Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xử lý vỡ sạt kênh M1, trạm bơm Bát Cấp, huyện Tiền Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214674-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xử lý vỡ sạt kênh M1, trạm bơm Bát Cấp, huyện Tiền Hải
Số hiệu KHLCNT 20220163051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa, nông thôn mới và khác năm 2021; nguồn kinh phí của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:32:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh (kè) kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 618 triệu đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xử lý vỡ sạt kênh M1, trạm bơm Bát Cấp, huyện Tiền Hải
Xử lý vỡ sạt kênh M1, trạm bơm Bát Cấp, huyện Tiền Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hỗ trợ, bảo vệ đất trồng lúa, nông thôn mới và khác năm 2021; nguồn kinh phí của Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Long Giang (Số 474 đường Ngô Thị Nhậm, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thái Bình (Phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Nam Thái Bình (Km3 phố Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG THI CÔNG (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (đáy cửa vào)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,874
2Phá dỡ kết cấu gạch đá (đáy cửa vào)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,81
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,684
4Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,684
B MÓNG KÈ (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (dài L=1.5m, 16coc/m2)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt57,385100m
2Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,788
3Đắp cát nền móng công trình,Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,788
4Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,788
5Bê tông móng tường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt79,152
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,544100m²
7Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt44,523
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,942100m²
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11
C MÁI KÈ (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Rải vải địa kỹ thuật lót mái kèTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,689100m²
2Rải đá dăm lót đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt56,088m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,405
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm látTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,694100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (tấm lát)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,801tấn
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.559cấu kiện
7Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt106,012tấn
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt106,012tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,60110 tấn/km
10Bê tông bê tông chèn tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,911
11Bê tông đá mái bờ kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (khung dầm)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt62,608
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh (khung dầm)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,069100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,599tấn
14Bê tông đá mái bờ kênh, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (đổ trực tiếp K1)Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,07
15Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh mương, đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,039tấn
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13
D NỐI TIẾP CỐNG (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,801
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,602
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,104tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,032100m²
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,905
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,936
7Bê tông đan cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,222
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,025100m²
9Gia cố, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,003tấn
10Gia cố, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,009tấn
E TƯỜNG KHÓA CUỐI MÁI (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,358
2Bê tông móng tường rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,398
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng tườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,032100m²
4Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,716
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tườngTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,048100m²
F ĐÀO ĐẮP ĐẤT (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,42100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,53100m³
3Đào chân kè, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt166,234
4Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,709100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,344100m³
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,344100m³/km
G BIỆN PHÁP THI CÔNG (ĐOẠN KÊNH XÃ NAM CHÍNH)
1Phên nứa kè máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt395,76m2
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,894100m
3Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,65100m³
4Đắp rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,65100m³
5Đắp cát nền bãi đúc dày 10cmTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt100
7Bơm nước công trìnhTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30ca
8Đắp đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,616100m³
9Mua đấtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt493,935
10Phá đập tạm, phạm vi 30m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,616100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,616100m³
12Vận chuyển đất 2 km tiếp theo, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,616100m³/km
13San ủi đất thừaTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,616100m³
H HẠNG MỤC: ĐOẠN XÃ NAM TRUNG
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,441100m³
2Phên nứa kè máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt850,08m2
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53,13100m
4Tre cây song tửTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt303,6m2
5Dây thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt93,509m2
6Nhân công buộc dây thépTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30công
7Đắp bờ vùng, phạm vi 30m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,99100m³
8Mua đấtTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.282,956
9Nhân công sửa máiTheo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.853848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có hạng mục chính là kênh (kè) kết cấu bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 618 triệu đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 618.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động)53
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - Bằng cấp, chuyên môn: là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Còn sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy uốn, cắt thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->