nhị, phường Lê Lợi, thành phố Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
bản Scan để so sanh với bản dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Công; Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Thành Công, Địa chỉ: Xã Thành Công, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học bộ môn:
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,8413100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (Tính bằng 20% khối lượng đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt146,0341m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II ( tính 80%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt210,3100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,575100m
5Đắp cát vàng đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 80% KL đệm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7144100m3
6Đắp vàng đệm móng công trình bằng thủ công (Tính bằng 20% KL đệm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt67,86m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tính 80% bằng thủ công (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5507100m3
8Đắp đất nền móng công trình tính 20% bằng thủ công (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,7686m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3284100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29,672m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8053tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,4264tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,096100m2
14Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt130,29m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1057tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,044tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3021tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4008100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5509m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt68,9086m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6003100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2235tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7843tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,9053m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,4742100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,57m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7202100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II ( TT 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7202100m3/1km
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4478tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0687tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8022tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2881100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,2762m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,7658100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3092tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,1526tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2293tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,9195m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,436100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,3545tấn
41Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt88,7864m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,0218100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô & ô văngc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3079tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6294tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,1278m3
46Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,4979m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt135,0968m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,1033m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,63100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,63100m3
51Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tam tính 6km)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,63100m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,1888m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,6816m3
54Ván khuôn gỗ xà giằng mái thu hồiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2099100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1906tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,132tấn
57Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1546m3
58Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,53tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,53tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt200,811m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5997100m2
62Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54,78m
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt105,5006m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,0846m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt175,3478m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt123,34m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt123,34m
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt175,3478m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9100m
70Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16cái
71Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16cái
72Lắp đặt thu nhựa ĐK 140/110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
73Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
74Cầu chắn rác INOXTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
75Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50bộ
76Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10hộp
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,63071m3
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0088100m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1402m3
80Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2848100m2
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4486tấn
82Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,037m3
83Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,782m3
84Trát lót, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,799m2
85Gia công lan can bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2297tấn
86Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt66cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,24751m2
88Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,2475m2
89Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,064m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,2m
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,735m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7798m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,9759m2
94Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5583tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77,9791m2
96Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77,979m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,9759m2
98Ván khuôn bậc tam cấp bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0399100m2
99Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,8053m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5499m3
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8384m3
102Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,2827m3
103Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,2754m2
104Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,2754m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt87,15m
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,5272m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,5272m2
108Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt746,94m2
109Lát gạch đất nung - KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,3m2
110Ốp đá bóc lồi vào tường chân móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61,5075m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt373,8168m2
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt271,1116m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt158,8m
114Đắp bọ nổi VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39cái
115Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.936,92m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24,192m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt732,39m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt43,2m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt166,0552m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt644,9284m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.859,5572m2
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,4588100m2
123Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,995tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt113,041m2
125Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt113,04m2
126Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ , hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt74,52m2
127SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,04m2
128SX cửa sổ lùa 4 cánh XF2001 thanh nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72m2
129SX vách mặt dựng lộ đố XF65 thanh nhôm dày 2,5mm + cửa sổ hất kính dán an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,558m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt187,56m2
131Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,04m2
132Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,518m2
133Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt62bộ
134Lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11bộ
135Lắp đặt đèn cầu thang bóng 15W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
136Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60cái
140Lắp đặt rọ công tắc, ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt88hộp
141Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33cái
142Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35cái
144Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
145Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18hộp
147Tủ điện tổng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2chiếc
148Tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9chiếc
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt105m
150Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt90m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt290m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt450m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.350m
155Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.800m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt310m
158Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20cuộn
159Hộp đựng bình cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2hộp
160Bình bọt cứu hoả CO2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bình
161Bình bọt MFZ8Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bình
162Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt115,45m
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,4361m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1644100m3
166Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60m
167Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
168Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5mối
169Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5điểm
170Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cọc
171Nậm sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
B Hạng mục 2: Phần sân vườn, cổng, tường rào:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,2586100m3
2Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3.012,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt297,84m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,115m3
5Lát gạch TERAZO KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.978,4m2
6Di chuyển + chặt bỏ cây đã bao gồm ca máy cắt và vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49Cây
7Phá dỡ nền sân bê tông bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,864m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,81491m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5796100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,7146m3
11Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,2857m3
12Trát lót bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,2297m2
13Đắp đất màu trồng cây (nhân với hệ số 1,13)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt99,9937m3
14Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt99,99371m3
15Cắt tỉa cành, di chuyển 28 cây hiện có trồng lại và gia cố bằng cọc treTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28cây
16Phá dỡ nền sân bê tông bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,86m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt147,52961m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4918100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1236100m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,441100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,764m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,6221m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,4m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0216m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1004100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0614tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,08m3
28Song chắn rác 300x300x50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt361cấu kiện
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,395m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3284100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8813tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7744tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,658m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,0165m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,1186m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,6398m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3192100m2
39Gia công, lắp đặt lam bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7874tấn
40Bê tông lam đứng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7144m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt747,3329m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt282,3915m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt578,75m
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2661 cấu kiện
45Bả bằng bột bả vào cột, lam đứngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.029,7244m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.029,7244m2
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,01100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6m3
49Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,4077m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,088m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,9936m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,088m2
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4189100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( TT 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4189100m3/1km
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,31131m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1024100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,2753m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,1195m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,2992m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0538tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,299tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1894100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5829m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,7704m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,29100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5052m3
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,944m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,0512m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,7249m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,076tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1382100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,913m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0671tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3422tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5168tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1682100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5785100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,7754m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,7236m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6042m3
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,2772m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,2772m2
29Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,1384m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,32m
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt57,85m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8034m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt105,2m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,264m2
36Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt126,1852m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt105,2m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt113,9174m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1826100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0549m3
41Xây bậc tam cấpc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0824m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9135m2
43Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ , hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,28m2
44Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,56m2
45SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,84m2
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt68m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36m
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2hộp
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,085100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,21100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,427100m
57Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
58Lắp đặt cút nhựa, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
59Lắp đặt tê nhựa, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
60Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
61Van khóa nhựa D48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
63Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
64Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15cái
65Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
66Van khóa D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
67Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
68Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
69Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
70Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cái
71Van khóa nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
72Rắc co nhựa D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
73Rắc co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
74Rắc co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt côn nhựa, ĐK 48-27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
77Kép INOXTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
78Nơ INOXTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
79Van phaoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
80Băng tanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cuộn
81Giếng khoan cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1giếng
82Máy bơm tăng áp 125W-220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1máy
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,09100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1100m
88Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110x90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9cái
90Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7cái
91Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
92Lắp đặt tê nhựa, ĐK 76x60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
93Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76x25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
94Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
95Tê thông tắc bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
96Ga thu nước 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
97Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30hộp
98Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
100Chân chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
101Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,93941m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7148m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0489tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0583tấn
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0493100m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,0171m3
109Xây bể tự hoại chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,4302m3
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,871m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,056m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,384m2
113Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0296tấn
114Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,027100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,606m3
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,311m2
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51cấu kiện
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,8494m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2627100m3
120Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (TT 3 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2627100m3/1km
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,4911m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1232m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,1408m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9958m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0403100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0538tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6653m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,1637m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2079m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0364100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0221tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,25m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,906m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0432100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0134tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0946tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4752m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2157100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2853tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,304m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,887m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2049m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1045m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0124100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0117tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0058tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0684m3
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0904tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0364tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,681m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1562100m2
32Tấm úp nóc dày 300mm, dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,68m
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,5824m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,5512m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,4m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,5824m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,861m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,757m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,0424m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,872m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,861m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,6714m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1424m3
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,6224m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt57,12m
46Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay XF55, độ dày thanh nhôm 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,89m2
47SX cửa sổ lùa 2 cánh XF2001, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,561m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,451m2
49Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1375tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,371m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,99971m2
52Tủ điện 150x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1tủ
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt47m
61Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6418100m2
E Hạng mục 5: Phần phá dỡ:
1Phá dỡ giằng tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,964m3
2Phá dỡ tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt56,5971m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,52m2
4Phá dỡ tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,8326m3
5Phá dỡ sàn thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1354m3
6Đào xúc đất nền nhà cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,47811m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,76m2
8Phá dỡ tường bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,122m3
9Phá dỡ sàn thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1736m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9231100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (TT 4 km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9231100m3/1km
F Hạng mục: phần nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,41921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0597100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,087m3
5Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2648Tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0916Tấn
7Bu lông D18/ L=350mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36Cái
8Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2842Tấn
9Sản xuất xà gồ thép + khung diềm tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5535Tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3564Tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2842Tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5535Tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,078100m2
14Máng tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24,5m
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0601100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9619m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6533m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1154100m3
19Nilon chống mất nước xia măngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt76,9128m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,3451m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0242100m3
22Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0242100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến 33
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thi công công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->