Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220166116-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211280811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thôn Phú Thượng và Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa và nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 16:37:00 đến ngày 2022-02-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 163,100,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 113.588.000.000.Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn các loại công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào - dung tích gầu ≤1,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:≥ 130 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
19-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thôn Phú Thượng và Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa và nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty Cổ phần Việt Thanh; Địa chỉ: Số nhà 4/2 đường Nguyễn Hiệu, Xã Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC954,82100m3
2Đào vét bùn, hữu cơ đường ngang bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC12,35100m3
3Đào khuôn đường đất C2 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC90,8100m3
4Đào rãnh bằng máy đất C2Theo hồ sơ TKBVTC3,79100m3
5Đào nền đường, đào cấp đất C2 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC23,27100m3
6Đào mương đất C1 bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC2,69100m3
7Đắp đất bờ mương bằng đầm cócTheo hồ sơ TKBVTC2,5100m3
8Đào đất C2 thi công tường chắn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC29,54100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC21,5100m3
10Đắp đất hữu cơ dải phân cách giữa ( đất tận dụng )Theo hồ sơ TKBVTC515,77100m3
11Đắp đất tận dụng lề đường ( đất tận dụng )Theo hồ sơ TKBVTC593,59100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1.992,02100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC288,77100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC64,6100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TKBVTC297,69100m2
16Vận chuyển đất C1, cự ly 300mTheo hồ sơ TKBVTC969,87100m3
17Vận chuyển đất C2, cự ly 300mTheo hồ sơ TKBVTC147,41100m3
18Mua vật liệu đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC275.307,85m3
19Mua vật liệu đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC40.531,21m3
20Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1KmTheo hồ sơ TKBVTC31.583,9110m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC1.055,68100m2
2Bù vênh bê tông nhựa C19-Chiều dày TB 2cmTheo hồ sơ TKBVTC10,92100m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC1.001,18100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC65,41100m2
5Móng đường + bù vênh CPDD L1 dày 28cmTheo hồ sơ TKBVTC280,5100m3
6Móng đường CPDD L2 dày 30cmTheo hồ sơ TKBVTC296,03100m3
7Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC175,97100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầuTheo hồ sơ TKBVTC175,97100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,7km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC175,97100tấn
C MẶT ĐƯỜNG NGANG
1Móng đường CPDD L1 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC8,65100m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC909,63m3
3Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC3,72100m2
4Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC4.134,67m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC16,34100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC2,72100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầuTheo hồ sơ TKBVTC2,72100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,7km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC2,72100tấn
D RÃNH TRONG SIÊU CAO
1Bê tông rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC22,5m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC7,2m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,16100m2
4Bê tông bản M250Theo hồ sơ TKBVTC3,06m3
5Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC0,19tấn
6Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,19100m2
7Lắp dựng tấm bản thủ công TL Theo hồ sơ TKBVTC144ck
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC7.564,22m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ TKBVTC725,14m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ TKBVTC48cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang trònTheo hồ sơ TKBVTC18cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang chỉ hướng đường KT 240x150cmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC52cái
7Đinh phản quangTheo hồ sơ TKBVTC182cái
8Sản xuất cấu kiện bó vỉa di dộngTheo hồ sơ TKBVTC1,26tấn
9Sản xuất phần biển bó vỉa di độngTheo hồ sơ TKBVTC58cái
10Sơn cấu kiện bó vỉa di động, 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ TKBVTC128,76m2
F DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1.031,94m3
2Vữa đệm M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC2.312,96m2
3Bê tông móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC266,88m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC104,97100m2
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC17,79100m2
6Cẩu lắp cấu kiện bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC8.896ck
7Láng vữa bãi đúc dày 3cm VXM M100Theo hồ sơ TKBVTC450m2
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC45m3
9Thanh lý bãi đúcTheo hồ sơ TKBVTC0,59100m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 300mTheo hồ sơ TKBVTC0,59100m3
11Bốc xếp cấu kiện bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC8.896ck
12Bốc xếp cấu kiện bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC8.896ck
13Vận chuyển cấu kiện bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC227,0310 tấn/1km
G TƯỜNG CHẮN
1Bê tông tường chắn, hộ lan M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC687,03m3
2Bê tông móng tường chắn M250 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC873,05m3
3Cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC45,65tấn
4Cốt thép thân tường chắn dTheo hồ sơ TKBVTC37,08tấn
5Sản xuất kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC12,91tấn
6Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC12,91tấn
7Mạ kẽm lan can thépTheo hồ sơ TKBVTC12.913,2kg
8Bulong M16Theo hồ sơ TKBVTC1.632bộ
9Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC38,63100m2
10Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ TKBVTC7,3100m2
11Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC109,13m3
12Matit chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC58,8kg
13Gỗ chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC0,1m3
14Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtTheo hồ sơ TKBVTC23,25100m
15Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất ( hs=0,75 )Theo hồ sơ TKBVTC32,55100m
16Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo hồ sơ TKBVTC23,25100m
17Khấu hao vật liệu cọc ván thép 1,17% *5 tháng +3,5% *10lần tháo dỡTheo hồ sơ TKBVTC42,46tấn
18Đóng cọc định vị phần ngập đấtTheo hồ sơ TKBVTC3100m
19Đóng cọc định vị phần không ngập đất ( hs=0,75 )Theo hồ sơ TKBVTC4,2100m
20Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC3100m
21Khấu hao vật liệu cọc định vị, đai dẫn hướng 1,17% *5 tháng +3,5% *10lần tháo dỡTheo hồ sơ TKBVTC2,02tấn
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Bê tông mương M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC152,89m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC37,36m3
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC512,48m2
4Ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC11,79100m2
5Cốt thép liên kết dTheo hồ sơ TKBVTC0,11tấn
6Bê tông thanh giằng M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,24m3
7Ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,21100m2
8Cốt thép thanh giằng dTheo hồ sơ TKBVTC0,19tấn
9Lắp dựng thanh giằng thủ công TL Theo hồ sơ TKBVTC75ck
I PHẦN CỐNG BẢN
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC176,22m3
2Bê tông móng cống, móng tường cánh M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC2.366,16m3
3Bê tông thân cống M200, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC1.820,9m3
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC342,98m3
5Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2 đsTheo hồ sơ TKBVTC538,49m3
6Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2 tcTheo hồ sơ TKBVTC372,97m3
7Vữa đệm bản M100Theo hồ sơ TKBVTC510,5m2
8Bê tông mặt cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC225,71m3
9Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC11,86m3
10Cốt thép mũ mố, gờ chắn dTheo hồ sơ TKBVTC13,96tấn
11Cốt thép mũ mố, gờ chắn dTheo hồ sơ TKBVTC3,16tấn
12Cốt thép tấm bản dTheo hồ sơ TKBVTC25,83tấn
13Cốt thép tấm bản dTheo hồ sơ TKBVTC32,57tấn
14Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm tcTheo hồ sơ TKBVTC11,57tấn
15Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mm tcTheo hồ sơ TKBVTC10,48tấn
J CỐNG HỘP KĐ
1Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC39,02m3
2Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC108,6m3
3Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ TKBVTC0,6tấn
4Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ TKBVTC15,11tấn
5Bê tông bản chuyển tiếp M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC644,53m3
6Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC14,09tấn
7Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC38,1tấn
8Đá dăm lèn chặt dưới bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC4,57100m3
K HẠNG MỤC KHÁC
1Đào đất xây cống bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC36,88100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,98100m3
3Đắp trả hố móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC13,11100m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC489,3m3
5Đóng cọc tre dài 2,5m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC2.957,1100m
6Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC17,84100m2
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC77,75100m2
8Cẩu lắp cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC905cái
9Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300mTheo hồ sơ TKBVTC36,88100m3
10Mua vật liệu đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC1.927,65m3
11Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1KmTheo hồ sơ TKBVTC192,7610m3
L HỐ GA
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC55,55m3
2Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC228,6m3
3Bê tông hố thu M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC412,99m3
4Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC26,77100m2
5Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC101,76m3
6Bê tông bản M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC84,24m3
7Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC7,62tấn
8Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC6,19tấn
9Cốt thép bậc thang d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,28tấn
10Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC1,85100m2
11Cẩu lắp cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC212cái
12Ống thép D200 chờ luồn dâyTheo hồ sơ TKBVTC2tấn
M MƯƠNG HỞ ĐẦU CỐNG
1Bê tông hoàn trả mương M200Theo hồ sơ TKBVTC44,5m3
N CỐNG HỘP KĐ> 2,5M
