Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220166116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thôn Phú Thượng và Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 16:37:00 đến ngày 2022-02-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 163,100,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 113.588.000.000.Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn các loại công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào - dung tích gầu ≤1,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:≥ 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + bảo hiểm công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông Hoằng Kim - Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn khai thác đất tại mặt bằng thôn Phú Thượng và Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú, huyện Hoằng Hóa và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc theo quy định, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa - Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa, địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 954,82 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ đường ngang bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,35 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,8 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,79 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào cấp đất C2 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,27 | 100m3 |
| 6 | Đào mương đất C1 bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,69 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bờ mương bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5 | 100m3 |
| 8 | Đào đất C2 thi công tường chắn bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,54 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,5 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hữu cơ dải phân cách giữa ( đất tận dụng ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 515,77 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tận dụng lề đường ( đất tận dụng ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 593,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.992,02 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 288,77 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,6 | 100m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBVTC | 297,69 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất C1, cự ly 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 969,87 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2, cự ly 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 147,41 | 100m3 |
| 18 | Mua vật liệu đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 275.307,85 | m3 |
| 19 | Mua vật liệu đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40.531,21 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1Km | Theo hồ sơ TKBVTC | 31.583,91 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.055,68 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C19-Chiều dày TB 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,92 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.001,18 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,41 | 100m2 |
| 5 | Móng đường + bù vênh CPDD L1 dày 28cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,5 | 100m3 |
| 6 | Móng đường CPDD L2 dày 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 296,03 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,97 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,97 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,7km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,97 | 100tấn |
| C | MẶT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Móng đường CPDD L1 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,65 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 909,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,72 | 100m2 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.134,67 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,34 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,72 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,72 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2,7km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,72 | 100tấn |
| D | RÃNH TRONG SIÊU CAO | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,06 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng tấm bản thủ công TL | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | ck |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.564,22 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 725,14 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - biển báo phản quang chỉ hướng đường KT 240x150cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 7 | Đinh phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 182 | cái |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bó vỉa di dộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,26 | tấn |
| 9 | Sản xuất phần biển bó vỉa di động | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 10 | Sơn cấu kiện bó vỉa di động, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,76 | m2 |
| F | DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.031,94 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.312,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 266,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 104,97 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,79 | 100m2 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.896 | ck |
| 7 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | m3 |
| 9 | Thanh lý bãi đúc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly TB 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.896 | ck |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bó vỉa bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ TKBVTC | 8.896 | ck |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,03 | 10 tấn/1km |
| G | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, hộ lan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 687,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M250 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 873,05 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,65 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân tường chắn d | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,08 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,91 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,91 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm lan can thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 12.913,2 | kg |
| 8 | Bulong M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.632 | bộ |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,63 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,13 | m3 |
| 12 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,8 | kg |
| 13 | Gỗ chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | m3 |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,25 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất ( hs=0,75 ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,55 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,25 | 100m |
| 17 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép 1,17% *5 tháng +3,5% *10lần tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,46 | tấn |
| 18 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m |
| 19 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất ( hs=0,75 ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,2 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 100m |
| 21 | Khấu hao vật liệu cọc định vị, đai dẫn hướng 1,17% *5 tháng +3,5% *10lần tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,02 | tấn |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 152,89 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,36 | m3 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 512,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,79 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép liên kết d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 6 | Bê tông thanh giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thanh giằng thủ công TL | Theo hồ sơ TKBVTC | 75 | ck |
| I | PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 176,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.366,16 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.820,9 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 342,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2 đs | Theo hồ sơ TKBVTC | 538,49 | m3 |
| 6 | Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2 tc | Theo hồ sơ TKBVTC | 372,97 | m3 |
| 7 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 510,5 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 225,71 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,86 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn d | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,96 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn d | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,16 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,83 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm tc | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,57 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mm tc | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,48 | tấn |
| J | CỐNG HỘP KĐ | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,02 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống hộp M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,11 | tấn |
| 5 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 644,53 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,09 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,1 | tấn |
| 8 | Đá dăm lèn chặt dưới bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,57 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,98 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,11 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 489,3 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre dài 2,5m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.957,1 | 100m |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,84 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,75 | 100m2 |
| 8 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 905 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,88 | 100m3 |
| 10 | Mua vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.927,65 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1Km | Theo hồ sơ TKBVTC | 192,76 | 10m3 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 228,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 412,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,77 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 101,76 | m3 |
| 6 | Bê tông bản M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,62 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,19 | tấn |
| 9 | Cốt thép bậc thang d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,28 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,85 | 100m2 |
| 11 | Cẩu lắp cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 212 | cái |
| 12 | Ống thép D200 chờ luồn dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tấn |
| M | MƯƠNG HỞ ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả mương M200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,5 | m3 |
| N | CỐNG HỘP KĐ> 2,5M | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.257,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,58 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d | Theo hồ sơ TKBVTC | 498,15 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 720,5 | m3 |
| 6 | Móng đường CPDD L1 dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,43 | 100m3 |
| 7 | Quét nhựa đường thân cống + bản dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.274,7 | m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 730,5 | m |
| 9 | Bê tông móng M200, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 960 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 291,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,77 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường cánh d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,17 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường cánh d | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường cánh d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,95 | tấn |
| 15 | Bê tông bản dẫn M250, đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 395,6 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bản ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,94 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bản ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,09 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,45 | 100m2 |
| 19 | Rải lớp giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,18 | 100m2 |
| 20 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.737,1 | m2 |
| O | CỌC BTCT 35X35, L=27M | |||
| 1 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 605,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc d | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,37 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc d> 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,6 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 156 | 1 mối nối |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc>24m, KT 35x35cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,06 | 100m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu TL | Theo hồ sơ TKBVTC | 234 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện cọc bằng cần cẩu TL | Theo hồ sơ TKBVTC | 234 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 151,38 | 10 tấn/1km |
| P | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,88 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre dài 2,5m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 193,45 | 100m |
| 5 | Đào đất chân khay bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Bê tông phủ mặt cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3 | m3 |
| 8 | Đắp bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,43 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tạo mặt bằng bằng máy đầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,93 | 100m3 |
| 10 | Đào đất xây cống bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,91 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,52 | 100m3 |
| 12 | Gỗ thi công các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | 1m3 |
| 13 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,91 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,91 | tấn |
| 15 | Khấu hao vật liệu thép 1,5% *5 tháng +5% *7lần tháo dỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,99 | tấn |
| 16 | Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,52 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,52 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền, đắp trả bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,26 | 100m3 |
| 19 | Móng đường CPDD L2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,42 | 100m3 |
| 20 | Thanh lý cống cũ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 275,17 | m3 |
| 21 | Mua vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 15.771,64 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1Km | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.577,16 | 10m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống tròn D1500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | 1 đoạn ống |
| 24 | Tháo dỡ cấu kiện ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | ck |
| Q | CỐNG ĐIỀU TIẾT KM1+839,98 | |||
| 1 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,28 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ pin M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,49 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,72 | 100m2 |
| 7 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,74 | m2 |
| 8 | Gạch xây cầu thang VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 9 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,18 | m2 |
| 10 | Giấy dầu quét nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m2 |
| 11 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 12 | Bulong hộp M20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 13 | Bulong M26 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Bulong M30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Cao su lá | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4 | m |
| 16 | Ổ khóa V5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm lan can thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 180,53 | kg |
| 20 | Cút thép chữ T | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 21 | Sơn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 23 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,26 | tấn |
| 25 | Đóng cọc tre dài 2,0m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 100m |
| 26 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,06 | m3 |
| 27 | Bê tông tường chắn M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,31 | 100m2 |
| 29 | Đào đất xây cống bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 31 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m3 |
| 32 | Thanh lý đê quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,47 | 100m3 |
| R | CỐNG ĐIỀU TIẾT KM4+712,99 | |||
| 1 | Bê tông cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,85 | m3 |
| 2 | Bê tông cánh cửa cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ pin M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm lát thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | ck |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,41 | 100m2 |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,5 | m2 |
| 9 | Gạch xây cầu thang VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | m3 |
| 10 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,84 | m2 |
| 11 | Giấy dầu quét nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,68 | m2 |
| 12 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 13 | Bulong hộp M20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 14 | Bulong M26 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Bulong M30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Cao su lá | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m |
| 17 | Ổ khóa V5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm lan can thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 229,3 | kg |
| 21 | Cút thép chữ T | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 22 | Sơn lan can | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,75 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | tấn |
| 24 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,18 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,89 | tấn |
| 26 | Đóng cọc tre dài 2,0m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,24 | 100m |
| 27 | Đào đất xây cống bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,89 | 100m3 |
| 28 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,84 | 100m3 |
| 29 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,73 | 100m3 |
| 30 | Thanh lý đê quai | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,73 | 100m3 |
| S | CỐNG BẢN KĐ=5.4M & KĐ=2.4M | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,39 | tấn |
| 3 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,26 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân, lòng cống M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thanh chống M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,93 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,11 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, thân mố M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 673,97 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,64 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,92 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | tấn |
| 11 | Bê tông bản, khớp nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,04 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,84 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,18 | tấn |
| 14 | Cẩu lắp dầm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 15 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,72 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,38 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản d | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,14 | tấn |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,59 | m3 |
| 19 | Cẩu lắp bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | cái |
| 20 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6 | m3 |
| 21 | Cốt thép lan can d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,29 | tấn |
| 22 | Cốt thép lan can d | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 23 | Đào đất xây cống bằng máy đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,23 | 100m3 |
| 24 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | ca |
| 25 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,73 | 100m2 |
| 27 | Đào đất dẫn dòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,56 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất vòng vây | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,76 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền, đắp trả bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,62 | 100m3 |
| 30 | Bê tông gia cố mái M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,35 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,34 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly 300m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,23 | 100m3 |
| 33 | Mua vật liệu đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 632,03 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đắp, cự ly vận chuyển 17,1Km | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,2 | 10m3 |
| T | THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ TKBVTC | 334.170 | m3 |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | "Bảo hiểm công trình (Nhà thầu chào thầu bằng 0,25% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và chi phí dự phòng)" | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,23% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,55% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 đến nay nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; trong đó có các hạng mục:+ Nền đường, mặt đường rải thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng cấp II trở lên có giá trị tối thiểu là 113.588.000.000.Ghi chú:* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước về hợp đồng tương tự. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Cấp công trình: Theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 113.588.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên;- Có tối thiểu 4 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát và Quản lý chất lượng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; đường bộ; cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác thanh quyết toán công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác trắc đạc công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ, bằng cấp, giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông cấp II trở lên (Có quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn các loại công suất ≥ 23 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đào - dung tích gầu ≤1,8 m3 | Hoạt động tốt | 6 |
| 8 | Máy ép thủy lực (KGK-130C4) - lực ép:≥ 130 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép - trọng lượng: 10T÷25T | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25 T | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 600 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ (130 CV - 140 ) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường ≥ 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất ≤ 110 CV | Hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10T÷15T | Hoạt động tốt | 10 |
| 19 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông ≥ (40 - 60 m3/h) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi