Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN từ nguồn sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:44:00 đến ngày 2022-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74083E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.039.528.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba chín triệu, năm trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.039.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn 10 (đoạn từ đường duyên hải ra Biển), xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nền mặt đường, Rãnh thoát nước 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN từ nguồn sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Thái.
Địa chỉ: xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Thái. Địa chỉ: xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Thai Địa chỉ: xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công (5%)- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6135 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3(95%) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6866 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đánh cấp bằng thủ công(5%)- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8315 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3(95%)- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,108 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,6475 | 1m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,2185 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6787 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp nền đường, lề đường. Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 31,1km, hệ số đầm nén 1,13; Hệ số nở rời 1,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 691,878 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1,1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km. 3,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,1878 | 10m³/1km |
| 19 | Đào xúc đất tại bãi tập kết máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9188 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất nở rời bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9188 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5584 | 100m3 |
| 22 | Rải nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.317,81 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.292,91 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 457,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0166 | 100m2 |
| 26 | Thi công xoa mặt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.317,81 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 56,016 | 10m | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT MƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,15 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 189,29 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,63 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2921 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6681 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,46 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6748 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 956 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74083E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh). Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.039.528.000VNĐ (Hai tỷ, không trăm ba chín triệu, năm trăm hai tám ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.039.528.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn cấu kiện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 4 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 6 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi