Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:35:00 đến ngày 2022-03-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,686,476,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử cụng hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Cơ sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9A, ấp 2 đi tổ 12, ấp 4, xã Minh Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS xã năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,623 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,623 | 100m3/1km |
| 6 | Lu lèn mặt đường cũ đạt độ chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,906 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,619 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,843 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,375 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,628 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,373 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,135 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,822 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | tấn |
| 9 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,242 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,562 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,235 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843 | cấu kiện |
| 15 | Mua đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,506 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.254,21 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đà cản | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 10 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 22 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 1 km dây |
| 23 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 1 km dây |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP LẠI | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đà cản | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đà cản BTCT 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Boulon VRS Ø16x850 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 6 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 14 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 15 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 21 | Giáp níu 50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 22 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp nhôm 3 bulon (KN-AL 50-70) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Cáp CEV- 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 27 | Bulon mắt 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 28 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 29 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Khoen neo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đà sắt L6x75x75x800 1 ốp sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 34 | Chống dẹt 6x60x920 sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 35 | LBFCO - 27kV -100A loại polymer + bát băt L sử dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 39 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 40 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 41 | Đà sắt L75x75x8x800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 42 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Giáp buộc sứ đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 44 | Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 47 | Bulon 16x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 48 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 49 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 53 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 54 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 55 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 56 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 57 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 58 | Bulon 16x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 59 | Uclevis | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 60 | Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 61 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 62 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 64 | Khoen neo (ma ní) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 65 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 66 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 67 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 1 km dây |
| 68 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 1 km dây |
| 69 | Thẻ thứ tự pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá chùm MBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 18 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 27 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá chùm MBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 18 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp bảo vệ LA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 23 | Bulon 8x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Bulon 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Bulon 16x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bulon 16x350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Long đền tròn phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 33 | Long đền tròn phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 34 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 38 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 41 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 43 | Hotline clamp 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 45 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 46 | Cổ dê bắt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Ống nhựa phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 48 | Co PVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 49 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 50 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Băng keo cách điện trung thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 54 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 55 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 58 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,125 | m3 |
| 59 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100kg |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 63 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 64 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 65 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 66 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 67 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 68 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 70 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 71 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 72 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kg |
| 73 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 77 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 79 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 80 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 81 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m |
| 82 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 83 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 84 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 85 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 86 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 89 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Mét |
| 90 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Kg |
| 91 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 92 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Kéo dây Brancheman khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 11 | Kéo dây Duplex đồng 2x8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp nối |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP LẠI | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 8 | Dựng trụ BTLT 8.5m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 9 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 10 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 11 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3088 | 100kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 21 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 22 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Bulon Ø10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Long đền vuông Ø14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 27 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | Kg |
| 28 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 29 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Boulon móc M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 32 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Băng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 36 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cây |
| 37 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 38 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 39 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 40 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 41 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 42 | Móc đôi treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 43 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 44 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Cáp ABC 3x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | km/dây |
| 47 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Kéo dây Brancheman khách hàng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 49 | Kéo dây Duplex đồng 2x8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp nối |
| 51 | Dây Duplex bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 52 | Cáp ABC 3x95 mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Bổ sung ống nối 95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 54 | Đề can gián số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| K | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | bộ |
| 5 | Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9013 | m |
| 6 | Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 7 | Tháo cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cầu chì |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG LẮP LẠI | |||
| 1 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng độ chặt k=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,432 | bộ |
| 5 | Tháo dây dẫn 2 ruột chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9013 | m |
| 6 | Tháo dây từ cáp treo lên đèn dây dẫn điện CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 7 | Tháo cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cầu chì |
| 8 | Dây LVABC 2x35 mm2 bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử cụng hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Cơ sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san tự hành | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy rải | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi