Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156820 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 10:11:00 đến ngày 2022-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,029,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm tương tự (bảo hiểm mọi rủi ro tài sản/ bảo hiểm cháy nổ) có giá trị phí bảo hiểm của mỗi hợp đồng từ 870.000.000 VNĐ trở lên mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh (đổi với hợp đồng liên danh thì chỉ tính phần giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lãnh đạo quản lý chung trong lĩnh vực bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn/ giám định xử lý tổn thất, giám định sơ bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. Có kinh nghiệm là giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. Có kinh nghiệm giải quyết bồi thường ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm cháy nổ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên quản gói thầu của Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV năm 2022 Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản Scan Thư bảo lãnh dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 2 bộ HSĐX (1 bản gốc, 1 bản sao) trong đó có các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026; Fax: 0204.3 588.211).
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV (ĐT: 0204.3 588.211) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT- Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 02046261099) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Sơn Động – TKV, Tổ dân phố Đồng Rì – Thị trấn Tây Yên Tử – Huyện Sơn Động – Tỉnh Bắc Giang (ĐT: 0204.3 588.026) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý nước | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 2.799.753.158 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Gian Tuabin,bunke, điều khiển trung tâm, lò hơi | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 145.067.755.629 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Nhà hành chính | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 12.548.584.395 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Hệ thống cung cấp than | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 33.288.009.960 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Hệ thống cung cấp đá vôi | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 7.065.392.308 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Nhà ở CBCNV tại mặt bằng bãi tập kết -tổ hợp thiết bị | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 5.483.346.063 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 7 | Nhà ở CBCNV (Gói thầu 9b) | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 8.531.907.748 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Khu nhà nghỉ giữa ca cho CBCNV | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 8.512.197.038 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Khu CBCNV điều hành sản xuất | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 8.831.853.187 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Tuabin và các thiết bị phụ | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 208.373.140.555 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Máy phát và các thiết bị phụ | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 60.667.191.302 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Lò hơi và các thiết bị phụ | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 291.001.028.809 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 13 | Biến tần động cơ 6Kv | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 321.741.200 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Hệ thống ắc quy tổ 2 trạm 220kv | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 44.941.541 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Ắc quy tổ 1 trạm 220kV | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 172.049.315 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 16 | Nâng cấp hệ thống điều khiển tự động tổ máy 1 ( DCS 1) | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 1.767.252.252 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Thiết bị phục vụ sản xuất 2020 ( Rơ le; máy cắt; bộ làm nguội xỉ) | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 22.011.481.557 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Giám sát độ rung các thiết bị chính | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 11.747.138.973 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Cân than trên băng tải mỏ | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 1.794.787.215 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Biến tần quạt sơ cấp và thứ cấp tổ máy 1,2 | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 37.933.831.128 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Hệ thống điều khiển tổ máy số 02 và dùng chung | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 27.743.149.515 đồng | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Hệ thống quan trắc nước thải tự động kết nối sở TNMT | mua bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản có giá trị: 1.453.062.407 đồng | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng bảo hiểm tương tự (bảo hiểm mọi rủi ro tài sản/ bảo hiểm cháy nổ) có giá trị phí bảo hiểm của mỗi hợp đồng từ 870.000.000 VNĐ trở lên mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh (đổi với hợp đồng liên danh thì chỉ tính phần giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lãnh đạo quản lý chung trong lĩnh vực bảo hiểm | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn/ giám định xử lý tổn thất, giám định sơ bộ | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. Có kinh nghiệm là giám định viên xử lý tổn thất, giám định sơ bộ ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm cháy nổ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giải quyết bồi thường | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. Có kinh nghiệm giải quyết bồi thường ít nhất 01 hợp đồng bảo hiểm cháy nổ | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ chuyên quản gói thầu của Công ty Nhiệt điện Sơn Động - TKV | 1 | Trình độ đại học trở lên. Có văn bằng chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi