Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213640-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220208021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:46:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5T.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).
- Số lượng tối thiểu 10
15-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế phường, quận Ninh Kiều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng VP, địa chỉ: 149B Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: Số 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Tân An, quận Ninh Kiều, TPCT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Hòa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả Chương V18m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn máiMô tả Chương V18,06m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V782,427m2
4Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V4,16m2
5Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô máiMô tả Chương V18,06m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,047100m3
7Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V20m2
8Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột máiMô tả Chương V18,06m2
9Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V18,06m2
10SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50Mô tả Chương V0,236100m2
11Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V418,91m2
12Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V183,1m2
13Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V572,972m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V572,972m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trongMô tả Chương V602,01m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V3,195100m2
17Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V0,3100m
18Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V6cái
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường Xuân Khánh
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm, răng nứtMô tả Chương V18m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn máiMô tả Chương V61,21m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V525,928m2
4Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V62,49m2
5Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô máiMô tả Chương V61,21m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,142100m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V18m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2mMô tả Chương V10m2
9Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột máiMô tả Chương V61,21m2
10Chống thấm sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V61,21m2
11SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50Mô tả Chương V0,312100m2
12Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V496,135m2
13Bả bằng bột bả matic vào cột,dầm,trầnMô tả Chương V262,627m2
14Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V277,86m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V277,86m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V758,755m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V1,714100m2
18SX Lắp dựng khung bảng tên trạm tấm Alu khung thép hộpMô tả Chương V1cái
C Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Cư
1Phá dỡ nền gạch lát ceramic khu wcMô tả Chương V3,6m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả Chương V20m2
3Tháo dỡ trầnMô tả Chương V6m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần sàn máiMô tả Chương V12,84m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V676,465m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V15,46m2
7Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô máiMô tả Chương V14,98m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,1100m3
9Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả Chương V0,04m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V20m2
11Lát nền khu wc gạch 300x300mm mặt nhám, vữa XM mác 75Mô tả Chương V3,6m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2mMô tả Chương V12,8m2
13Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột máiMô tả Chương V14,98m2
14Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V14,98m2
15Lắp tôn phẳng dày 4.0 dem chống dột bên ngoài phần giáp nhà dân (rộng 400mm)Mô tả Chương V22,88m2
16Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600Mô tả Chương V6m2
17SX Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan không láMô tả Chương V3,9m2
18SX Lắp dựng cửa khung thép hộp ốp tolMô tả Chương V2,2m2
19Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4.2 demMô tả Chương V0,845100m2
20Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 80x80x2.0Mô tả Chương V0,121tấn
21Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x1,4Mô tả Chương V0,217tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2Mô tả Chương V0,204tấn
23Lắp đặt máng xối tol kẽm thu nướcMô tả Chương V9,8m
24Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V690,23m2
25Bả bằng bột bả matic vào cột,dầm,trầnMô tả Chương V337,04m2
26Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V331,35m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V331,35m2
28Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn trong nhàMô tả Chương V1.027,27m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V2,901100m2
30Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V0,24100m
31Lắp đặt ống nhựa đk 60mmMô tả Chương V0,12100m
32Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mmMô tả Chương V8cái
33Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V6cái
D Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Bình
1Tháo dỡ cửaMô tả Chương V19,8m2
2Tháo tấm lợp tôn kẽm sóng vuôngMô tả Chương V1,864100m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả Chương V20m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ dưới đáy sê nô, sàn máiMô tả Chương V38,4m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V652,48m2
6Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V39,84m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,03100m3
8Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả Chương V1,152m3
9Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V1,8m3
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V58,4m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2mMô tả Chương V10m2
12Láng chống thấm sênô, dày 1.0cm M75 và chống dột máiMô tả Chương V38,4m2
13Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V38,4m2
14SX Lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan có láMô tả Chương V8,4m2
15SXLD khung mái che bán kèo thép V:50x50Mô tả Chương V0,067100m2
16Lợp mái tol kẽm mạ màu dày 4.2 demMô tả Chương V1,864100m2
17Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V432,92m2
18Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V44,8m2
19Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V413,62m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V413,62m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trongMô tả Chương V477,72m2
22Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả Chương V82,88m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V3,381100m2
24Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa đk 60mmMô tả Chương V0,08100m
26Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mmMô tả Chương V8cái
27Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V6cái
28Lắp đặt quạt trần đkMô tả Chương V11cái
29Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V6bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V46bộ
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V300m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V200m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V180m
E Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế quận Ninh Kiều
1Phá dỡ nền gạch lát ceramicMô tả Chương V63,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V25m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ đáy sê nô, sàn máiMô tả Chương V106,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V1.685,18m2
5Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V44,52m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,214100m3
7Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V25m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V63,36m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,2mMô tả Chương V10m2
10Láng chống thấm sê nô sàn mái dày 1cm, vữa M 75Mô tả Chương V106,28m2
11Chống thấm, chống dột sê nô mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V106,28m2
12Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600Mô tả Chương V78,72m2
13Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V779,8m2
14Bả bằng bột bả matic vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V209,697m2
15Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V1.295,28m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V1.295,28m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trongMô tả Chương V989,497m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V6,944100m2
19Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V0,24100m
20Lắp đặt ống nhựa đk 60mmMô tả Chương V0,12100m
21Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mmMô tả Chương V8cái
22Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V6cái
F Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế phường An Khánh
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V1,12100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả Chương V6cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả Chương V6gốc cây
4Đào móng cột trụ, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIMô tả Chương V48,679m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móngMô tả Chương V32,453m3
6Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp IIMô tả Chương V21,84100m
7Vét bùn đầu cừMô tả Chương V2,542m3
8Đắp cát đen đầu cừMô tả Chương V2,542m3
9Bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V2,542m3
10Bê tông móng rộng Mô tả Chương V4,55m3
11Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V3,256m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,725m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V6,835m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Mô tả Chương V1,238m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Mô tả Chương V3,177m3
16SXLD cốt thép móng đường kính Mô tả Chương V0,142tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V0,175tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả Chương V0,358tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V0,264tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả Chương V1,337tấn
21SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả Chương V0,13tấn
22SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả Chương V0,24tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,099100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cổ cột + cộtMô tả Chương V0,651100m2
25SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà kiềng, giằngMô tả Chương V0,522100m2
26SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà, giằngMô tả Chương V1,372100m2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng lanh tô, ô văngMô tả Chương V0,217100m2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sê nôMô tả Chương V0,507100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả Chương V1,81m3
30Đắp cát đen nâng nền nhàMô tả Chương V21,56m3
31Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 150Mô tả Chương V10,78m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V2,67m3
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày=20cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V12,973m3
34Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày 10cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V11,946m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V19,05m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V218,18m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V138,916m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V53,6m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V137m2
40Trát đà lanh tô, ô văng, dày 1,5 vữa M75Mô tả Chương V22m2
41Trát trần sênô, vữa mác 75Mô tả Chương V52m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V24,76m2
43Chống thấm, sê nô sàn mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V24,76m2
44ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V56,48m2
45Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mmMô tả Chương V78,08m2
46Ốp chân tường đá chẻMô tả Chương V6,48m2
47Lát đá granít tự nhiên màu đỏ, vữa mác 75Mô tả Chương V1,33m2
48Láng bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V15,04m2
49Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả Chương V15,04m2
50SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan)Mô tả Chương V11,96m2
51SXLĐ cửa sổ khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan)Mô tả Chương V11,52m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaMô tả Chương V19,52m2
53Lắp dựng lan can sắt hành langMô tả Chương V1,44m2
54Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V243,1m
55Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600Mô tả Chương V94,9m2
56Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400mmMô tả Chương V107,8m2
57Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x100x20x1.4, CK:800Mô tả Chương V0,392tấn
58Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 50x100x20x1.4, CK:800Mô tả Chương V0,392tấn
59Lợp mái tôn màu giả ngói dày 4.5demMô tả Chương V1,278100m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V42,64m2
61Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V218,18m2
62Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V137,74m2
63Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V242,6m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V218,18m2
65Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V137,74m2
66Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V242,6m2
67Lắp đặt Đèn Led bóng đôi 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V4bộ
68Lắp đặt Đèn Led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V8bộ
69Lắp đặt quạt treo tường - 45WMô tả Chương V9cái
70Lắp đặt quạt trần 800W cánh đk >=1,5mMô tả Chương V2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V8cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V4cái
73Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10AMô tả Chương V23cái
74Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
75Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiệnMô tả Chương V3cái
76Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
77Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 45A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
78Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V12cái
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V679m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V348m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả Chương V240m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả Chương V100m
83Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V60hộp
84Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V245m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mmMô tả Chương V85m
86Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170Mô tả Chương V1tủ
87Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiệnMô tả Chương V1cọc
88Kéo rải dây cáp đồng trần thoát sét 25mm2Mô tả Chương V10m
89Lắp đặt ống PVC þ34Mô tả Chương V0,1100m
90Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả Chương V2bình
91Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả Chương V2bình
92Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả Chương V1bảng
93Tháo dỡ hàng rào song sắt để làm bảng tên trạm & quầy thuốcMô tả Chương V8,96m2
94Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạchMô tả Chương V0,448m3
95Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả Chương V0,256m3
96Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả Chương V0,104m3
97Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIMô tả Chương V5,638m3
98Đắp cát móngMô tả Chương V3,76m3
99Đóng cọc tràmL=4,8m, 25cây/m2, ngọn >=3,5cm, đất cấp 2Mô tả Chương V2,4100m
100Vét bùn đầu cừMô tả Chương V0,288m3
101Đắp cát đen đầu cừMô tả Chương V0,288m3
102Bê tông lót móng đá 4x6 M150Mô tả Chương V0,288m3
103Bê tông móng rộng Mô tả Chương V0,5m3
104Bê tông cột tiết diện Mô tả Chương V0,56m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,58m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,78m3
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,366m3
108Bê tông sê nô đá 1x2 M250Mô tả Chương V0,759m3
109SXLD cốt thép móng đ kính Mô tả Chương V0,016tấn
110SXLD cốt thép cột, trụ đ kính Mô tả Chương V0,026tấn
111SXLD cốt thép cột, trụ đ kính Mô tả Chương V0,062tấn
112SXLD cốt thép xà dầm, giằng đ kính Mô tả Chương V0,035tấn
113SXLD cốt thép xà dầm, giằng đ kính Mô tả Chương V0,184tấn
114SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Mô tả Chương V0,041tấn
115SXLD cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,155tấn
116Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,012100m2
117SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp cổ cột + cộtMô tả Chương V0,112100m2
118SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà kiềng, giằngMô tả Chương V0,081100m2
119SXLD, tháo dở ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà, giằngMô tả Chương V0,109100m2
120SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, giằng lanh tô, ô văngMô tả Chương V0,073100m2
121SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sê nôMô tả Chương V0,113100m2
122Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả Chương V0,698m3
123Đắp cát đen nâng nền nhàMô tả Chương V4,936m3
124Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả Chương V2,906m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V1,891m3
126Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung), dày=20cm, cao Mô tả Chương V3,036m3
127Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V1,253m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,35m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V21,22m2
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V42,063m2
131Trát cột dày 1,5 vữa M75Mô tả Chương V9,76m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11m2
133Trát đà lanh tô, ô văng, dày 1,5 vữa M75Mô tả Chương V8m2
134Trát trần sênô, vữa mác 75Mô tả Chương V11m2
135Láng nền, sênô, chiều dầy 3cm, vữa mác 100Mô tả Chương V4,12m2
136Chống thấm, sê nô sàn mái, bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V4,12m2
137Láng bật cấp dày 2cm vữa M75Mô tả Chương V9,76m2
138Trát granitô bậc cấp, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V9,76m2
139Lát đá granít tự nhiên bệ cửa, vữa mác 75Mô tả Chương V4,5m2
140Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên trạmMô tả Chương V7,069m2
141SXLĐ cửa đi sắt kéo Đài Loan(có lá)Mô tả Chương V3,38m2
142SXLĐ cửa sổ khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8lyMô tả Chương V11,7m2
143SXLĐ cửa sổ tôn cuốn không mô tơMô tả Chương V11,7m2
144Cung cấp tủ thuốc 1 khung nhôm kính trắng (2,6m x 1,1m x 0,45m)Mô tả Chương V3tủ
145Khắc chữ âm mặt đá sâu Mô tả Chương V1bảng
146Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V46m
147SXLĐ trần khung nhôm tấm Rima (khung 600x600)Mô tả Chương V8,58m2
148Lát nền, sàn, gạch Thạch anh 400x400mmMô tả Chương V8,58m2
149Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x15x1.4, CK:650Mô tả Chương V0,045tấn
150Lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 40x80x15x1.4Mô tả Chương V0,045tấn
151Lợp mái tôn màu giả ngói dày 4,5demMô tả Chương V0,133100m2
152Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V21,22m2
153Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V42,06m2
154Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V31,76m2
155Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V21,22m2
156Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V42,06m2
157Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V31,76m2
158Lắp đặt Đèn Led bóng đơn 1,2m - 18W (loại tiết kiệm điện)Mô tả Chương V5bộ
159Lắp đặt quạt treo tường - 45WMô tả Chương V1cái
160Lắp đặt quạt trần 800W cánh đkMô tả Chương V1cái
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả Chương V5cái
162Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả Chương V1cái
163Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 10A + phụ kiệnMô tả Chương V1cái
164Lắp đặt cầu chì 2AMô tả Chương V3cái
165Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V65m
166Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V80m
167Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại (màu trắng)Mô tả Chương V14hộp
168Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mmMô tả Chương V35m
169Lắp đặt ống PVC þ60Mô tả Chương V0,08100m
170Lắp đặt Cầu chắn rác inoxMô tả Chương V2cái
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1HP loại treo tườngMô tả Chương V1máy
172Tháo dỡ nắp đan hố ga hiện trạng để nạo vét bùn Mô tả Chương V5cấu kiện
173Tháo dỡ nắp đan rãnh thoát nước hiện trạng để nạo vét bùn Mô tả Chương V59,422cấu kiện
174Nạo vét bùn lẫn rác hố ga, rãnh nước hiện trạngMô tả Chương V5,888m3
175Vận chuyển bùn tiếp 10m Bùn lẫn rácMô tả Chương V5,89m3
176Lắp lại nắp đan hố ga hiện trạng Trọng lượng Mô tả Chương V5cái
177Lắp lại nắp đan rãnh thoát nước hiện trạng Trọng lượng Mô tả Chương V60cái
178Đào hố ga Rộng Mô tả Chương V9,36m3
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng Mô tả Chương V344,759m3
180Đắp cát móng đường ốngMô tả Chương V33,564m3
181Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả Chương V6,19m3
182SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,356m3
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,08100m2
184SXLĐ cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,179tấn
185Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V0,942m3
186Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), dàyMô tả Chương V4,207m3
187Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V116,504m2
188Láng chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V16,52m2
189SXLĐ gối đở cống BTCTMô tả Chương V45cái
190SXLĐ ống cống BTCT D=300, L=1,0mMô tả Chương V44cái
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V46cái
192Đào bể xử lý nước thải, đất cấp IIMô tả Chương V14,892m3
193Đắp đất bể xử lý nước thảiMô tả Chương V4,891m3
194Bê tông lót, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150Mô tả Chương V0,767m3
195Bê tông dale đáy BXLNT, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,614m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả Chương V0,535m3
197Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,031100m2
198SXLĐ cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,087tấn
199Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19(không nung), dàyMô tả Chương V3,23m3
200Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19(không nung), dàyMô tả Chương V0,484m3
201Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30Mô tả Chương V0,001100m3
202Làm tầng lọc đá dăm 30x50Mô tả Chương V0,001100m3
203Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhMô tả Chương V0,001100m3
204Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V46m2
205Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V4,08m2
206Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V1cái
207Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả Chương V5cái
208Lắp đặt ống PVC þ114x3,2mmMô tả Chương V0,06100m
209Lắp đặt ống PVC þ90x2,9mmMô tả Chương V0,52100m
210Lắp đặt ống PVC þ60x2,8mmMô tả Chương V0,17100m
211Lắp đặt ống PVC þ42x2,1mmMô tả Chương V0,04100m
212Lắp đặt ống PVC þ34x2,0mmMô tả Chương V0,08100m
213Lắp đặt ống PVC þ27x1,8mmMô tả Chương V0,56100m
214Lắp đặt ống PVC þ21x1,6mmMô tả Chương V0,08100m
215Lắp đặt Van PVC þ27 loại dàyMô tả Chương V3cái
216Lắp đặt Tê PVC þ114 loại dàyMô tả Chương V3cái
217Lắp đặt Tê PVC þ90 loại dàyMô tả Chương V16cái
218Lắp đặt Tê PVC þ60 loại dàyMô tả Chương V20cái
219Lắp đặt Tê PVC þ42 loại dàyMô tả Chương V4cái
220Lắp đặt Tê PVC þ34 loại dàyMô tả Chương V8cái
221Lắp đặt Tê PVC þ27 loại dàyMô tả Chương V32cái
222Lắp đặt Tê PVC þ21 loại dàyMô tả Chương V10cái
223Lắp đặt Co PVC þ114 loại dàyMô tả Chương V6cái
224Lắp đặt Co PVC þ90 loại dàyMô tả Chương V18cái
225Lắp đặt Co PVC þ60 loại dàyMô tả Chương V14cái
226Lắp đặt Co PVC þ42 loại dàyMô tả Chương V6cái
227Lắp đặt Co PVC þ34 loại dàyMô tả Chương V9cái
228Lắp đặt Co PVC þ27 loại dàyMô tả Chương V22cái
229Lắp đặt Co PVC þ21 loại dàyMô tả Chương V14cái
230Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ114 loại dàyMô tả Chương V4cái
231Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ90 loại dàyMô tả Chương V8cái
232Lắp đặt Co lơi 135độ PVC þ60 loại dàyMô tả Chương V14cái
233Lắp đặt Lavabo + bộ xả inox + phụ kiện (loại lớn)Mô tả Chương V5bộ
234Lắp đặt Lavabo âm mặt đá + eke inox + bộ xả inox + phụ kiện(loại lớn)Mô tả Chương V4bộ
235Lắp đặt chậu xí bệt 2 nút nhấn (loại lớn)Mô tả Chương V4bộ
236Hộp đựng giấy + móc treo + gương soi... ( bộ 7 món )Mô tả Chương V4cái
237Lắp đặt Vòi xịt rửa inox + phụ kiệnMô tả Chương V4bộ
238Lắp đặt vòi rửa inox cho lavabo D.27Mô tả Chương V9bộ
239Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm (loại chống thoát hơi)Mô tả Chương V4cái
240Lắp đặt Măng xông PVC þ21 (1 đầu răng ngoài) loại dàyMô tả Chương V8cái
241Lắp đặt Măng xông PVC þ21 (1 đầu răng trong) loại dàyMô tả Chương V8cái
242Lắp đặt Cầu chắn rác inoxMô tả Chương V4cái
243Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả Chương V48,269m2
244Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụMô tả Chương V410,426m2
245Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V410,43m2
246Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V410,43m2
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V96,54m2
248Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây Mô tả Chương V17cây
249Tháo dỡ trụ điện chiếu sáng ngoài trờiMô tả Chương V1cấu kiện
250Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V1cột
251Bê tông lót sân đá 4x6 M150Mô tả Chương V9,231m3
252Trãi tấm bọc đen lót để đổ bê tôngMô tả Chương V0,923100m2
253Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả Chương V4,616m3
254Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, KT:1,0x1,0mMô tả Chương V23,08m
255Tháo dỡ Lavabo khu WCMô tả Chương V6bộ
256Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả Chương V5bộ
257Tháo dỡ gạch men ốp tường WCMô tả Chương V17,44m2
258Phá dỡ nền gạch men cũ khu WCMô tả Chương V4,62m2
259Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạchMô tả Chương V3,136m3
260Tháo dỡ trần nhựaMô tả Chương V177,7m2
261Tháo dỡ cửa toàn bộ cửa đi, sổ để cao sơn khung bảo vệ cửaMô tả Chương V61,68m2
262Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung bảo vệ cửa đi, sổMô tả Chương V61,68m2
263Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày 10cmMô tả Chương V1,98m2
264Đục tẩy bề mặt bê tông sê nô để quét chống thấmMô tả Chương V49,5m2
265Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả Chương V195,04m2
266Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhàMô tả Chương V309,78m2
267Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả Chương V346,7m2
268Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần sê nôMô tả Chương V55,24m2
269SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly (dán decan) mớiMô tả Chương V2,34m2
270Lắp dựng lại cửa đi, sổ sau khi sơn khung bảo vệMô tả Chương V61,68m2
271Xây tường bằng gạch ống 8x8x18(không nung), dày 10cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V0,634m3
272Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V15,85m2
273Chống thấm sê nô mái bằng Tấm trãi chống thấm gốc bitum dùng đèn khòMô tả Chương V49,5m2
274Láng tạo dốc sê nô, chiều dầy 2cm, vữa xi măng M 75Mô tả Chương V49,5m2
275Đóng trần khung nhôm tấm Rima có hoa văn, KT:600x600Mô tả Chương V177,7m2
276Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400mmMô tả Chương V12m2
277Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V7,12m2
278Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mmMô tả Chương V212,48m2
279Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả Chương V61,68m2
280Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả Chương V346,7m2
281Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả Chương V309,78m2
282Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V55,24m2
283Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V364,7m2
284Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V309,78m2
285Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V55,24m2
286Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V0,081m3
287Láng bậc cấp, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả Chương V1,44m2
288Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
10 Máy vận thăng ≥ 0,5T.1
11 Máy đào Gàu ≥ 0,4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy đóng cừ tràm Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (01 bộ điển hình).10
15 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Thiết bị phục vụ thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->