Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158775-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:41:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,971,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 232 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thàn toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥696.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy búa rung tự hành, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥60 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất ≥30 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥6 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥300 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 27-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng (50 - 500) T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Kích thông tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (150 - 250) T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Thiết bị trộn dung dịch khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥1000 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Thiết bị sàng dung dịch bentonit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 100 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥62,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Cẩu lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Sà lan (hoặc Phao thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng) Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Bình
+ Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
+ Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71.587,82 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.049,54 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.996,15 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523.615,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97.917,85 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118.200,72 | m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87.339,87 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,5 | m |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,37 | m |
| 10 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,33 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.494 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cát đến bãi tập kết cự ly 2,05km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287.799,4 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố đào rãnh hộp bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2 | m3 |
| 14 | Đệm cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.554,16 | m3 |
| 15 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.043,36 | m3 |
| 16 | Giếng cát D400, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35.489,3 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.415,9 | m2 |
| 18 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.603,97 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất dỡ tải đến bãi tập kết cự ly trung bình 3,65Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.603,97 | m3 |
| 20 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,93 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m3 |
| 22 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày bình quân 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,15 | m2 |
| 23 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380,09 | m2 |
| 24 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,58 | m2 |
| 25 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177.591,03 | m2 |
| 26 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177.743,87 | m2 |
| 27 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187.244,1 | m2 |
| 28 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187.395,84 | m2 |
| 29 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28.964,04 | m3 |
| 30 | Bù vênh CPĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.476,38 | m3 |
| 31 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50.878,98 | m3 |
| 32 | Bù vênh CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,41 | m3 |
| 33 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,73 | m3 |
| 34 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.968,75 | m2 |
| B | GIA CỐ TALUY + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.362,61 | kg |
| 2 | Vữa XM 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,61 | m3 |
| 3 | BTXM C20 tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,63 | m3 |
| 4 | BTXM C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,16 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,41 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.862,6 | m3 |
| 7 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.762,11 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 9 | Cốt thép gằng mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,34 | kg |
| 10 | Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,09 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 752,25 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,45 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,72 | m |
| 14 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 15 | Vữa XM 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng tường chắn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.755,76 | m3 |
| 17 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,55 | m3 |
| 18 | Bê tông thân tường chắn BTCT C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m3 |
| 19 | Bê tông móng tường chắn BTCT C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,52 | m3 |
| 20 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m2 |
| 21 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,25 | kg |
| 22 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.247,83 | kg |
| 23 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.357,1 | kg |
| 24 | Đá dăm đệm tường chắn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 25 | Đào đất móng tường chắn BTCT, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,73 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,73 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 937,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,44 | m3 |
| 3 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.765,18 | m2 |
| 4 | Vữa XM 10 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,71 | m3 |
| 5 | Đay tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m2 |
| 6 | Bê tông nắp rãnh kt (1,0x1,3x0,15)m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép nắp rãnh đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.512,02 | kg |
| 8 | Cốt thép nắp rãnh đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.864,38 | kg |
| 9 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 11 | Vữa XM 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 13 | Bê tông thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,58 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.982,4 | kg |
| 15 | Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.984,1 | kg |
| 16 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 17 | Bê tông thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chỗ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m3 |
| 18 | Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chổ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,07 | kg |
| 19 | Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chổ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,36 | kg |
| 20 | Bê tông thân rãnh hộp đổ tại chổ (0,75x1,0)m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,31 | m3 |
| 21 | Cốt thép rãnh hộp đổ tại chổ (0,75x1,0)m D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.401,28 | kg |
| 22 | Bê tông đáy rãnh hộp đổ tại chỗ (0,75x1,0)m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,76 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,42 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan kt(0,85x1,0x0,1)m đúc sẵn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,52 | kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,67 | kg |
| 27 | Lắp đặt rãnh, tấm đan (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,32 | cái |
| 28 | Đào móng rãnh hộp kt (0,75x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,83 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,95 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,26 | m3 |
| 31 | Bê tông hố tiêu năng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 32 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,65 | m2 |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,45 | m3 |
| 34 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m3 |
| 35 | Bê tông cải mương gia cố đổ tại chổ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,63 | m3 |
| 36 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.024,75 | kg |
| 37 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.477,51 | m2 |
| 38 | Bê tông dầm đỉnh đổ tại chỗ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,57 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,86 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,79 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm khóa đổ tại chổ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 44 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,93 | m2 |
| 45 | Cốt thép dầm khóa D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,63 | kg |
| 46 | Rọ đḠkt(1,0x2,0x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | cái |
| 47 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 48 | Ống nhựa PVC D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m |
| 49 | Đào nền cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.275,61 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,53 | m3 |
| 51 | Đào bỏ mương đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,31 | m3 |
| 52 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,85 | m3 |
| 53 | Bê tông thân rãnh qua đường ngang C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,04 | m3 |
| 54 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | m3 |
| 55 | Đào cấp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,39 | m3 |
| 56 | Đắp đá dăm hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,69 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,66 | kg |
| 59 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.599,03 | kg |
| 60 | Bê tông thân hố thu C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m3 |
| 61 | Bê tông móng hố thu C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 62 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 63 | Cốt thép dầm hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,89 | kg |
| 64 | Cốt thép dầm hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,41 | kg |
| 65 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,01 | m3 |
| 66 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,64 | m3 |
| 67 | Bê tông tường đầu C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 68 | Bê tông tường cánh C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 69 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh C12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 71 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 72 | Đắp cát bờ bao K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 73 | Đập bỏ mương BTCT, hố ga BTCT, cống D600; D1500 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m3 |
| 74 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,74 | m3 |
| 75 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,57 | m3 |
| D | CỐNG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Ống cống D600 chịu lực L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đốt |
| 2 | Ống cống D1500 chịu lực L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | đốt |
| 3 | Bê tông cống đúc sẵn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.186,71 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.253,23 | kg |
| 5 | Cốt thép cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181.051,26 | kg |
| 6 | Cốt thép cống đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.437,53 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.028,89 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng mối nối 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,23 | m3 |
| 9 | Đay tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,44 | m2 |
| 10 | Vải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040,21 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,2 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng mối nối móng cũ 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Đay tẩm nhựa đường mối nối móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m2 |
| 14 | Vải tẩm nhựa đường mối nối móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) mối nối móng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đúc sẵn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,07 | m3 |
| 17 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,13 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,3 | kg |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,54 | m3 |
| 21 | Bê tông bản giảm tải C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,09 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.431,06 | kg |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.519,42 | kg |
| 24 | Bê tông xi măng C16_tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,41 | m3 |
| 25 | Bê tông xi măng C16_sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,81 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,74 | m3 |
| 27 | Bê tông xi măng C16 bể lắng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,86 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,88 | m3 |
| 29 | Bê tông gia cố C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,5 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,54 | m3 |
| 31 | Bê tông giá cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m3 |
| 32 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,34 | m2 |
| 33 | BTXM C20 tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,42 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.815,59 | kg |
| 35 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 36 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,01 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 38 | Đào chân khay đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,93 | m3 |
| 39 | Đắp trả đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,73 | m3 |
| 40 | Bê tông C20 giằng mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | m3 |
| 41 | Cốt thép giằng mái ta luy D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,38 | kg |
| 42 | Bê tông xi măng C16_tường đầu + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,49 | m3 |
| 43 | Bê tông xi măng C16_sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,31 | m3 |
| 44 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,78 | m3 |
| 45 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 46 | Bê tông bể lắng cát C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,38 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,02 | m3 |
| 48 | Bê tông gia cố C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,86 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,72 | m3 |
| 50 | Đá hộc xếp khan gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| 51 | Bê tông lề đường C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,32 | m3 |
| 52 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,74 | m2 |
| 53 | BTXM C20 tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,72 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.158,3 | kg |
| 55 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 56 | Bê tông C16 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,98 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m3 |
| 58 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,27 | m3 |
| 59 | Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,83 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| 61 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,31 | kg |
| 62 | Đào cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.272,49 | m3 |
| 63 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,74 | m3 |
| 64 | Đào đất móng cống đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.645,35 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.591 | m3 |
| 66 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.884,94 | m3 |
| 67 | Đắp đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25.760,96 | m3 |
| 68 | Đào đất rãnh, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.309,8 | m3 |
| 69 | Đào cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.446,23 | m3 |
| 70 | Phá dỡ đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3 | m3 |
| 71 | Bê tông hố ga C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 72 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,43 | kg |
| 73 | Thép góc hố ga L(60x60x5)mm mạ kẽm (4.57kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | kg |
| 74 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT(898x898x60)mm 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Bê tông thân hộp nối C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 77 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 78 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 79 | Bê tông thân hố thu C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,57 | m3 |
| 80 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7 | m3 |
| 81 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 82 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,15 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,34 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 85 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,6 | kg |
| 86 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,14 | kg |
| 87 | Thép niềng L100x100x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.747,2 | kg |
| 88 | Gạch thẻ bịt đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m2 |
| E | CỐNG ĐỔ TẠI CHỔ 2x(2x2)m | |||
| 1 | Bê tông C35 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,93 | m3 |
| 2 | Bê tông C35 nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,14 | m3 |
| 3 | Bê tông C35 đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,51 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,5 | kg |
| 5 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.069,05 | kg |
| 6 | Cốt thép nắp cống D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,88 | kg |
| 7 | Cốt thép nắp cống D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.260,38 | kg |
| 8 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,88 | kg |
| 9 | Cốt thép đáy cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.635,23 | kg |
| 10 | Bê tông lót C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m3 |
| 11 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,53 | m3 |
| 12 | Bê tông bản dẫn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,09 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,24 | kg |
| 14 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.318,4 | kg |
| 15 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,64 | kg |
| 16 | Bê tông lót bản dẫn C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m3 |
| 17 | Bi tum chèn khe bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 18 | Tấm cao su đàn hồi chèn khe bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,66 | m2 |
| 20 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,63 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,78 | m3 |
| 23 | Cốt thép tường cánh, sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2 | kg |
| 24 | Cốt thép tường cánh, sân cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.586,24 | kg |
| 25 | Cốt thép tường cánh, sân cống D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,4 | kg |
| 26 | Bê tông lót tường cánh, sân cống C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 27 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,83 | m2 |
| 29 | Bê tông giằng mái C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 30 | Cốt thép giằng mái D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | kg |
| 31 | Bê tông hố lắng cát C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,09 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm hố lắng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 33 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,95 | m3 |
| 34 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,2 | m3 |
| 35 | Đắp đá dăm trộn cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,52 | m3 |
| F | CỐNG HỘP KỸ THUẬT (1,5x1,5)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,98 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống C15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Thép hình L65x65x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,99 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.916,64 | kg |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,7 | kg |
| 7 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 8 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng (1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 10 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cống C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,41 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | m3 |
| 13 | Bê tông bản giảm tải C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,42 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,58 | kg |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.959,23 | kg |
| 16 | Bê tông hố ga C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,58 | m3 |
| 17 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,46 | kg |
| 18 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.883,22 | kg |
| 19 | Cốt thép hố ga D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | kg |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,6 | kg |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,6 | kg |
| 24 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870,16 | m3 |
| 25 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 966,35 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,98 | m3 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG TRÒN BTLT D1000, D1500, D800, D600 THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Ống cống D1500 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đốt |
| 2 | Ống cống D1500 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đốt |
| 3 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,62 | kg |
| 5 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,01 | kg |
| 6 | Bê tông móng lắp ghép dài 1,5m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,15 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,13 | kg |
| 8 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,39 | kg |
| 9 | Móng cống BTXM đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,78 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 17 | Đào đất rãnh, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,51 | m3 |
| 18 | Đá hộc xếp khan sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | m3 |
| 19 | Bê tông mái taluy C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,28 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 21 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 22 | Bê tông thân cống 2x(1,5x1,5)m C35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | m3 |
| 23 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,73 | kg |
| 24 | Cốt thép thân D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.034,64 | kg |
| 25 | Bê tông móng cống 2x(1,5x1,5)m C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| 27 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 28 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 29 | Bê tông thân tường cánh cống 2x(1,5x1,5)m C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,89 | m3 |
| 30 | Bê tông móng tường cánh cống 2x(1,5x1,5)m C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,97 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,17 | m3 |
| 33 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m3 |
| 34 | Bê tông gờ chắn đất C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTXM C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 36 | Bê tông hố ga lắp ghép K1 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,01 | m3 |
| 37 | Cốt thép hố ga lắp ghép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.726,6 | kg |
| 38 | Cốt thép hố ga lắp ghép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,93 | kg |
| 39 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ K2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,06 | m3 |
| 40 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,69 | kg |
| 41 | Thép góc L(60x60x5)m viền hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,8 | kg |
| 42 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 43 | Đào nền cát đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,71 | m3 |
| 44 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,1 | m3 |
| 45 | Tấm chắn rác bằng gang kt(898x898x60)mm 40T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 46 | Bê tông cửa thu nước C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 47 | Cốt thép cửa thu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,88 | kg |
| 48 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 49 | Tấm chắn rác bằng Composite (900x350x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 50 | Van lật ngăn mùi bằng HDPE 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 51 | ống HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 52 | Ống cống D600 chịu lực L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đốt |
| 53 | Ống cống D600 chịu lực L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đốt |
| 54 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,65 | m3 |
| 55 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.464,86 | kg |
| 56 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,32 | kg |
| 57 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,19 | m3 |
| 58 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,98 | kg |
| 59 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,88 | kg |
| 60 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 61 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | m3 |
| 62 | Ống cống D800 chịu lực L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đốt |
| 63 | Ống cống D800 chịu lực L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | đốt |
| 64 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.204,19 | kg |
| 66 | Cốt thép móng cống lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,64 | kg |
| 67 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m3 |
| 68 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,1 | kg |
| 69 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,3 | kg |
| 70 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 71 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,85 | m3 |
| 72 | Ống cống D1000 chịu lực L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đốt |
| 73 | Ống cống D1000 chịu lực L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | đốt |
| 74 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.822,3 | kg |
| 76 | Cốt thép móng cống lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,31 | kg |
| 77 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,39 | m3 |
| 78 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,5 | kg |
| 79 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,8 | kg |
| 80 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 81 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,44 | m3 |
| 82 | Ống cống D1500 chịu lực L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | đốt |
| 83 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,48 | m3 |
| 84 | Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.090,86 | kg |
| 85 | Cốt thép móng cống lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,82 | kg |
| 86 | Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,74 | m3 |
| 87 | Cốt thép móng lắp ghép D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,2 | kg |
| 88 | Cốt thép móng lắp ghép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,91 | kg |
| 89 | Móng ống cống BTXM C16 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m3 |
| 90 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,38 | m3 |
| 91 | Vữa xi măng mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 92 | Đay tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,72 | m2 |
| 93 | Đào đất móng cống (nền cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.203,99 | m3 |
| 94 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.233,48 | m3 |
| 95 | Ống cống D600 đấu nối chịu lực L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đốt |
| 96 | Ống cống D600 đấu nối chịu lực L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đốt |
| 97 | Bê tông xi măng C16 thân hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 98 | Bê tông xi măng C16 móng hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 99 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 100 | Bê tông xi măng C16 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 101 | Khoan cấy thép, lỗ khoan 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m |
| 102 | Thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,36 | kg |
| 103 | Bê tông xi măng C16 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 104 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 105 | Đào đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,08 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m3 |
| 107 | Bê tông thân hố thu C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 108 | Bê tông móng C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 109 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 110 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m3 |
| 112 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 113 | Ống cống D1000 đấu nối chịu lực L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đốt |
| 114 | Bê tông móng cống C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| H | TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón và 10m đầu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,35 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt thô K95 lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.562,96 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô K98 lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,4 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,93 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa tứ nón + bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm (40x40x5)cm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm (40x40x5)cm D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.334,35 | kg |
| 12 | Chít mạch vữa xi măng 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 13 | Lót 1 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,86 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 15 | Bê tông gia cố lề C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | m3 |
| 16 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 17 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,96 | m3 |
| 18 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,8 | m2 |
| 19 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,8 | m2 |
| 20 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,8 | m2 |
| 21 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,8 | m2 |
| 22 | Móng CPĐD loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | m3 |
| 23 | Móng CPĐD loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,34 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,1 | m3 |
| I | BÓ VỈA ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ ĐẦU TUYẾN CỦA NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 1 C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,82 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 gắn kết bó vỉa phần lắp ghép và đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chổ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,06 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2 C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 gắn kết bó vỉa phần lắp ghép và đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chổ C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 10 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m3 |
| J | ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa C16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Tôn tráng kẽm dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,16 | m2 |
| 5 | Thép bản mạ kẽm d=3mm (a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.291,92 | kg |
| 6 | Thép bản mạ kẽm d=3mm (b) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.109 | kg |
| 7 | Thép ống mạ kẽm D50mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,83 | m |
| 8 | Thép ống mạ kẽm D30mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,78 | m |
| 9 | Thép góc mạ kẽm (30x30x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.738,56 | kg |
| 10 | Lỗ khoan D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.304 | lỗ |
| 11 | Đường hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.228 | m |
| 12 | Bu lông d12mm, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076 | cái |
| 13 | Sơn trắng phản quang 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614 | m2 |
| 14 | Giấy phản quang màu xanh làm nền xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,81 | m2 |
| 15 | Giấy phản quang màu trắng làm mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,42 | m2 |
| K | CẦU SÔNG DINH | |||
| 1 | Bê tông dầm DƯL L=33m đúc sẵn 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,81 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.534,14 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,28 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115.271,47 | kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.524,87 | kg |
| 6 | Thép bản đệm dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.297 | kg |
| 7 | Neo cáp DƯL 12T12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Bộ |
| 8 | Ống gen D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.728,94 | md |
| 9 | Vữa ximăng 45Mpa lấp ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,11 | m3 |
| 10 | Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.523,4 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.523,4 | m2 |
| 12 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.523,4 | m2 |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,76 | m3 |
| 14 | Cốt thép bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118.102,24 | kg |
| 15 | Cốt thép bản mặt cầu, D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.946,4 | kg |
| 16 | Xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 17 | Đệm cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,85 | m2 |
| 18 | Bê tông gờ lan can đúc sẵn 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,37 | m3 |
| 19 | Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,81 | m3 |
| 20 | Cốt thép lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.258,36 | kg |
| 21 | Ống nhựa HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,5 | md |
| 22 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5 | md |
| 23 | Vật liệu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,11 | m2 |
| 24 | Bê tông dầm ngang 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,69 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm ngang D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.915,68 | kg |
| 26 | Cốt thép dầm ngang D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.597,2 | kg |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,04 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.874,82 | kg |
| 29 | Gia công lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.317,16 | kg |
| 30 | Lắp đặt gối cao su KT(350X500X78)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 31 | Bê tông không co ngót khe co giãn f'c=45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m3 |
| 32 | Cốt thép khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,52 | kg | |
| 33 | Khe co giãn bằng thép dạng răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | md |
| 34 | Gia công, lắp đặt ống thoát nước thép đúc sẵn D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 35 | Bê tông mố 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,96 | m3 |
| 36 | Vữa xi măng chốt chống chuyển vị 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 37 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,05 | kg |
| 38 | Cốt thép mố cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.558,93 | kg |
| 39 | Cốt thép mố cầu D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.910,3 | kg |
| 40 | SX chốt thép+ hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,11 | kg |
| 41 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,52 | m2 |
| 42 | Bê tông trụ 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,57 | m3 |
| 43 | Vữa xi măng chốt chống chuyển vị 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 44 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 606,46 | kg |
| 45 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.876,64 | kg |
| 46 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56.217,15 | kg |
| 47 | SX chốt thép+ hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.037,95 | kg |
| 48 | Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,98 | m3 |
| 49 | Bơm vữa xi măng 35Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,17 | kg |
| 51 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.070,38 | kg |
| 52 | Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50.335,42 | kg |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt thép bản trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,23 | kg |
| 54 | Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,5 | md |
| 55 | Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,2 | md |
| 56 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,93 | m3 |
| 57 | Bê tông 35Mpa cọc thử PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc PDA 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | kg | |
| 59 | Cốt thép cọc PDA D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,88 | kg |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,98 | kg |
| 61 | Lắp đặt ống PVC cọc PDA D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | md |
| 62 | Lắp đặt ống PVC cọc PDA D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | md |
| 63 | Đập đầu cọc thử PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 64 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m3 |
| 65 | Bê tông lót 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,63 | m3 |
| 66 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,95 | kg |
| 67 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.330,61 | kg |
| 68 | Cốt thép bản dẫn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.167,85 | kg |
| 69 | Chèn giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m2 |
| 70 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m2 |
| 71 | Đắp đất mặt bằng thi công mố, trụ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,2 | m3 |
| 72 | Đào, xói hút đất hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.758,38 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,92 | m3 |
| 74 | Bê tông bịt đáy 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,08 | m3 |
