Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:46:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế phường, quận Ninh Kiều 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Hòa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn mái | Mô tả Chương V | 18,06 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 782,427 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác | Mô tả Chương V | 4,16 | m2 |
| 5 | Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô mái | Mô tả Chương V | 18,06 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 8 | Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột mái | Mô tả Chương V | 18,06 | m2 |
| 9 | Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 18,06 | m2 |
| 10 | SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50 | Mô tả Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 418,91 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 183,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 572,972 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhà | Mô tả Chương V | 572,972 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trong | Mô tả Chương V | 602,01 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả Chương V | 3,195 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Mô tả Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường Xuân Khánh | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm, răng nứt | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn mái | Mô tả Chương V | 61,21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 525,928 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu khác | Mô tả Chương V | 62,49 | m2 |
| 5 | Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô mái | Mô tả Chương V | 61,21 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2m | Mô tả Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột mái | Mô tả Chương V | 61,21 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 61,21 | m2 |
| 11 | SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50 | Mô tả Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 496,135 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả matic vào cột,dầm,trần | Mô tả Chương V | 262,627 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 277,86 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhà | Mô tả Chương V | 277,86 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 758,755 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả Chương V | 1,714 | 100m2 |
| 18 | SX Lắp dựng khung bảng tên trạm tấm Alu khung thép hộp | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Cư | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát ceramic khu wc | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sàn mái | Mô tả Chương V | 12,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 676,465 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 15,46 | m2 |
| 7 | Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô mái | Mô tả Chương V | 14,98 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả Chương V | 0,04 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 11 | Lát nền khu wc gạch 300x300mm mặt nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2m | Mô tả Chương V | 12,8 | m2 |
| 13 | Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột mái | Mô tả Chương V | 14,98 | m2 |
| 14 | Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 14,98 | m2 |
| 15 | Lắp tôn phẳng dày 4.0 dem chống dột bên ngoài phần giáp nhà dân (rộng 400mm) | Mô tả Chương V | 22,88 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600 | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 17 | SX Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không lá | Mô tả Chương V | 3,9 | m2 |
| 18 | SX Lắp dựng cửa khung thép hộp ốp tol | Mô tả Chương V | 2,2 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.2 dem | Mô tả Chương V | 0,845 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 80x80x2.0 | Mô tả Chương V | 0,121 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả Chương V | 0,217 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả Chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máng xối tol kẽm thu nước | Mô tả Chương V | 9,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 690,23 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả matic vào cột,dầm,trần | Mô tả Chương V | 337,04 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 331,35 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhà | Mô tả Chương V | 331,35 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn trong nhà | Mô tả Chương V | 1.027,27 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả Chương V | 2,901 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 19,8 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn kẽm sóng vuông | Mô tả Chương V | 1,864 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm | Mô tả Chương V | 20 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn mái | Mô tả Chương V | 38,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 652,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu khác | Mô tả Chương V | 39,84 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả Chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 58,4 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2m | Mô tả Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột mái | Mô tả Chương V | 38,4 | m2 |
| 13 | Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 38,4 | m2 |
| 14 | SX Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có lá | Mô tả Chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50 | Mô tả Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tol kẽm mạ màu dày 4.2 dem | Mô tả Chương V | 1,864 | 100m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 432,92 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 44,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 413,62 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhà | Mô tả Chương V | 413,62 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trong | Mô tả Chương V | 477,72 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả Chương V | 82,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả Chương V | 3,381 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt trần đk | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 46 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả Chương V | 180 | m |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế quận Ninh Kiều | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát ceramic | Mô tả Chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ đáy sê nô, sàn mái | Mô tả Chương V | 106,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 1.685,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác | Mô tả Chương V | 44,52 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 25 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 63,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2m | Mô tả Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Láng chống thấm sê nô sàn mái dày 1cm, vữa M 75 | Mô tả Chương V | 106,28 | m2 |
| 11 | Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 106,28 | m2 |
| 12 | Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600 | Mô tả Chương V | 78,72 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả matic vào tường trong | Mô tả Chương V | 779,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 209,697 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả matic vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.295,28 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.295,28 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trong | Mô tả Chương V | 989,497 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả Chương V | 6,944 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Khánh | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả Chương V | 6 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột trụ, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả Chương V | 48,679 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng | Mô tả Chương V | 32,453 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II | Mô tả Chương V | 21,84 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,542 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,542 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả Chương V | 2,542 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 4,55 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 3,256 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,725 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 6,835 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 1,238 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 3,177 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả Chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả Chương V | 0,358 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 0,264 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả Chương V | 1,337 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả Chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả Chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cổ cột + cột | Mô tả Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà kiềng, giằng | Mô tả Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà, giằng | Mô tả Chương V | 1,372 | 100m2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng lanh tô, ô văng | Mô tả Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sê nô | Mô tả Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả Chương V | 1,81 | m3 |
| 30 | Đắp cát đen nâng nền nhà | Mô tả Chương V | 21,56 | m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 150 | Mô tả Chương V | 10,78 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 2,67 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày=20cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 12,973 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 11,946 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 19,05 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 218,18 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 138,916 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 53,6 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 137 | m2 |
| 40 | Trát đà lanh tô, ô văng, dày 1,5 vữa M75 | Mô tả Chương V | 22 | m2 |
| 41 | Trát trần sênô, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 52 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 24,76 | m2 |
| 43 | Chống thấm, sê nô sàn mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 24,76 | m2 |
| 44 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 56,48 | m2 |
| 45 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả Chương V | 78,08 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường đá chẻ | Mô tả Chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 1,33 | m2 |
| 48 | Láng bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,04 | m2 |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 15,04 | m2 |
| 50 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan) | Mô tả Chương V | 11,96 | m2 |
| 51 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan) | Mô tả Chương V | 11,52 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Mô tả Chương V | 19,52 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 243,1 | m |
| 55 | Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600 | Mô tả Chương V | 94,9 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400mm | Mô tả Chương V | 107,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x20x1.4, CK:800 | Mô tả Chương V | 0,392 | tấn |
| 58 | Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 50x100x20x1.4, CK:800 | Mô tả Chương V | 0,392 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn màu giả ngói dày 4.5dem | Mô tả Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,64 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 218,18 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 137,74 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 242,6 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 218,18 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 137,74 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 242,6 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Đèn Led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn Led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường - 45W | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần 800W cánh đk >=1,5m | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Mô tả Chương V | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 45A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 679 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 348 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả Chương V | 240 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 60 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 245 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Mô tả Chương V | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170 | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét 25mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC þ34 | Mô tả Chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả Chương V | 2 | bình |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả Chương V | 2 | bình |
| 92 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả Chương V | 1 | bảng |
| 93 | Tháo dỡ hàng rào song sắt để làm bảng tên trạm & quầy thuốc | Mô tả Chương V | 8,96 | m2 |
| 94 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả Chương V | 0,448 | m3 |
| 95 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,256 | m3 |
| 96 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,104 | m3 |
| 97 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Mô tả Chương V | 5,638 | m3 |
| 98 | Đắp cát móng | Mô tả Chương V | 3,76 | m3 |
| 99 | Đóng cọc tràmL=4,8m, 25cây/m2, ngọn >=3,5cm, đất cấp 2 | Mô tả Chương V | 2,4 | 100m |
| 100 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 101 | Đắp cát đen đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 0,288 | m3 |
| 103 | Bê tông móng rộng | Mô tả Chương V | 0,5 | m3 |
| 104 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả Chương V | 0,56 | m3 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,58 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,78 | m3 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,366 | m3 |
| 108 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Mô tả Chương V | 0,759 | m3 |
| 109 | SXLD cốt thép móng đ kính | Mô tả Chương V | 0,016 | tấn |
| 110 | SXLD cốt thép cột, trụ đ kính | Mô tả Chương V | 0,026 | tấn |
| 111 | SXLD cốt thép cột, trụ đ kính | Mô tả Chương V | 0,062 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đ kính | Mô tả Chương V | 0,035 | tấn |
| 113 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đ kính | Mô tả Chương V | 0,184 | tấn |
| 114 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Mô tả Chương V | 0,041 | tấn |
| 115 | SXLD cốt thép sê nô, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,155 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cổ cột + cột | Mô tả Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 118 | SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà kiềng, giằng | Mô tả Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 119 | SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà, giằng | Mô tả Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 120 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng lanh tô, ô văng | Mô tả Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 121 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sê nô | Mô tả Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,698 | m3 |
| 123 | Đắp cát đen nâng nền nhà | Mô tả Chương V | 4,936 | m3 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 2,906 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 1,891 | m3 |
| 126 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung), dày=20cm, cao | Mô tả Chương V | 3,036 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả Chương V | 1,253 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,35 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 21,22 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 42,063 | m2 |
| 131 | Trát cột dày 1,5 vữa M75 | Mô tả Chương V | 9,76 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11 | m2 |
| 133 | Trát đà lanh tô, ô văng, dày 1,5 vữa M75 | Mô tả Chương V | 8 | m2 |
| 134 | Trát trần sênô, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 11 | m2 |
| 135 | Láng nền, sênô, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Mô tả Chương V | 4,12 | m2 |
| 136 | Chống thấm, sê nô sàn mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò ) | Mô tả Chương V | 4,12 | m2 |
| 137 | Láng bật cấp dày 2cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 9,76 | m2 |
| 138 | Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,76 | m2 |
| 139 | Lát đá granít tự nhiên bệ cửa, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 4,5 | m2 |
| 140 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên trạm | Mô tả Chương V | 7,069 | m2 |
| 141 | SXLĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan(có lá) | Mô tả Chương V | 3,38 | m2 |
| 142 | SXLĐ cửa sổ khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Mô tả Chương V | 11,7 | m2 |
| 143 | SXLĐ cửa sổ tôn cuốn không mô tơ | Mô tả Chương V | 11,7 | m2 |
| 144 | Cung cấp tủ thuốc 1 khung nhôm kính trắng (2,6m x 1,1m x 0,45m) | Mô tả Chương V | 3 | tủ |
| 145 | Khắc chữ âm mặt đá sâu | Mô tả Chương V | 1 | bảng |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 46 | m |
| 147 | SXLĐ trần khung nhôm tấm Rima (khung 600x600) | Mô tả Chương V | 8,58 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, gạch Thạch anh 400x400mm | Mô tả Chương V | 8,58 | m2 |
| 149 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x15x1.4, CK:650 | Mô tả Chương V | 0,045 | tấn |
| 150 | Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 40x80x15x1.4 | Mô tả Chương V | 0,045 | tấn |
| 151 | Lợp mái tôn màu giả ngói dày 4,5dem | Mô tả Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 152 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 21,22 | m2 |
| 153 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 42,06 | m2 |
| 154 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 31,76 | m2 |
| 155 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 21,22 | m2 |
| 156 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 42,06 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 31,76 | m2 |
| 158 | Lắp đặt Đèn Led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện) | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường - 45W | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần 800W cánh đk | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 10A + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 65 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng) | Mô tả Chương V | 14 | hộp |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Mô tả Chương V | 35 | m |
| 169 | Lắp đặt ống PVC þ60 | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP loại treo tường | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 172 | Tháo dỡ nắp đan hố ga hiện trạng để nạo vét bùn | Mô tả Chương V | 5 | cấu kiện |
| 173 | Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nước hiện trạng để nạo vét bùn | Mô tả Chương V | 59,422 | cấu kiện |
| 174 | Nạo vét bùn lẫn rác hố ga, rãnh nước hiện trạng | Mô tả Chương V | 5,888 | m3 |
| 175 | Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lẫn rác | Mô tả Chương V | 5,89 | m3 |
| 176 | Lắp lại nắp đan hố ga hiện trạng Trọng lượng | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp lại nắp đan rãnh thoát nước hiện trạng Trọng lượng | Mô tả Chương V | 60 | cái |
| 178 | Đào hố ga Rộng | Mô tả Chương V | 9,36 | m3 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | Mô tả Chương V | 344,759 | m3 |
| 180 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả Chương V | 33,564 | m3 |
| 181 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 6,19 | m3 |
| 182 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,356 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 184 | SXLĐ cốt thép đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,179 | tấn |
| 185 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 0,942 | m3 |
| 186 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), dày | Mô tả Chương V | 4,207 | m3 |
| 187 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 116,504 | m2 |
| 188 | Láng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 16,52 | m2 |
| 189 | SXLĐ gối đở cống BTCT | Mô tả Chương V | 45 | cái |
| 190 | SXLĐ ống cống BTCT D=300, L=1,0m | Mô tả Chương V | 44 | cái |
| 191 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 46 | cái |
| 192 | Đào bể xử lý nước thải, đất cấp II | Mô tả Chương V | 14,892 | m3 |
| 193 | Đắp đất bể xử lý nước thải | Mô tả Chương V | 4,891 | m3 |
| 194 | Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả Chương V | 0,767 | m3 |
| 195 | Bê tông dale đáy BXLNT, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,614 | m3 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,535 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 198 | SXLĐ cốt thép đan, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,087 | tấn |
| 199 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19(không nung), dày | Mô tả Chương V | 3,23 | m3 |
| 200 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19(không nung), dày | Mô tả Chương V | 0,484 | m3 |
| 201 | Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30 | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 202 | Làm tầng lọc đá dăm 30x50 | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 203 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 46 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,08 | m2 |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống PVC þ114x3,2mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống PVC þ90x2,9mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống PVC þ60x2,8mm | Mô tả Chương V | 0,17 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC þ42x2,1mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống PVC þ34x2,0mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống PVC þ27x1,8mm | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống PVC þ21x1,6mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Van PVC þ27 loại dày | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê PVC þ114 loại dày | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê PVC þ90 loại dày | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê PVC þ60 loại dày | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê PVC þ42 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê PVC þ34 loại dày | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Tê PVC þ27 loại dày | Mô tả Chương V | 32 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê PVC þ21 loại dày | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt Co PVC þ114 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt Co PVC þ90 loại dày | Mô tả Chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt Co PVC þ60 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt Co PVC þ42 loại dày | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt Co PVC þ34 loại dày | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 228 | Lắp đặt Co PVC þ27 loại dày | Mô tả Chương V | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt Co PVC þ21 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ114 loại dày | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ90 loại dày | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ60 loại dày | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 233 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả inox + phụ kiện (loại lớn) | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 234 | Lắp đặt Lavabo âm mặt đá + eke inox + bộ xả inox + phụ kiện(loại lớn) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn (loại lớn) | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 236 | Hộp đựng giấy + móc treo + gương soi... ( bộ 7 món ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt Vòi xịt rửa inox + phụ kiện | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo D.27 | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt Măng xông PVC þ21 (1 đầu răng ngoài) loại dày | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt Măng xông PVC þ21 (1 đầu răng trong) loại dày | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 243 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả Chương V | 48,269 | m2 |
| 244 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 410,426 | m2 |
| 245 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 410,43 | m2 |
| 246 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 410,43 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 96,54 | m2 |
| 248 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây | Mô tả Chương V | 17 | cây |
| 249 | Tháo dỡ trụ điện chiếu sáng ngoài trời | Mô tả Chương V | 1 | cấu kiện |
| 250 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả Chương V | 1 | cột |
| 251 | Bê tông lót sân đá 4x6 M150 | Mô tả Chương V | 9,231 | m3 |
| 252 | Trãi tấm bọc đen lót để đổ bê tông | Mô tả Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 253 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 4,616 | m3 |
| 254 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, KT:1,0x1,0m | Mô tả Chương V | 23,08 | m |
| 255 | Tháo dỡ Lavabo khu WC | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 256 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 257 | Tháo dỡ gạch men ốp tường WC | Mô tả Chương V | 17,44 | m2 |
| 258 | Phá dỡ nền gạch men cũ khu WC | Mô tả Chương V | 4,62 | m2 |
| 259 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả Chương V | 3,136 | m3 |
| 260 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả Chương V | 177,7 | m2 |
| 261 | Tháo dỡ cửa toàn bộ cửa đi, sổ để cao sơn khung bảo vệ cửa | Mô tả Chương V | 61,68 | m2 |
| 262 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa đi, sổ | Mô tả Chương V | 61,68 | m2 |
| 263 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày 10cm | Mô tả Chương V | 1,98 | m2 |
| 264 | Đục tẩy bề mặt bê tông sê nô để quét chống thấm | Mô tả Chương V | 49,5 | m2 |
| 265 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả Chương V | 195,04 | m2 |
| 266 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả Chương V | 309,78 | m2 |
| 267 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả Chương V | 346,7 | m2 |
| 268 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần sê nô | Mô tả Chương V | 55,24 | m2 |
| 269 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan) mới | Mô tả Chương V | 2,34 | m2 |
| 270 | Lắp dựng lại cửa đi, sổ sau khi sơn khung bảo vệ | Mô tả Chương V | 61,68 | m2 |
| 271 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18(không nung), dày 10cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,634 | m3 |
| 272 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 15,85 | m2 |
| 273 | Chống thấm sê nô mái bằng Tấm trãi chống thấm gốc bitum dùng đèn khò | Mô tả Chương V | 49,5 | m2 |
| 274 | Láng tạo dốc sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng M 75 | Mô tả Chương V | 49,5 | m2 |
| 275 | Đóng trần khung nhôm tấm Rima có hoa văn, KT:600x600 | Mô tả Chương V | 177,7 | m2 |
| 276 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400mm | Mô tả Chương V | 12 | m2 |
| 277 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả Chương V | 7,12 | m2 |
| 278 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả Chương V | 212,48 | m2 |
| 279 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả Chương V | 61,68 | m2 |
| 280 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 346,7 | m2 |
| 281 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 309,78 | m2 |
| 282 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 55,24 | m2 |
| 283 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 364,7 | m2 |
| 284 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 309,78 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 55,24 | m2 |
| 286 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 0,081 | m3 |
| 287 | Láng bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
| 288 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥ 0,5T. | 1 |
| 11 | Máy đào | Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đóng cừ tràm | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình). | 10 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi