Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:13:00 đến ngày 2022-02-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Công an xã Ia Mơ Nông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh + Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh + Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc - Xây lắp | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,712 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,914 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,558 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,538 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,679 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,994 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,354 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,354 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,377 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,618 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,192 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,808 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,336 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 52,78 | m2 |
| 31 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 32 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,138 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,368 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,879 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 187,9 | m2 |
| 39 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,91 | m2 |
| 40 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 133,99 | m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,978 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,139 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,794 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,108 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 210,8 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,572 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,791 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,409 | m3 |
| 64 | Lát bậc tam cấp đá đen Campuchia dày 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 65 | Lát bậc cầu thang đá đen Campuchia dày 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 66 | Ống Inox D60x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 67 | Ống Inox D42x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,221 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25,485 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,686 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 329,656 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 329,656 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 472,03 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 472,03 | m2 |
| 77 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,74kg/m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 209,6 | md |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 79 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,725 | 100m2 |
| 80 | Đà trần thép hộp 30x60x1.2 (1.65kg/m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103,6 | md |
| 81 | Lắp dựng đà trần thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 82 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 83 | Nẹp nhựa trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 68,04 | md |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 96,95 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 96,95 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 219,999 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,898 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 89 | Cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 84,878 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 158,366 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 83,846 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 230,6 | m |
| 94 | Gia công thang sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 95 | Lắp dựng thang sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 96 | Ống nhựa miệng bát D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 97 | Ống nhựa miệng bát D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 98 | Ống nhựa miệng bát D100/2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 99 | Cút nhựa D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Ổ khóa Việt Tiệp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Nắp đậy cửa lên mái (cả bản lề, ổ khóa) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,398 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | 100m2 |
| B | Nhà làm việc - Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Cáp đồng M50/PVC dẫn sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa đồng dẹt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Ốc siết cáp đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | Bộ đèn LED Tube 1.2mx18W/220V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Đèn gắn trần D375 bóng LED | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Bộ đèn LED Panel tròn 9W/Gắn tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha 63A -6KA-230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 40A -6KA-230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 25A -6KA-230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 16A -6KA-230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 10A -6KA-230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Dây điện CVV 2x25 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 23 | Dây điện CVV (2x16+1x16) mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 24 | Dây điện CV 1x6 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Dây điện CV 1x4 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 26 | Dây điện CV 1x2.5 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Dây điện CV 1x1.5 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện P25 ( âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Con sơn đón điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Bình bọt chữa cháy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Nhà làm việc - Hệ thống nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa miệng bát D114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa miệng bát D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống nhựa miệng bát D42 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống nhựa miệng bát D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D114 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cút nhựa D42 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa D34 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa giảm D34-D21 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tê lệch giảm D34-D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê đều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ tự động D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa D114 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa D90 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa D60 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chữ Y D114 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Chữ Y D60 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa D114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bồn nước Inox 1,5m3 - loại nằm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,625 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(lần 1) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,196 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 42 | Đá 4x6 lót giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Nhà làm việc - Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Cáp đồng M50/PVC dẫn sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 4 | Thanh tiếp địa đồng dẹt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 5 | Ốc siết cáp đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2.4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 8 | Bulong M12 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo BK bảo vệ 51m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối hàn |
| 12 | Hộp kiểm tra và nối đất | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Sân bê tông; Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Lót đá 4x6 mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 46,801 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 43,688 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,802 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,993 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3/km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,078 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 244,755 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 244,755 | m2 |
| 11 | Cắt roong 2mx2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 13 | Cắt roong 2mx2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35 | md |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,964 | m3 |
| 16 | Ống nhựa miệng bát D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D34 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ song sắt bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 24 | Lót đá 4x6 mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | m2 |
| 35 | Pano tole dày 5zem ốp 2 mặt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 158,84 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 158,84 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 99,824 | m2 |
| F | Cải tạo nhà làm việc hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 99,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3/km |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 9 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,074 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,582 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,948 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 253,94 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 24 | Cửa đi và cửa sổ kính trắng dày 5ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 178,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 218,851 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,92 | m2 |
| 29 | Đóng trần tôn dày 3 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 30 | Nẹp nhựa trần: | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | md |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,757 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,743 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 97,197 | m2 |
| 34 | Đèn gắn trần D375 bóng LED | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Công tắt đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16A/220V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 16A - 6KA - 230V | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Dây điện CV 1x2.5 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Dây điện CV 1x1.5 mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Ống nhựa luồn dây điện P16 (âm) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa miệng bát D114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 43 | Ống nhựa miệng bát D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 44 | Ống nhựa miệng bát D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống nhựa miệng bát D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D114 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Cút nhựa D60 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Cút nhựa D34 90 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa giảm D34-D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Tê lệch nhựa giảm D34-D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê đều nhựa D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Van 2 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Van 1 chiều D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lavabo Inax GL-2397V + vòi + xi phông + gương soi (Hoặc tương đương) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Chậu rửa Inox + vòi + xi phông | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen di động | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Cút nhựa D114 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa D90 135 độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa D114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 Kw | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi