Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:41:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,182,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường thủy.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thuyềntrưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 Cán bộ phụ trách thuyền trưởng (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 75 CV+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 cv+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,0 kWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt bằng hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000 lítCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: + Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai,
Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG CÁI | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 364 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 198 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 18m/đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 396 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 16 | Chỉnh cột báo hiệu 6,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 17 | Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 38 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 21 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng biển hình thoi 0,6mx0,6m (C1.1.3 & C1.1.4) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23 | biển |
| 25 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 27 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19 | cột |
| 28 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41 | biển |
| 29 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 30 | Sơn màu giữa kỳ biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | biển |
| 31 | Sơn màu giữa kỳ biển hình thoi 0,6mx0,6m (C1.1.3 & C1.1.4) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 23 | biển |
| 32 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 33 | Sơn giữa kỳ thước nước ngược | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 34 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 35 | Sơn giữa kỳ lồng đèn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 36 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 37 | Thay nguồn ắc quy đèn cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 38 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22 | lần |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh đèn cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 264 | lần |
| 40 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | đèn |
| 41 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Thay thế đèn cầu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 44 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 50 | lần |
| B | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG BUÔNG | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 780 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 180 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | km |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 11 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| C | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG BẾN GỖ | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 208 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | km |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 11 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| D | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG MÔN | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 540,8 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 124,8 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41,6 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 31,2 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 41,6 | km |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 11 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| E | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG SÂU | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 572 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 44 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 288 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 192 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 20m/đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 16 | Chỉnh cột báo hiệu 7m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 17 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 7m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 19 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 21 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 22 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 7m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 23 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 24 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 25 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 360 | lần |
| 27 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | đèn |
| 28 | Thay thế đèn phao tạm tính 04 cái | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 30 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | lần |
| F | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG LA NGÀ | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.248 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 288 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 96 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 96 | km |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 11 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| G | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 780 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 180 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | km |
| 6 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 9 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 10 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 11 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 12 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| H | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG GÒ GIA | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 390 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 90 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 22,5 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 90 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 144 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 96 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 32 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 22,375m/đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 358 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 16 | Chỉnh cột báo hiệu 7m, f200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 17 | Chỉnh cột sắt dạng dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 7m, f200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 21 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5mx1,5m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 23 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 24 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 7m, f200 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 25 | Sơn màu giữa kỳ cột sắt dạng dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,5mx1,5m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 27 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 28 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Thay nguồn ắc quy đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 192 | lần |
| 31 | Kiềm tra vệ sinh đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | lần |
| 32 | Sửa chữa thường xuyên đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | đèn |
| 33 | Sửa chữa thường xuyên đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | đèn |
| 34 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thay thế đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 37 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | lần |
| I | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG THỊ VẢI | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 278,2 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64,2 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21,4 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16,05 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21,4 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 64,2 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 21,75m/ đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | cột |
| 16 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 17 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 18 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 19 | Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | biển |
| 20 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 21 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 22 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 23 | Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | biển |
| 24 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 96 | lần |
| 27 | Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | lần |
| 28 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | đèn |
| 29 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Thay thế đèn báo hiệu CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 32 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26 | lần |
| J | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA RẠCH ÔNG TRÚC | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 83,2 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19,2 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4,8 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,4 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 19,2 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 20m/đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 16 | Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 17 | Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 19 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 20 | Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 21 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 2,0mx3,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 24 | Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 25 | Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 27 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 28 | Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 29 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | biển |
| 30 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 31 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 2,0mx3,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 32 | Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 33 | Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 34 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV + thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | lần |
| 37 | Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNV + thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | lần |
| 38 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | đèn |
| 39 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Thay thế đèn báo hiệu CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 42 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | lần |
| K | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẮT NHA PHƯƠNG | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 88,4 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,4 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,8 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,1 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,8 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20,4 | km |
| 7 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 8 | Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 9 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 11 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 13 | Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 14 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 15 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 16 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 17 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 18 | Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | biển |
| 19 | Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36 | lần |
| 21 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | đèn |
| 22 | Thay thế đèn báo hiệu CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 24 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | lần |
| L | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG KHO | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 364 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 28 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 84 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 90 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 14,8m/ đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 42 | cột |
| 16 | Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 17 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 19 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 2,0mx3,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9m và 1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 23 | Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 24 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 21 | cột |
| 25 | Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 27 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 28 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 2,0mx3,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 29 | Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9m và 1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | biển |
| 30 | Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 31 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV và đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 120 | lần |
| 34 | Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 36 | lần |
| 35 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13 | đèn |
| 36 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Thay thế đèn báo hiệu CNV | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 39 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 42 | lần |
| M | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẮT ÔNG TRUNG | |||
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 176,8 | km |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40,8 | km |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13,6 | km |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 10,2 | km |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 13,6 | km |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 40,8 | km |
| 7 | Thả phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | quả |
| 8 | Điều chỉnh phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 108 | quả |
| 9 | Chống bồi rùa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 72 | quả |
| 10 | Trục phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | quả |
| 11 | Bảo dưỡng phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | quả |
| 12 | Sơn màu giữa kỳ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | quả |
| 13 | Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 23m/ đường xích | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 14 | Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 16 | Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 17 | Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 18 | Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 19 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 20 | Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 21 | Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 22 | Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 23 | Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 24 | Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 25 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 27 | Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | biển |
| 28 | Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 29 | Thay nguồn ắc quy đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Thay nguồn ắc quy đèn thép dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Kiềm tra vệ sinh đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 144 | lần |
| 32 | Kiểm tra vệ sinh đèn trụ dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 24 | lần |
| 33 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | đèn |
| 34 | Thay thế đèn phao | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Thay thế đèn trụ dàn | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 37 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường thủy.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng.- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác. - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình | 1 | Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 6 | Thuyềntrưởng | 2 | Có 02 Cán bộ phụ trách thuyền trưởng (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ | Công suất tối thiểu 75 CV+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ca nô | Công suất tối thiểu 30 cv+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. | 10 |
| 4 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1,0 kWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. | 10 |
| 5 | Máy cắt bằng hơi | Công suất tối thiểu 2000 lítCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn. | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi