Gói thầu: Mua vật tư trang thiết bị triển khai truyền hình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214652-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư trang thiết bị triển khai truyền hình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:49:00 đến ngày 2022-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư trang thiết bị triển khai truyền hình. Mua vật tư trang thiết bị triển khai truyền hình. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao y Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh phù hợp (cung cấp vật tư, đồng bộ điện tử), còn hiệu lực trong thời gian ít nhất 03 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. - Bản sao y kết quả hoạt động tài chính trong 02 năm gần đây nhất từ 2019 đến 2020. - Bản sao y các hợp đồng tương tự (ít nhất 03) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý (bảo đảm hoạt động tốt tại Việt Nam hoặc đã được sử dụng, hoạt động tại Việt Nam). - Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Có điều kiện thương mại, thời gian thực hiện khả thi, phù hợp với đề xuất về tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng,…): 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có một đại lý, cửa hàng (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành. + Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu. + Khuyến khích phương thức bảo hành đổi vật tư, đồng bộ hỏng bằng vật tư, đồng bộ mới. - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc, số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 069522120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc. Địa chỉ: : số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522120 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 522120; 0973021511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tham mưu lữ đoàn 205 (Đ/c Vũ Thành Trung). Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522120. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tivi 55 inch | 22 | Bộ | Loại tivi LedMàn hình 55 InchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Tích hợp đầu thu KTS: DVB-T2, DVB-S2Hệ điều hành webOS Smart TVNguồn điện 100-240 VAC, 50-60HzKết nối USB, HDMI, Wifi, LANKích thước có chân đế 1244x783x235Trọng lượng có chân đế 14.5 KgKích thước không chân đế 1244x726x87.1: (16) mmHãng sản xuất LGSản xuất tại IndonesiaBảo hành 24 tháng | ||
| 2 | Tủ hội nghị truyền hình (Có giá treo 2 TV) | 12 | Cái | Kệ đặt có tủ rack có khóa dùng cho bộ thiết bị hội nghị truyền hìnhKích thước: 1756x725x500Có giá treo được 02 tivi tối đa 65 inchCó giá để cameraChân có bánh xe để di chuyểnCó 02 cánh cửa: cửa trước và cửa sauChất liệu sắt sơn tĩnh điện Chịu được trọng lượng tối đa 60kg Thiết kế thích hợp cho phòng họp có quy mô lớn Thiết kế chắc chắn , linh động , tiên dụng , gọn gàng và an toàn cho thiết bị | ||
| 3 | Rack 19inch-10U | 12 | Cái | Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D- Tải trọng: 70 kg- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ, toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện.- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC- Hệ thống cửa: 2 cửa mở Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.- Mầu sắc Đen cát- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới.- Kích thước: 582 x 550 x 500 mm- Bên trong tủ rack có 01 thanh cấp nguồn 06 chấu đa năng- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. | ||
| 4 | Giá tivi treo tường | 12 | Cái | Tương thích màn hình tivi 42-55 inchTải trọng 25kgMàu sắc: ĐenChất liệu: Sơn tĩnh điện | ||
| 5 | Dây camera HDCI-HDCI mini 5m | 24 | Sợi | Chiều dài sợi: 05m, 01 đầu HDCI, 01 đầu HDCI mini- Độ phân giải: 1280x720 - 1280x1080- Vật liệu dẫn Đồng- Vật liệu cách điện: PVC- Dây cáp được thiết kế bằng cao su chắc khỏe, độ bền cao- Kèm Adapter 5VDC. | ||
| 6 | Dây camera HDCI-HDCI mini 30m | 12 | Sợi | Chiều dài sợi: 30m, 01 đầu HDCI, 01 đầu HDCI mini- Độ phân giải: 1280x720 - 1280x1080- Vật liệu dẫn Đồng- Vật liệu cách điện: PVC- Dây cáp được thiết kế bằng cao su chắc khỏe, độ bền cao- Kèm Adapter 5VDC. | ||
| 7 | Dây camera HDCI-HDCI mini 20m | 24 | Sợi | Chiều dài sợi: 20m, 01 đầu HDCI, 01 đầu HDCI mini- Độ phân giải: 1280x720 - 1280x1080- Vật liệu dẫn Đồng- Vật liệu cách điện: PVC- Dây cáp được thiết kế bằng cao su chắc khỏe, độ bền cao- Kèm Adapter 5VDC. | ||
| 8 | Dây HDMI dài 5 mét | 48 | Sợi | Dây HDMI dài 3 mét của hãng Ugreen hoặc tương đương | ||
| 9 | Cáp HDMI dài 10 mét | 48 | sợi | Dây HDMI dài 10 mét của hãng Ugreen hoặc tương đương | ||
| 10 | Dây HDMI dài 40 mét | 32 | Sợi | Dây HDMI dài 40 mét của hãng Ugreen hoặc tương đương | ||
| 11 | Dây audio 7m (2 đầu hoa sen – rack 6 ly) | 48 | dây | Dây audio dài 7m (2 đầu hoa sen – rack 6 ly) | ||
| 12 | Dây âm thanh 2x1 bọc kim | 500 | M | Dây âm thanh 2x1 bọc kim | ||
| 13 | Dây chuyển đổi DVI-HDMI 10m | 12 | Sợi | Dây chuyển đổi tín hiệu từ giao diện DVI sang giao diện HDMI dài 10mSử dụng cho các thiết bị truyền hình HDX Polycom | ||
| 14 | Dây chuyển đổi DVI-HDMI 2m | 12 | Sợi | Dây chuyển đổi tín hiệu từ giao diện DVI sang giao diện HDMI dài 2mSử dụng cho các thiết bị truyền hình HDX Polycom | ||
| 15 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 | 12 | Chiếc | Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúc HDCP compliant;- Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;- Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;- Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);- Màu sắc: Đen- Nhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.- Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-30m | ||
| 16 | Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E | 12 | Cặp | 1. Tiêu chuẩn đáp ứng: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE802.3 100Base-FX2. Tốc độ cổng giao diện điện: 10/100Mbps (RJ45).3. Tốc độ cổng quang: 100Mbps.4. Chế độ làm việc: Truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, F/H duplex, điểm tới điểm.5. Khoảng cách truyền quang: 20 Km.6. Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E, cat6.7. Chuẩn kết nối quang: SC/ UPC.8. Cáp kết nối cổng quang: Single-mode 9/125µm.9. Bước sóng quang: 1310nm,1550nm.10. Nguồn điện: 5VDC.11. Công suất tiêu thụ: 4W.12. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị: -20°C to 75°C.13. Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C.14. Độ ẩm trung bình: 5% to 95% (không ngưng tụ). | ||
| 17 | Bộ phối quang ODF 12FO | 12 | Chiếc | Kiểu Hộp phối quang ODF 12 FO: bắt rack 19 inch- Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter FC , LC, ST, SC …- Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”.- Phù hợp với các điều kiện môi trường.- Vật liệu chế tạo: thép tấm dày 1.2mm- Màu sắc: Đen hoặc trắng xám- Kích thước: 440x72x310mm | ||
| 18 | Dây nhảy quang SC-SC (10m) | 60 | Sợi | Chuẩn cắm: SC-SC- Dạng dây nối: Sợi đơn (Simplex).- Chiều dài dây nhảy: 10 mét.- Loại sợi quang: Single mode G652.- Suy hao kết nối : 45 dB.- Nhiệt độ hoạt động: Từ -40℃~85℃.- Nhiệt độ bảo quản: Từ -50℃~85℃. | ||
| 19 | Cáp mạng CAT6e | 22 | Thùng | Cáp mạng Cat6e của hãng COMMSCOPE hoặc tương đương | ||
| 20 | Hạt mạng RJ45 CAT6 | 20 | Hộp | Hạt mạng RJ45 Commscope hoặc tương đương | ||
| 21 | Băng dính đen | 36 | Cuộn | Băng dính cách điện đen | ||
| 22 | Băng dính 2 mặt | 24 | Cuộn | Băng dính 2 mặt xốp 3M hoặc tương đương | ||
| 23 | Dây thép 2 ly | 10 | Kg | Dây thép 2 ly | ||
| 24 | Găng tay | 50 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động | ||
| 25 | Lạt nhựa 20cm | 12 | Túi | Lạt nhựa dài 2cm | ||
| 26 | Bàn chuyền 6 lỗ | 24 | Bộ | Bàn chuyền điện Lioa 6 lỗ dài 5 mét của LIOA hoặc tương đương | ||
| 27 | Dây điện 2x2,5 | 500 | m | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 28 | Dây điện 2x1,5 | 500 | m | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 29 | Bảng đồng 300 x 40 | 24 | Cái | Bảng đồng tiếp địa kích thước 300x40mmBảng đồng mạ niken 300x40Số lỗ 20 lỗ | ||
| 30 | Dây tiếp địa M10 | 850 | m | Dây tiếp địa M10 Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 31 | Dây tiếp địa M6 | 600 | m | Dây tiếp địa M6 Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 32 | Atomat 20A | 22 | cái | Atomat 20A LS hoặc tương đương | ||
| 33 | Ống ruột gà D20 | 200 | m | Ống ruột gà D20 phi 20 luồn dây điện của hãng SINO hoặc tương đương | ||
| 34 | UPS 2000VA | 12 | Cái | NGUỒN VÀOĐiện áp danh định 220/230/240 VACNgưỡng điện áp 100 ~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất 0,9NGUỒN RACông suất 2000VA Điện áp 220/230/240 VAC ± 1%Số pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng Sóng sine thật (true sin wave) Sóng sin thuần ở mọi trạng thái lưới điện, không phụ thuộc và dung lượng còn lại của ắc quyTần số Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)Hiệu suất 91% (97% - ECO Mode)Khả năng chịu quá tải 108 ~ 150% trong vòng 30 giâyCấp điện ngõ ra IEC 10A * 6ẮC QUILoại ắc qui 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.Thời gian lưu điện > 3,5 phútGIAO DIỆNGiao diện LCD Màn hình LCD thể hiện thông số hoạt động của UPSBảng điều khiển Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng thái Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.Thời gian chuyển mạch 0 msMÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNGNhiệt độ môi trường hoạt động 0 ~ 400cĐộ ẩm môi trường hoạt động 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.TIÊU CHUẨNĐộ ồn khi máy hoạt động 40 dB không tính còi báoTrường điện từ (EMS) IEC 61000-4-2 Level 3 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge)Dẫn điện - Phát xạ En 55022 CLASS B | ||
| 35 | Ghen hộp 40x60 mm | 60 | Cây | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 36 | Ghen hộp 24x14mm | 80 | Cây | Máng ghen luồn dây điện có nắp 24x14mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương | ||
| 37 | Ghen hộp 60x100 mm | 50 | Cây | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x100mm - 2m Hãng sản xuất: SINO hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL- Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, tin học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi