Gói thầu: Cung cấp vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (07 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (07 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:43:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,275,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (07 mặt hàng) Cung cấp vật tư y tế, hóa chất chạy thận nhân tạo quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (07 mặt hàng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo | 96 | Bộ | * Đặc tính kỹ thuật chung:- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485* Tiêu chuẩn kỹ thuật:- Tiệt trùng: Bằng ETO- Dây đỏ ( Dây động mạch)+ Dây máu: 4.4 x 6.6x 780 mm+ Đoạn dây gắn bơm máu: 8 x 12 x 420 mm+ Dây điều chỉnh mực nước: 2.2 x 3.6 x 100 mm+ Dây đo áp lực động mạch: 3.5 x 5.5 x 400 mm+ Bầu động mạch: 37 Phr- Dây xanh ( Dây tĩnh mạch)+ Dây máu: 4.4 x 6.6x 780 mm+ Dây điều chỉnh mực nước: 2.2 x 3.6 x 100 mm+ Dây đo áp lực tĩnh mạch: 3.5 x 5.5 x 500 mm+ Bầu tĩnh mạch có màng lọc. * Thùng 24 bộ | ||
| 2 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (acid) | 250 | Can | *Can 10 lít dd đậm đặc HD 1A chứa:- Natri clorid: 1614,0 g- Kali clorid: 54,91 g- Calciclorid.2H2O: 97,45 g- Magnesi clorid.6H2O: 37,44 g- Acid acetic băng: 88,47 g- Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít*Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE*Thùng 02 can 10L | ||
| 3 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (bicarbonat) | 320 | Can | * Đặc tính kỹ thuật chung : Can 10 lít dd đậm đặc HD 1B chứa:- Natri clorid: 305,8 g- Natri Bicarbonate: 659,4 g- Dinatri edetat.2H2O: 1,0 g- Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít* Tiêu chuẩn: TCCS- Giới hạn nhôm: ≤ 0,1 mg/l- pH: 7,3- 8,3*Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE*Thùng 02 can 10L | ||
| 4 | Dung dịch tiệt khuẩn | 2 | Can | - Acid Paracetic: 5%- Hydrogen peroxid: 25%- Acid acetic: 9%- Can 05 L | ||
| 5 | Kim chạy thận nhân tạo | 1.000 | Cái | * Đặc tính kỹ thuật chung - Phương pháp tiệt trùng: Tia Gamma- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC* Thông số kỹ thuật: - Đầu kim 2 mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon, lỗ phía sau kim động mạch. - Cánh kim màu xanh lá cây sáng. Đường kính kim 16G (1,6mm)- Cánh kim có thể xoay được, dấu hiệu chấm màu đỏ hoặc đen giúp nhận biết mặt vát kim.- Nguyên liệu sản xuất ống kim cao cấp an toàn cho người bệnh. Không chứa DEHP và LATEX + Ống thông AVF: Thép không gỉ SUS 304+ Trục AVF: Polyvinyl Clorua+ Đường ống AVF: Polyvinyl Clorua+ Cánh có thể xoay AVF: Polyethylene+ Kẹp nhỏ: Polypropylene+ Dầu bôi trơn: Silicone. * Hộp 50 cái | ||
| 6 | Phin lọc khí dùng cho máy chạy thận nhân tạo | 100 | Cái | * Đặc tính kỹ thuật:- Chất liệu vỏ màng: PVC- Màng: PTFE- Tiêu chuẩn: ISO 13485- Tiệt trùng: ETO.- Màng kỵ nước PTFE, kích thước lỗ 0,2 micro- Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, kỵ nước với 2 khóa Female luer/ Male luer, rào cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách.- Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng ≤ 1,1 bar/ 30 seconds.- PH ≤ 1,5 ml. Túi 50 cái | ||
| 7 | Quả lọc máu thận nhân tạo | 60 | Quả | * Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB)= 300 ml/phút. Thùng 20 quảHệ số siêu lọc ml/h/mmHg : 14Độ thanh thải Urea: 269 mml/phútCreatinine: 242 mml/phútPhosphate: 187 mml/phútVitamine B12: 112 mml/phút*Thông số vật lý Diện tích bề mặt(m²): 1.6Thể tích chứa máu (ml): 98 *Chất liệu màng: Alpha Polysulfone Pro *Phương pháp tiệt khuẩn: Gamma không Oxy.* Đạt tiêu chuẩn: CE, ISO 13485* Thùng 20 quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi