Gói thầu: Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165416 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 09:57:00 đến ngày 2022-02-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hơp đồng tương tự là hợp đồng phân tích hoặc giám định bệnh. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện các hợp đồng để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Hóa học, sinh học |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoá học (01 người) Sinh học (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, nông học |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trồng trọt (01 người) Bảo vệ thực vật, nông học (02 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả Tăng cường công tác kiểm dịch thực vật năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (nếu bên mời thầu yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội
Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Điện thoại: 04.37633.620 Fax: 04.37649591 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội Địa chỉ: 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội. Điện thoại: 02433).828476 (02433).828476 Fax: (02433).827464; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lúa Thái xuyên 111, GS9, GS55, Nhị ưu 838,... (Trung Quốc, Philippin,...) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt thóc (Sitophilus granarius (Linnaeus) | Mẫu | 15 | |
| 2 | Ngô hạt NK4300, ngô ngọt Honey,... (Thái Lan, Ấn Độ,...); | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt đục hạt lớn (Prostephanus truncatus (Horn) | Mẫu | 40 | |
| 3 | Khô cọ (Acgentina, Ấn Độ, Úc,…) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) | Mẫu | 10 | |
| 4 | Khô cải (Acgentina, Ấn Độ, Úc,…) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) | Mẫu | 10 | |
| 5 | Khô dầu đậu tương (Achentina, Mỹ,...); Lúa mỳ (Nga) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt cứng đốt (Trogoderma granarium Everts) | Mẫu | 30 | |
| 6 | Lạc D03, D05, D09... (Trung Quốc) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt lạc serratus (Caryedon serratus Olivier) | Mẫu | 20 | |
| 7 | DDGS (Mỹ, Úc, Brazil, ..) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum LeConte) | Mẫu | 30 | |
| 8 | Đậu tương hạt (Trung quốc, Ấn Độ, Acgentina,...) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt đậu Mê-hi-cô (Zabrotes subfasciatus (Boheman) | Mẫu | 30 | |
| 9 | Lúa mỳ (Nga, Úc, Mỹ,...) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt to vòi (Caulophilus oryzae Gyllenhal) | Mẫu | 30 | |
| 10 | Cám mỳ thô (Nga, Úc, Châu Phi,…) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) | Mẫu | 10 | |
| 11 | Đậu xanh hạt (Trung Quốc, Thái Lan,…) | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt to vòi (Caulophilus oryzae Gyllenhal) | Mẫu | 15 | |
| 12 | Lúa Thái xuyên 111, GS9, GS55, Nhị ưu 838,...(Trung Quốc, Philippin,...) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh cây hương lúa (Balansia oryzae - sativae Hashioka) | Mẫu | 10 | |
| 13 | Ổi lê (Đài Loan, Thái Lan, ...) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ruồi đục quả ổi (Anastrepha striata Schiner) | Mẫu | 10 | |
| 14 | Đậu trạch, đậu đũa cao sản (Trung Quốc, Thái Lan,…) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bọ trĩ hại đậu (Caliothrips fasciatus (Pergande) | Mẫu | 10 | |
| 15 | Cà chua Savio, Nova, Perfect,…(Mỹ, Thái Lan) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh vi khuẩn thối loét quả cà chua Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis (Smith) Davis | Mẫu | 10 | |
| 16 | Ớt chỉ thiên (Thái Lan, Trung Quốc) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Sâu cuốn lá ăn tạp (Platynota stultana Walsingham) | Mẫu | 10 | |
| 17 | Cải bắp (Nhật Bản) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ngài cải bắp (Mamestra brassicae Linnaeus) | Mẫu | 10 | |
| 18 | Dưa chuột (Nhật Bản, Thái Lan,…) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Tuyến trùng giả nốt sần (Nacobbus aberrans Thorne &Allen) | Mẫu | 5 | |
| 19 | Bí xanh (Nhật Bản, Thái Lan,…) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ruồi đục quả bí (Bactrocera depressa Shiraki) | Mẫu | 5 | |
| 20 | Ngô (Thái Lan, Trung Quốc,…) | Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh vi khuẩn héo rũ ngô (Pantoea stewartii (Smith) Mergaert) | Mẫu | 10 | |
| 21 | Nhãn | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Bệnh sương mai (Peronophythora litchii) | Mẫu | 4 | |
| 22 | Bưởi | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Ruồi đục quả Họ Tephritidae | Mẫu | 16 | |
| 23 | Chuối | Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Rệp sáp: (Pseudococcus jackbeardsleyi) | Mẫu | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hơp đồng tương tự là hợp đồng phân tích hoặc giám định bệnh. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện các hợp đồng để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Hóa học, sinh học | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoá học (01 người) Sinh học (01 người) | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, nông học | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trồng trọt (01 người) Bảo vệ thực vật, nông học (02 người) | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi