Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao Phục vụ công tác phòng,chống dịch Covid-19 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Duy Xuyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao Phục vụ công tác phòng,chống dịch Covid-19 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214470 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:03:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,050,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Duy Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế tiêu hao Phục vụ công tác phòng,chống dịch Covid-19 năm 2022 Mua vật tư y tế tiêu hao Phục vụ công tác phòng,chống dịch Covid-19 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Sars- CoV-2 | 1.000 | Test | "Định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tị hầu. Cặp kháng kháng thể đơn dòng kháng nguyên SARS-CoV-2 (Protein N) và dòng kháng thể (Protein S). Độ nhạy tương quan: 96.3%. Độ lạc hiệu tương quan: 99.02%. Không phản ứng chéo với Influenza A, Influenza B, Enterovirus. Không bị gây nhiễu bởi các chất sau ở nồng độ tương ứng: Mucin 0.5%, Ricola 1.5mg/ml, Tamiflu 5mg/ml. Đọc kết quả tại: 15 phút. Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016" | ||
| 2 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên virus Sars- CoV-2 | 1.000 | Test | "Độ nhạy tương quan: 95,07%; Độ đặc hiệu tương quan: 99,38%; Độ chính xác: 97,35%; Khoảng tin cậy: 95%" | ||
| 3 | Khẩu trang Y tế N95 | 500 | Cái | "Thiết kế kiểu dáng phù hợp với khuôn mặt, ôm kín vùng miệng, chất liệu vải không dệtmịn, mềm mại mang lại cảm giác thoải mái dễ chịu cho người sử dụng. Khẩu trang y tếkháng khuẩn ngăn ngừa vi khuẩn, bụi bẩn và các bệnh lây qua đường hô hấp nhớ lớp vilọc. Ngoài ra, Khẩu trang tác dụng là ngăn bụi, ngăn hóa chất (kể cả khói xe) và ngăn visinh vật. Dây quai bằng thun giữ khẩu trang ôm sát và kín vùng mặt, thanh nẹp mũi mềm,dễ uốn cong giúp ôm sát vùng mũi và không bị bung trở lại.- Sử dụng vải không dệt không hút nước, màu sắc: trắng, xanh hoặc các màu khác.-Thanh nẹp mũi:Bằng nhựa 100% PVC: dày x rộng x dài = 1mm x 3mm x 10,5mm.Có tác dụng kẹp khít khẩu trang trên sống mũi.-Dây đeo:Dây đeo bằng dây thun. Giúp cho việc đeo, tháo khẩu trang dễ dàng, đảm bảo an toànkhi sử dụng.Có van 3D thông minh, ôm vừa vặn khuôn mặt có thanh nẹp kim loại mềm dễ uốn cong cho cảm giác thoải mái, dễ chịu và không gây bí thở." | ||
| 4 | Trang phục chống dịch cấp độ 2, 4 món | 500 | Bộ | "Bộ trang phục chống dịch (Trang phục bảo hộ cá nhân dùng trong phòng chống dịch) gồm bộ áo liền quần có nón, bao giầy, kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay.Chất liệu: vải không dệt PP.Đóng gói: 1 bộ/ góiSản phẩm dùng 1 lần.Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp." | ||
| 5 | Ống môi trường vận chuyển virus | 3.000 | Cái | Ống 10ml chứa 3ml môi trường bảo quản virus VTM, tiệt trùng từng ống. Ống làm bằng vật liệu polypropylene dày, có thể trữ đông trong nito lỏng-196 độ. Đóng 1 ống/ 1 gói, 50 gói/ hộp, 10 hộp/ 1 thùng | ||
| 6 | Que lấy dịch Tỵ hầu | 3.000 | Que | Chất liệu Cán nhựa ABS, có khắc, chiều dài 152+- 2mmm. Đầu que được làm bằng sợi tổng hợp Nylon/Polyesster; Tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái, 200 que / túi; Đạt ISO 13485; CE | ||
| 7 | Que lấy dịch hầu họng | 3.000 | Que | Chất liệu Cán nhựa ABS, có khắc, chiều dài 152+- 2mmm. Đầu que được làm bằng sợi tổng hợp Nylon/Polyesster; Tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái, 200 que / túi; Đạt ISO 13485; CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi