Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213968-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:52:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,519,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,200,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.779193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây lắp công trình (có hợp đồng, biển bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT kèm theo)- HSDT kèm theo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 năm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (≥ 120 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 năm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (≥ 120 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanÔ tô phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà B, C - Cơ quan Sở Công Thương Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong Quý 4/2021 tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT gồm: - Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan. - Hồ sơ chứng minh tài chính: + Báo cáo tài chính (nhà thầu đăng nhập vào hệ thống thuế điện tử và báo cáo tài chính trước sự chứng kiến của bên mời thầu) + Hóa đơn GTGT (bản gốc hoặc liên 3)lập theo khối lượng nghiệm thu của các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện và kê khai, đính kèm E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở Công Thương Nghệ An;
+ Địa chỉ: Số 70 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tp. Vinh, Nghệ An;
+ Điện thoại: 0238 3844 970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: 02383 594 554 ; 0983 037 314 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu Tư Số 20 đường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An + ĐT: 02383.594.554 (giờ hành chính); + ĐT: 0983.037.314; + ĐT: 02437.686.611 (báo đấu thầu) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ B - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ bàn ghế, tủ sang nhà hội trường của các phòng làm việc | Yêu cầu vận chuyển sang nhà hội trường sắp xếp ngăn nắp để làm việc | 30 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 166,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Chặt cây ở sân, vận chuyển ra bãi thải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cây |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1559 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,603 | Tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1308 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường gạch chiều dày tường ≤ 22 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,988 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường, tường ốp nhà vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 144,048 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 390,7132 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6044 | 100m2 |
| 15 | Bóc vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.226,774 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường dây điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Công |
| 17 | Đục, tháo dỡ đường ống nước vệ sinh, mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 116,3924 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1639 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần ra bãi thải bằng ô tô 5 tân bán kính tạm tính là 5km tiếp theo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1639 | 100m3/1km |
| B | NHÀ B - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 90% khối lượng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, đất cấp III (tính bàng 10%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,974 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,6809 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,2824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9026 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,303 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6915 | Tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1451 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,31 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 (vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,696 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1509 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,629 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5561 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1845 | Tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XMPCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7995 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,3206 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công-sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt,lanh tô, đá 1x2, mắc 250 (vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất máy cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,368 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7678 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1684 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7383 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,165 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3072 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,1953 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7016 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9682 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3814 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,419 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép> 18mm chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2338 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0307 | Tấn |
| 34 | Khoan tạo lỗ, vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép chờ sàn lỗ F10 theo chỉ dẫn thiết kế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 462 | Lỗ |
| 35 | Khoan tạo lỗ, vệ sinh, bơm keo ramset cấy thép chờ sàn lỗ F16,18 theo chỉ dẫn thiết kế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | Lỗ |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,721 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0371 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính>10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,17 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2098 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | Cấu kiện |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84,1633 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 77,4734 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 250,1763 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.225,4464 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 470,9 | m |
| 46 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 546,8355 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x600, gạch ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 157,8924 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng… | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,4844 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, gạch thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,5968 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, gạch granite Trung đô hoặc tương đương, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,768 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT gạch 100x600mm, gạch granite Trung Đô hoặc tương đương, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,3 | m2 |
| 52 | Lát đá ốp cầu thang, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,5018 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,1136 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.475,6227 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, bột bả Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 546,8355 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.225,4464 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 797,0118 | m2 |
| 58 | Vệ sinh, sơn lại trần các phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 467,392 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao, tấm chống ẩm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,596 | m2 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0616 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0616 | Tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp 10x5x0,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7251 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7251 | Tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dày tôn 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3677 | 100m2 |
| 65 | Vệ sinh, sơn sửa lại cửa đi Đ1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80,5584 | m2 |
| 66 | SXLD nẹp cửa bằng gỗ lim, KT 15x60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,5 | m |
| 67 | SXLD cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm hệ kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,76 | m2 |
| 70 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ kính dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,478 | m2 |
| 71 | SXLD Xuyên hoa sắt bảo vệ 12x12 đặc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,76 | m2 |
| 72 | SXLD lam trang trí bằng sắt hộp 50x50x2, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,54 | m2 |
| 73 | SXLD lan can cầu thang bằng I nốc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,84 | md |
| 74 | SXLD vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện I nốc 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,076 | m2 |
| C | NHÀ B - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | SXLD tủ điện âm tường, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 350x250x150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CVV/PVC/CU 3x10+1x6mm2 dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CVV/PVC/CU 2x10mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x4mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 325 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x2,5mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.280 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x1,5mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 930 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 930 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi ( bao gồm đế âm, mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba (bao gồm đé âm, mặt và hạt), Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V (bao gồm đế âm, mặt và hạt), Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 84 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm đế âm,mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Đèn lốp ốp trần D200 bóng led 18W/220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 21 | Lắp đèn cầu thang - đèn tường kiểu ánh sáng hắt led 18W/220 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 23 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại điều hòa treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Máy |
| 24 | Ống đồng dẫn gas/dịch d 9.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 25 | Ống bảo ôn bông thủy tinh đúc sẵn bọc ống d 9.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt hút mùi KT 400x400mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 29 | Băng keo cách điện to | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cuộn |
| 30 | Đinh vít + nở 8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85 | Cái |
| 31 | Chi phí mua điều hòa treo tường 9000BTU - Panasonic | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Máy |
| D | NHÀ B - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp đựng giấy Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Lắp chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp lọc rác bằng Inốc D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp dặt bể chứa nước bằng Inoc, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bể |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3/h; H=20m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Ống chịu nhiệt PPRD20-PN20, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 17 | Ống chịu nhiệt PPRD25-PN10, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 18 | Ống chịu nhiệt PPRD50-PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 19 | Côn chịu nhiệt PPRD50x25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Chiếch nhựa PPRD50x50 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | T nhựa PPRD25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 22 | Cút nhựa PPRD25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | Cái |
| 23 | T nhựa PPRD20 - PN20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 24 | Cút nhựa PPRD20 - PN20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 25 | Cút nhựa PPRD50 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 26 | Van khóa nhựa PPRD50, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPRD25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Rắc co PPR D50, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Đầu nối ren trong PPR D25x15, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 30 | Đầu nối ren trong PPR D20x15, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài PPRD20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 32 | Đầu nối ren ngoài PPRD25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 33 | Măng xông PPR D25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| E | NHÀ B - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 - CII,Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 5 | Nút bịt D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Nút bịt D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC D90xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D110xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D60xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Chếch nhựa 90 độ PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Cái |
| 13 | T nhựa PVC D42, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D60xD42, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Cút nhựa PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phiễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| F | NHÀ B - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc chống sét bằng đồng D16mm dài 2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Coc |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây đồng trơn D8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Chân bật D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 8 | Đào đất rãnh đặt dây thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng rãnh cáp thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m3 |
| G | NHÀ B - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 24 port/2 port 1GB | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Wall plate 2 nhân + mặt + đế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 3 | Đầu RJ 45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | Cái |
| 4 | Cáp mạng CAT6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây - Ống D18 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dặt chìm bảo hộ dây - ống D28 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây - ống D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 9 | Đầu bọc RJ45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | Cái |
| 10 | Lạt nhựa (dây thít) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | gói |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu cho Switch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Vòng đánh số | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Vít 8 + nở 8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | Cái |
| 14 | Patch Panel 24Port | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Hộp cáp (Phiến+chân đế) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Nhân điện thoại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 17 | Đầu RJ 11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | Cái |
| 18 | Cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 400 | m |
| 19 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| H | NHÀ B - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng nội qui + TL + CT PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bảng |
| 2 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 3 | Bình bọt CO2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Bình |
| I | NHÀ B - PHẦN CẦU NỐI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2496 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,1616 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,1616 | m2 |
| 4 | Sơn đầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,1616 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,8815 | m2 |
| 6 | SXLD lan can cầu thang bằng INOC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,262 | md |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,5718 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| J | NHÀ C - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ bàn ghế, tủ sang nhà hội trường của | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 210,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,25 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6729 | Tấn |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 852,4366 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4555 | 100m2 |
| 11 | Phá vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.553,58 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,6934 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9369 | 100m3 |
| K | NHÀ C - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 915,746 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.637,834 | m2 |
| 3 | Trát má cửa, cạnh tường, chỉ sê nô máivữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 693,1 | m |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x600, gạch ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 169,344 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132,1318 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm gạch Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,3736 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 816,9924 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, kích thước gạch 100x600mm gạch granite Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,32 | m2 |
| 9 | Lát đá granite cầu thang bộ, bậu ban công.., vữa XMPCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44,2925 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.553,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.637,834 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 915,746 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Nisentex hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 561,7318 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao, tấm chống ẩm, bao gồm cả bả và hoàn thiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,3736 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao, bao gồm cả bả và hoàn thiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 139,8792 | m2 |
| L | NHÀ C - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (tận dụng 50% xà gồ cũ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1383 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1383 | Tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn, chiều dày tôn 0,45mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,25 | 100m2 |
| M | NHÀ C - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất khung bao của bằng gỗ lim, KT khung 60x260mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110,1 | m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa bằng gỗ lim, KT khung 15x60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 365,2 | m |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110,1 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa Pano khung gỗ lim kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,6432 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi, cửa nhôm hệ kính trắng 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,98 | m2 |
| 6 | SXLD cửa sổ, cửa Pano kính khung gỗ lim kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,58 | m2 |
| 7 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ kính dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sơn lại xuyên hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,38 | m2 |
| 9 | Bản lề Inoc 08115 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Bộ |
| 10 | Chốt cửa đi D1 - Chốt Việt Tiệp 10400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Khóa Việt tiệp - Khóa tay vặn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Móc cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | Bộ |
| 13 | Sơn cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 329,5768 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không khuôn, có khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 165,9488 | m2 |
| N | NHÀ C - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | SXLD tủ điện âm tường, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | SXLD tủ điện âm tường, tủ sắt sơn tĩnh điện KT 350x250x150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Roman hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CVV/PVC/CU 3x10+1x6mm2 dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện CVV/PVC/CU 2x10mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x4mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 520 | m |
| 13 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x2,5mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.760 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại cáp điện CVV/PVC/CU 2x1,5mm2, dây Trần Phú hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.850 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn đường kính 16mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.900 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi ( bao gồm đế âm, mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba (bao gồm đé âm, mặt và hạt), Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V (bao gồm đế âm, mặt và hạt), Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn (bao gồm đế âm, mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm đế âm,mặt và hạt) ngầm tường 220V-10A, Panasonic hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 21 | Đèn lốp ốp trần D200 bóng led 18W/220V | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | Bộ |
| 22 | Lắp đèn cầu thang - đèn tường kiểu ánh sáng hắt led 18W/220 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | SXLD bóng đèn pha chiếu sáng nhà thi đấu led 150w | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt hút mùi KT 250x2500mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | Cái |
| 27 | Lắp đặt điều hòa 2 cục, loại điều hòa treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Máy |
| 28 | Ống đồng dẫn gas/dịch d 9.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 29 | Ống bảo ôn bông thủy tinh đúc sẵn bọc ống d 9.5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 30 | Vệ sinh bơm ga máy điều hòa cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Máy |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 32 | Chi phí mua máy điều hòa treo tường 9000BTU - Panasonic | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Máy |
| O | NHÀ C - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp đựng giấy Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Lắp chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp lọc rác bằng Inốc D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Lắp dặt bể chứa nước bằng Inoc, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bể |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3/h; H=20m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Viglacera hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Ống chịu nhiệt PPRD20-PN20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 17 | Ống chịu nhiệt PPRD25-PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 18 | Ống chịu nhiệt PPRD50-PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 19 | Côn chịu nhiệt PPRD50x25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Chiếc nhựa PPRD50x50 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | T nhựa PPRD25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 22 | Cút nhựa PPRD25 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | Cái |
| 23 | T nhựa PPRD20 - PN20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 24 | Cút nhựa PPRD20 - PN20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 25 | Cút nhựa PPRD50 - PN10, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Van khóa nhựa PPRD50, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPRD25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Rắc co PPR D50, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Đầu nối ren trong PPR D25x15, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 30 | Đầu nối ren trong PPR D20x15, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 31 | Đầu nối ren ngoài PPRD20, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 32 | Đầu nối ren ngoài PPRD25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| 33 | Măng xông PPR D25, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| P | NHÀ C - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D110 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 - CII, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 5 | Nút bịt D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Nút bịt D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Chếch nhựa PVC D90xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D110xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Chếch nhựa PVC D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Chếch nhựa PVC D60xD60, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Chếch nhựa 90 độ PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | Cái |
| 13 | T nhựa PVC D42, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 14 | Côn nhựa PVC D60xD42, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | Cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D110, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Cút nhựa PVC D90, Tiền phong hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phiễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| Q | NHÀ C - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc chống sét bằng đồng D16mm dài 2,4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cọc |
| 2 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D16mm có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cọc |
| 3 | Kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây đồng trơn D8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | m |
| 7 | Chân bật D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | Cái |
| 8 | Đào đất rãnh đặt dây thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng rãnh cáp thu sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | m3 |
| R | NHÀ C - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 24 port/2 port 1GB | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Wall plate 2 nhân + mặt + đế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | Cái |
| 3 | Đầu RJ 45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69 | Cái |
| 4 | Cáp mạng CAT6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây - Ống D18 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa dặt chìm bảo hộ dây - ống D28 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây - ống D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 170 | m |
| 9 | Đầu bọc RJ45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69 | Cái |
| 10 | Lạt nhựa (dây thít) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Gói |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu cho Switch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Vòng đánh số | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Vít 8 + nở 8 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 500 | Cái |
| 14 | Patch Panel 24Port | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Hộp cáp (Phiến+chân đế) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Nhân điện thoại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | Cái |
| 17 | Đầu RJ 11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57 | Cái |
| 18 | Cáp điện thoại 2 đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 650 | m |
| 19 | Cáp điện thoại 10 đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| S | NHÀ C - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng nội qui + TL + CT PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bảng |
| 2 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 3 | Bình bọt CO2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.779193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.629865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây lắp công trình (có hợp đồng, biển bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT kèm theo)- HSDT kèm theo Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | ≥ 10 năm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (≥ 120 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 10 năm tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên nghành kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (≥ 120 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | ≥ 05 năm (≥ 60 tháng)- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ liên quan (được chứng thực)+Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.Tất cả công việc thi công của công trình phải được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận, hoặc chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của công trình đó | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >0,8m3 | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào >1,25m3 | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanÔ tô phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Cẩu tự hành | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quanMáy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa 150lít | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 15 | Máy tời điện | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | - Hoạt động tốt, ổn địnhNhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi