Gói thầu: Phí quản lý cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210576-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Yên Bái
Tên gói thầu Phí quản lý cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220210241
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:00:00 đến ngày 2022-02-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 215,872,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 304.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viễn thông Yên Bái
E-CDNT 1.2 Phí quản lý cung cấp dịch vụ thuê lại lao động năm 2022
Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ công tác SXKD năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT 0216.3852271
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Yên Bái , địa chỉ: Số 15 - ĐInh Tiên Hoàng - phường Đồng Tâm TP Yên Bái - Tỉnh Yên Bái - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT 0216.3852271


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi văn phòng công chứng hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ hồ sơ gốc của hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; ĐT 0216.3852271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Vũ Minh Nghĩa, điện thoại 02163.852.271. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc đấu thầu: + Bà Nguyễn Thị Oanh thành viên tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu, Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái điện thoại 02163.852.271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Vũ Minh Nghĩa, điện thoại 02163.852.271. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc đấu thầu: + Bà Nguyễn Thị Oanh thành viên tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu, Viễn thông Yên Bái, Số 15 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái điện thoại 02163.852.271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông: Nguyễn Duy Minh Tổ trưởng tổ thẩm định ĐT: 0216.3852625
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhân viên lắp đặt thiết bị viễn thông •Kỹ thuật ngoại vi-Chịu trách nhiệm quản lý hạ tầng, cung cấp dịch vụ, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì bảo dưỡng mạng lưới, bảo đảm sự thông suốt dịch vụ của khách hàng trên địa bàn được giao;-Nắm bắt nhu cầu, đề suất quy hoạch tối ưu. Nắm bắt năng lực mạng lưới của VNPT trên địa bàn;-Phối hợp với nhân viên kinh doanh trên từng địa bàn cung cấp dịch vụ, giải quyết sự cố, khiếu nại của khách hàng;-Khảo sát và lập thiết kế kỹ thuật và dự toán thi công phát triển, di dời dịch vụ…-Hỗ trợ nhân viên kinh doanh địa bàn tiếp thị, phát triển thuê bao;Các công việc khác theo sự phân công của đơn vị trực tiếp quản lý sử dụng lao động Người 28
2 Nhân viên hỗ trợ Lắp đặt thiết bị viễn thông •Quản trị ứng dụng, hỗ trợ kỹ thuật - CNTT-Tham gia tư vấn, xây dựng các phương án triển khai, giải pháp CNTT cho doanh nghiệp, giải pháp LAN/WAN;-Tham gia trình bày các giải pháp CNTT (Hệ thống mạng phần cứng và phần mềm) cho khách hàng;-Triển khai cài đặt các dự án phần mềm ứng dụng cho khách hàng;-Hỗ trợ kỹ thuật viên xử lý sự cố hệ thống và phần mềm tại địa bàn của khách hàng;-Đề xuất các phương án, biện pháp về quản lý, khai thác, thu thập, bổ sung dữ liệu thông tin khách hàng;-Cài đặt và hỗ trợ cài đặt các phần mềm ứng dụng, phần mềm an ninh mạng, diệt virus…-Xử lý sự cố kỹ thuật, hỗ trợ cài đặt các ứng dụng, phần mềm liên quan đến công việc;-Tổng hợp các báo cáo nghiệp vụ theo quy định;Thực hiện các công việc khác do cấp trên giao Người 5
3 Nhân viên trợ lý hành chính -Công tác văn thư, lưu trữ: Thực hiện công tác văn thư, lưu trữ đúng quy định và nghiệp vụ. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc trung tâm về công tác văn thư, lưu trữ, thực hiện công tác hành chính, văn thư lưu trữ theo quy định của pháp luật, Tập đoàn;-Nhận công văn, trình triển khai các công văn đến và đi của đơn vị. -Quản lý con dấu của đơn vị. Thực hiện cấp số, đóng dấu văn bản đúng quy định.-Kiểm soát lỗi văn bản đối với các văn bản ban hành của đơn vị. -Quản lý, lưu trữ văn bản, tài liệu một cách khoa học và đúng quy định. -Tổ chức phục vụ hoặc phối hợp phục vụ các cuộc họp, hội nghị, hội thảo của các đơn vị, bộ phận.-Tổ chức thực hiện theo kế hoạch đón tiếp các đoàn khách và các đơn vị .-Mua sắm, thanh toán VPP, dụng cụ cần thiết cho Lãnh đạo và các phòng ban, gửi điện hoa hiếu hỷ, nhận đặt báo chí...in khẩu hiệu, băng chúc mừng, tuyên truyền hội nghị nội bộ…-Quản lý và cấp phát các ấn phẩm.-Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.- Thực hiện các công việc thanh tra, pháp chế đơn vịThực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo giao Người 2
4 Nhân viên hỗ trợ dự án •Dự án-Mua sắm vật tư, thiết bị hỗ trợ dự án-Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.-Thực hiện các công việc quản lý, theo dõi các dự án, công trình, các nhiệm vụ liên quan đến nhu cầu vật tư, thiết bị tại đơn vị.-Thực hiện các nhiệm vụ do lãnh đạo đơn vị giao•Tổng hợp:-Xây dựng, triển khai, quản trị các chỉ số KPI thuộc lĩnh vực của Trung tâm;- Dựa vào bảng chỉ tiêu kế hoạch BSC được giao, phân rã tổ/bp, nhân viên, theo dõi và phối hợp với Tổ kỹ thuât/ BP/ kỹ thuật viên đánh giá kết quả BSC của cá nhân/tổ/bp trong trung trâm;-Theo dõi tiến độ thực hiện kế hoạch, đề xuất biện pháp điều chỉnh bổ sung, để hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch BSC của toàn Trung tâm.-Triển khai tổng hợp, phân tích, đánh giá để xây dựng và trình duyệt kế hoạch, thực hiện kế hoạch trang bị, mua sắm: máy móc, thiết bị, phương tiện, vật tư dự phòng cho mạng lưới; công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh; Tiếp nhận, theo dõi, cấp phát các vật tư, thiết bị hàng hoá theo phân cấp-Thương thảo, lập và trình ký các loại hợp đồng theo phân cấp, theo dõi quá trình thực hiện và thanh lý hợp đồng;-Tổng hợp danh sách, thông báo, theo dõi về đào tạo; thi đua khen thưởng-Triển khai kế hoạch BHLĐ theo tiến độ và báo cáo tình hình thực hiện theo quy định-Tổ chức thực hiện an toàn vệ sinh và lực lượng phòng chống cháy nổ, cấp phát phươnng tiện bảo vệ cá nhân theo quy định-Theo dõi và phối hợp thực hiện các chế độ chính sách cho người lao động: thời gian làm việc, thời gian nghỉ phép, thời gian nghỉ lễ, thời gian và chế độ làm ngoài giờ; chế độ BHXH, BHYT, BHTNLĐ, và các chế độ phúc lợi khác… theo quy định của VTT, của Tập đoàn và của pháp luật;-Quản lý hồ sơ mặt bằng làm việc, hồ sơđiện nước; lập thủ tục chi trả tiền điện, tiền thuê mướn mặt bằng, chi trả công tác phí; theo phân cấp-Quản lý thu chi quỹ tiền mặt; theo dõi thu chi các quỹ: Chính sách xã hội, Quỹ Tài chính Công đoàn và đảng phí của Đảng ủy Trung tâm;-Thực hiện việc ghi chép và phản ánh các khoản Thu - Chi tiền mặt vào sổ sách, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật và của VTT; luân chuyển chứng từ theo quy định của VTT;-Phối hợp theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quy chế-Thực hiện các công việc, báo cáo theo chuyên môn được giao;-Thực hiện nhiệm vụ khác được Lãnh đạo phân công. Người 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 304.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->