| 75 | Đào đất cải mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,38 | m3 |
| 76 | Đá hộc xây vữa M100, mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,39 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm, mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m3 |
| 78 | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 79 | Siêu âm cọc khoan nhồi (6mc/1coc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | mặt cắt |
| 80 | Khoan kiểm tra mùn cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 81 | Khoan lấy mẫu đá dưới đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 82 | Thí nghiệm mẫu đá dưới đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mẫu |
| L | CẦU NHÂN TRẠCH | |||
| 1 | Bê tông dầm bản L= 12m dự ứng lực đúc sẵn 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,75 | m3 |
| 2 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.054,3 | kg |
| 3 | Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | md |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.908,51 | kg |
| 5 | Cốt thép dầm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,34 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng Tôn dày 2mm tạo lỗ dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.863,72 | kg |
| 7 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,3 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,3 | m2 |
| 9 | Chống thấm mặt cầu dạng màng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,3 | m2 |
| 10 | Bê tông bản cầu 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.915,55 | kg | |
| 12 | Bê tông 30MPa gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,29 | kg |
| 14 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | md |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.945,93 | kg |
| 16 | Lắp đặt gối cao su KT(250X150X35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép bản đệm gối mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,09 | kg |
| 18 | Bê tông không co ngót khe co giãn f'c=45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 19 | Cốt thép khe co giãn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,57 | kg | |
| 20 | Khe co giãn bằng thép dạng răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 21 | Gia công, lắp đặt ống thoát nước thép đúc sẵn D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Bê tông bệ mố 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,42 | m3 |
| 23 | Bê tông thân, tường cách mố 35Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,64 | m3 |
| 24 | Vữa bê tông không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Cốt thép mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,77 | kg |
| 26 | Cốt thép mố 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.568,72 | kg | |
| 27 | Cốt thép mố D > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.010,07 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng chốt thép+ hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,74 | kg |
| 29 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,84 | m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 31 | Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,21 | m3 |
| 32 | Bơm vữa xi măng 35 Mpa lấp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | kg |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600,75 | kg | |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.158,8 | kg |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt thép bản trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,86 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,5 | md |
| 38 | Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 39 | Bê tông 35Mpa cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 40 | Vữa ximăng 35 Mpa lấp ống siêu âm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 41 | Cốt thép cọc PDA 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | kg | |
| 42 | Cốt thép cọc PDA D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,94 | kg |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống PVC cọc PDA D102/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | md |
| 45 | Lắp đặt ống PVC cọc PDA D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | md |
| 46 | Đập đầu cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 47 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,46 | m3 |
| 48 | Bê tông lót bản dẫn 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | kg |
| 50 | Cốt thép bản dẫn 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.537,03 | kg | |
| 51 | Cốt thép bản dẫn D > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.098,27 | kg |
| 52 | Chèn giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 53 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 54 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m3 |
| 56 | Bê tông bịt đáy 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m3 |
| 57 | Đào đất cải suối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,79 | m3 |
| 58 | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 59 | Siêu âm cọc khoan nhồi (6mc/1coc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mặt cắt |
| 60 | Khoan kiểm tra mùn cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 61 | Khoan lấy mẫu đá dưới đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 62 | Thí nghiệm mẫu đá dưới đáy cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| M | CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa (gồm cả hệ thống cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (gồm cả hệ thống cấp điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công (cầu Nhân Trạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm K33-60 (cầu sông Dinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 232 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thàn toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥696.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 8 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư vật liệu | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh hơi | - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 3 |
| 2 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 5 |
| 3 | Máy xúc lật | - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 5 | Máy san | - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 4 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 30 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng | - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 12 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 13 | Trạm trộn BTN | - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại). | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp BTN | - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | - Công suất 190CV | 2 |
| 17 | Máy búa rung tự hành, bánh xích | - Công suất ≥60 kW | 1 |
| 18 | Trạm trộn BTXM | - Năng suất ≥30 m3/h | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh xích | - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 2 |
| 20 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định. | 3 |
| 21 | Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) | Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m. | 3 |
| 22 | Búa rung | Công suất ≥40 kW | 3 |
| 23 | Máy bơm vữa | Năng suất ≥6 m3/h | 2 |
| 24 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥6 m3 | 2 |
| 25 | Búa căn nén khí | Năng suất ≥6 m3/h | 2 |
| 26 | Máy nén khí | Năng suất ≥300 m3/h | 4 |
| 27 | Kích nâng | Sức nâng (50 - 500) T | 2 |
| 28 | Kích thông tâm | (150 - 250) T | 3 |
| 29 | Thiết bị trộn dung dịch khoan | Dung tích ≥1000 L | 2 |
| 30 | Thiết bị sàng dung dịch bentonit | Năng suất 100 m3/h | 2 |
| 31 | Máy phát điện lưu động | Công suất ≥62,5 kVA | 2 |
| 32 | Cẩu lao dầm K33-60 | Phải có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định | 1 |
| 33 | Sà lan (hoặc Phao thép) | Trọng tải ≥200 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi