Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214357-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220206070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:13:00 đến ngày 2022-02-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống
- Đặc điểm thiết bị - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
E-CDNT 1.2 Gói 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an xã Ia Mơ Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Dũng An Thịnh; địa chỉ: huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Ngọc Phát Gia Lai; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Păh; địa chỉ: thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSMT (E-HSYC), đánh giá E-HSDT (E-HSĐX) : Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoang Thiên Hà; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT (E-HSYC), thẩm định E-HSDT (EHSĐX): Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh + Địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bộ phận thường trực: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh + Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc - Xây lắp
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,712100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,914100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,558m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,538m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,962m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,679m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,677100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,997tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,355tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,994m3
12Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,354m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,354m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,592100m3
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,377m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,618m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,741100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,929tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,686100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,252100m3/km
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,192m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,808m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,336100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,156tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,403tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,018tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật52,78m2
31Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,4m2
32Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22,82m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,138m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,437tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,368tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,697tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,879100m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật187,9m2
39Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật53,91m2
40Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật133,99m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,978m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,139m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,794tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,108100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật210,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật210,8m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,572m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,345100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,601100m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60,1m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34,5m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60,1m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,791m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,409m3
64Lát bậc tam cấp đá đen Campuchia dày 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,88m2
65Lát bậc cầu thang đá đen Campuchia dày 18mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20,108m2
66Ống Inox D60x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,099100m
67Ống Inox D42x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,221m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,33m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25,485m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,686m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,26m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật329,656m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật329,656m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật472,03m2
76Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật472,03m2
77Xà gồ thép C100x50x2 (3,74kg/m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật209,6md
78Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,784tấn
79Lợp tôn mái sóng vuông dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,725100m2
80Đà trần thép hộp 30x60x1.2 (1.65kg/m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật103,6md
81Lắp dựng đà trần thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
82Đóng trần tôn dày 3 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,697100m2
83Nẹp nhựa trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật68,04md
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật96,95m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật96,95m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật219,999m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,898m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
89Cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật84,878m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,738tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật158,366m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật83,846m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật230,6m
94Gia công thang sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
95Lắp dựng thang sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
96Ống nhựa miệng bát D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
97Ống nhựa miệng bát D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
98Ống nhựa miệng bát D100/2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,026100m
99Cút nhựa D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
100Rọ chắn rácChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
101Ổ khóa Việt TiệpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
102Nắp đậy cửa lên mái (cả bản lề, ổ khóa)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,56m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,398100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,674100m2
B Nhà làm việc - Hệ thống điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
3Cáp đồng M50/PVC dẫn sétChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25m
4Thanh tiếp địa đồng dẹtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6m
5Ốc siết cáp đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cọc
7Bộ đèn LED Tube 1.2mx18W/220VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16bộ
8Đèn gắn trần D375 bóng LEDChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Bộ đèn LED Panel tròn 9W/Gắn tườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiểnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật32cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220vChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật34cái
15Tủ điện tổng 400x300x150Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2hộp
16Hộp đấu dây rẽ nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24hộp
17Aptomat 1 pha 63A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat 1 pha 40A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Aptomat 1 pha 25A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
20Aptomat 1 pha 16A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Aptomat 1 pha 10A -6KA-230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Dây điện CVV 2x25 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật45m
23Dây điện CVV (2x16+1x16) mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28m
24Dây điện CV 1x6 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60m
25Dây điện CV 1x4 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật170m
26Dây điện CV 1x2.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật250m
27Dây điện CV 1x1.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật320m
28Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật250m
29Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật90m
30Ống nhựa luồn dây điện P25 ( âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60m
31Con sơn đón điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Bình bọt chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Tiêu lệnh chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
C Nhà làm việc - Hệ thống nước
1Ống nhựa miệng bát D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
2Ống nhựa miệng bát D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Ống nhựa miệng bát D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
4Ống nhựa miệng bát D42Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
5Ống nhựa miệng bát D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
6Cút nhựa D114 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Cút nhựa D60 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Cút nhựa D42 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Cút nhựa D34 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Cút nhựa giảm D34-D21 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Tê lệch giảm D34-D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Tê đều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Van 2 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Van 1 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Lắp đặt van phao cơ tự động D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Cút nhựa D114 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Cút nhựa D90 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Cút nhựa D60 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Chữ Y D114 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Chữ Y D60 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp nút bịt nhựa D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp nút bịt nhựa D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Bồn nước Inox 1,5m3 - loại nằmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bể
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,28m3
29Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,934m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,836m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,625m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(lần 1)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,196m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(lần 2)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,41m2
37Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,857m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,089tấn
41Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
42Đá 4x6 lót giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,236m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
D Nhà làm việc - Hệ thống chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
3Cáp đồng M50/PVC dẫn sétChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28m
4Thanh tiếp địa đồng dẹtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12,5m
5Ốc siết cáp đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L2.4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cọc
7Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
8Bulong M12Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2tấm
10Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo BK bảo vệ 51mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Hàn hóa nhiệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6mối hàn
12Hộp kiểm tra và nối đấtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Trụ đỡ kim L=5m D49/42 + đế trụ (sơn chống gỉ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
E Sân bê tông; Cổng, hàng rào
1Lót đá 4x6 mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật46,801m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật43,688m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,802m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,993m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3/km
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,078m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật244,755m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật244,755m2
11Cắt roong 2mx2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật103m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14m3
13Cắt roong 2mx2mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35md
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,964m3
16Ống nhựa miệng bát D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
17Cút nhựa D34 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Van 2 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Van 1 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Rắc co D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,699m3
22Tháo dỡ song sắt bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,136m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
24Lót đá 4x6 mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,242m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,966m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,44100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,472m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,04m2
33Gia công cổng sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,372tấn
34Lắp dựng cổng sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,65m2
35Pano tole dày 5zem ốp 2 mặtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật158,84m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật158,84m2
39Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật99,824m2
F Cải tạo nhà làm việc hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,858m3
2Phá dỡ nền gạchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật99,94m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,92m2
4Tháo dỡ trầnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,26m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,208100m3/km
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,119m3
9Lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,224m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,074m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,202m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,463m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,062100m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,2m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,582m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,948m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật253,94m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,32m2
24Cửa đi và cửa sổ kính trắng dày 5ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,175m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,175m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật178,4m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật218,851m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,92m2
29Đóng trần tôn dày 3 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,143100m2
30Nẹp nhựa trần:Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật22md
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,757m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,743m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật97,197m2
34Đèn gắn trần D375 bóng LEDChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
35Công tắt đôi 10A/220V + đế + mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16A/220VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Aptomat 1 pha 16A - 6KA - 230VChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Dây điện CV 1x2.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật25m
40Dây điện CV 1x1.5 mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15m
41Ống nhựa luồn dây điện P16 (âm)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30m
42Ống nhựa miệng bát D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
43Ống nhựa miệng bát D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
44Ống nhựa miệng bát D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
45Ống nhựa miệng bát D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
46Cút nhựa D114 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Cút nhựa D60 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Cút nhựa D34 90 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Cút nhựa giảm D34-D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Tê lệch nhựa giảm D34-D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Tê đều nhựa D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Van 2 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Van 1 chiều D34Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D21Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lavabo Inax GL-2397V + vòi + xi phông + gương soi (Hoặc tương đương)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Chậu rửa Inox + vòi + xi phôngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt vòi tắm hương sen di độngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Cút nhựa D114 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cút nhựa D90 135 độChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt nút bịt ống nhựa D114Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt nút bịt ống nhựa D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.598.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ phù hợp.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
2 Máy đào - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70Kg - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
6 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
7 Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy trộn vữa 150 lít - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
10 Máy hàn 23 Kw - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
11 Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống - Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->