1Bê tông thân cống hộp, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC5.257,3m3
2Ván khuôn thân cống hộpTheo hồ sơ TKBVTC76,58100m2
3Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ TKBVTC11,08tấn
4Cốt thép thân cống dTheo hồ sơ TKBVTC498,15tấn
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC720,5m3
6Móng đường CPDD L1 dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC6,43100m3
7Quét nhựa đường thân cống + bản dẫnTheo hồ sơ TKBVTC3.274,7m2
8Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ TKBVTC730,5m
9Bê tông móng M200, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC960m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC291,1m3
11Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC12,77100m2
12Cốt thép tường cánh dTheo hồ sơ TKBVTC0,17tấn
13Cốt thép tường cánh dTheo hồ sơ TKBVTC8tấn
14Cốt thép tường cánh d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC5,95tấn
15Bê tông bản dẫn M250, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC395,6m3
16Lắp dựng cốt thép bản ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC56,94tấn
17Lắp dựng cốt thép bản ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,09tấn
18Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ TKBVTC3,45100m2
19Rải lớp giấy dầu ngăn cáchTheo hồ sơ TKBVTC16,18100m2
20Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC3.737,1m2
O CỌC BTCT 35X35, L=27M
1Bê tông cọc M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC605,5m3
2Cốt thép cọc dTheo hồ sơ TKBVTC95,37tấn
3Cốt thép cọc d> 18mmTheo hồ sơ TKBVTC6,9tấn
4Ván khuôn gỗ cọcTheo hồ sơ TKBVTC51,6100m2
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo hồ sơ TKBVTC1561 mối nối
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc>24m, KT 35x35cmTheo hồ sơ TKBVTC21,06100m
7Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu TL Theo hồ sơ TKBVTC2341 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu TL Theo hồ sơ TKBVTC2341 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC151,3810 tấn/1km
P GIA CỐ MÁI KÊNH
1Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC31,88m3
2Bê tông chân khay M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC19m3
3Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC0,8100m2
4Đóng cọc tre dài 2,5m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC193,45100m
5Đào đất chân khay bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC0,97100m3
6Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,75100m3
7Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC10,3m3
8Đắp bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC59,43100m3
9Đắp đất tạo mặt bằng bằng máy đầmTheo hồ sơ TKBVTC41,93100m3
10Đào đất xây cống bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC155,91100m3
11Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC63,52100m3
12Gỗ thi công các loạiTheo hồ sơ TKBVTC211m3
13Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC119,91tấn
14Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ TKBVTC119,91tấn
15Khấu hao vật liệu thép 1,5% *5 tháng +5% *7lần tháo dỡTheo hồ sơ TKBVTC18,99tấn
16Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC3,52100m3
17Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300mTheo hồ sơ TKBVTC3,52100m3
18Đắp nền, đắp trả bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC10,26100m3
19Móng đường CPDD L2Theo hồ sơ TKBVTC1,42100m3
20Thanh lý cống cũ bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC275,17m3
21Mua vật liệu đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC15.771,64m3
22Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1KmTheo hồ sơ TKBVTC1.577,1610m3
23Lắp đặt ống cống tròn D1500Theo hồ sơ TKBVTC721 đoạn ống
24Tháo dỡ cấu kiện ống cốngTheo hồ sơ TKBVTC72ck
Q CỐNG ĐIỀU TIẾT KM1+839,98
1Bê tông cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC25,28m3
2Bê tông cánh cửa cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,82m3
3Bê tông trụ pin M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC7,02m3
4Bê tông hoàn trả M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC13,49m3
5Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC5,01m3
6Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC1,72100m2
7Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC12,74m2
8Gạch xây cầu thang VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,48m3
9Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC5,18m2
10Giấy dầu quét nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC4,08m2
11Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC22cái
12Bulong hộp M20Theo hồ sơ TKBVTC22cái
13Bulong M26Theo hồ sơ TKBVTC2cái
14Bulong M30Theo hồ sơ TKBVTC1cái
15Cao su láTheo hồ sơ TKBVTC7,4m
16Ổ khóa V5Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
17Sản xuất kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
18Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,18tấn
19Mạ kẽm lan can thépTheo hồ sơ TKBVTC180,53kg
20Cút thép chữ TTheo hồ sơ TKBVTC9bộ
21Sơn lan canTheo hồ sơ TKBVTC9,31m2
22Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC0,11tấn
23Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC2,2tấn
24Gia công kết cấu thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC1,26tấn
25Đóng cọc tre dài 2,0m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC4100m
26Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC1,06m3
27Bê tông tường chắn M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC5,96m3
28Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC0,31100m2
29Đào đất xây cống bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m3
30Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m3
31Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC0,47100m3
32Thanh lý đê quaiTheo hồ sơ TKBVTC0,47100m3
R CỐNG ĐIỀU TIẾT KM4+712,99
1Bê tông cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC34,85m3
2Bê tông cánh cửa cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,23m3
3Bê tông trụ pin M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC15,65m3
4Bê tông tấm lát M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,3m3
5Lắp đặt tấm lát thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC14ck
6Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC6m3
7Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC2,41100m2
8Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC24,5m2
9Gạch xây cầu thang VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,43m3
10Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC6,84m2
11Giấy dầu quét nhựa đườngTheo hồ sơ TKBVTC6,68m2
12Bulong M12Theo hồ sơ TKBVTC22cái
13Bulong hộp M20Theo hồ sơ TKBVTC22cái
14Bulong M26Theo hồ sơ TKBVTC2cái
15Bulong M30Theo hồ sơ TKBVTC1cái
16Cao su láTheo hồ sơ TKBVTC7,2m
17Ổ khóa V5Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
18Sản xuất kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,23tấn
19Lắp đặt kết cấu thép lan canTheo hồ sơ TKBVTC0,23tấn
20Mạ kẽm lan can thépTheo hồ sơ TKBVTC229,3kg
21Cút thép chữ TTheo hồ sơ TKBVTC15bộ
22Sơn lan canTheo hồ sơ TKBVTC9,751m2
23Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC0,15tấn
24Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC3,18tấn
25Gia công kết cấu thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC1,89tấn
26Đóng cọc tre dài 2,0m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC18,24100m
27Đào đất xây cống bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC0,89100m3
28Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,84100m3
29Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tayTheo hồ sơ TKBVTC0,73100m3
30Thanh lý đê quaiTheo hồ sơ TKBVTC0,73100m3
S CỐNG BẢN KĐ=5.4M & KĐ=2.4M
1Bê tông mặt cống M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC34,88m3
2Cốt thép dTheo hồ sơ TKBVTC0,39tấn
3Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC19,26m3
4Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC71,89m3
5Bê tông tường cánh, thanh chống M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC126,93m3
6Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC64,11m3
7Bê tông móng, thân mố M200 đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC673,97m3
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC64,64m3
9Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC28,92m3
10Cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ TKBVTC1,05tấn
11Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC84,04m3
12Cốt thép tấm bản dTheo hồ sơ TKBVTC4,84tấn
13Cốt thép tấm bản dTheo hồ sơ TKBVTC11,18tấn
14Cẩu lắp dầm bảnTheo hồ sơ TKBVTC36cái
15Bê tông bản chuyển tiếp M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC66,72m3
16Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC1,38tấn
17Cốt thép bản dTheo hồ sơ TKBVTC3,14tấn
18Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC51,59m3
19Cẩu lắp bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC68cái
20Bê tông lan can M250 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,6m3
21Cốt thép lan can dTheo hồ sơ TKBVTC0,29tấn
22Cốt thép lan can dTheo hồ sơ TKBVTC0,11tấn
23Đào đất xây cống bằng máy đất C1Theo hồ sơ TKBVTC11,23100m3
24Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC16ca
25Ván khuôn bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,48100m2
26Ván khuônTheo hồ sơ TKBVTC8,73100m2
27Đào đất dẫn dòngTheo hồ sơ TKBVTC2,56100m3
28Đắp đất vòng vâyTheo hồ sơ TKBVTC1,76100m3
29Đắp nền, đắp trả bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC4,62100m3
30Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,35m3
31Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC11,34m3
32Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300mTheo hồ sơ TKBVTC11,23100m3
33Mua vật liệu đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC632,03m3
34Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1KmTheo hồ sơ TKBVTC63,210m3
T THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Theo hồ sơ TKBVTC334.170m3
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1"Bảo hiểm công trình
(Nhà thầu chào thầu bằng 0,25% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và chi phí dự phòng)"
Theo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,23%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 113.588.000.000.Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.588.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn các loại công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt2
2 Cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Hoạt động tốt3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt5
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Hoạt động tốt3
7 Máy đào - dung tích gầu ≤1,8 m3 Hoạt động tốt6
8 Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:≥ 130 T Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T Hoạt động tốt3
11 Máy lu rung ≥ 25 T Hoạt động tốt3
12 Máy nén khí ≥ 600 m3/h Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) Hoạt động tốt1
14 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 190 CV Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt5
16 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Hoạt động tốt1
17 Máy ủi - công suất ≤ 110 CV Hoạt động tốt4
18 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T Hoạt động tốt10
19 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
20 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
21 Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->