Gói thầu: Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214015-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả
Số hiệu KHLCNT 20220165416
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 09:57:00 đến ngày 2022-02-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hơp đồng tương tự là hợp đồng phân tích hoặc giám định bệnh. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện các hợp đồng để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Hóa học, sinh học
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoá học (01 người) Sinh học (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, nông học
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trồng trọt (01 người) Bảo vệ thực vật, nông học (02 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho và trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng, mẫu quả
Tăng cường công tác kiểm dịch thực vật năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý và Truyền thông HHC - Địa chỉ: 52 Nguyễn Thái Học, phường Điện Biên, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư Tràng An Địa chỉ: Số 712G, Ba La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội , địa chỉ: Tổ 44, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (nếu bên mời thầu yêu cầu)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Điện thoại: 04.37633.620 Fax: 04.37649591 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội Địa chỉ: 38 Tô Hiệu - Quận Hà Đông - Thành Phố Hà Nội. Điện thoại: 02433).828476 (02433).828476 Fax: (02433).827464;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lúa Thái xuyên 111, GS9, GS55, Nhị ưu 838,... (Trung Quốc, Philippin,...) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt thóc (Sitophilus granarius (Linnaeus) Mẫu 15
2 Ngô hạt NK4300, ngô ngọt Honey,... (Thái Lan, Ấn Độ,...); Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt đục hạt lớn (Prostephanus truncatus (Horn) Mẫu 40
3 Khô cọ (Acgentina, Ấn Độ, Úc,…) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) Mẫu 10
4 Khô cải (Acgentina, Ấn Độ, Úc,…) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) Mẫu 10
5 Khô dầu đậu tương (Achentina, Mỹ,...); Lúa mỳ (Nga) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt cứng đốt (Trogoderma granarium Everts) Mẫu 30
6 Lạc D03, D05, D09... (Trung Quốc) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt lạc serratus (Caryedon serratus Olivier) Mẫu 20
7 DDGS (Mỹ, Úc, Brazil, ..) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da vệt thận (Trogoderma inclusum LeConte) Mẫu 30
8 Đậu tương hạt (Trung quốc, Ấn Độ, Acgentina,...) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt đậu Mê-hi-cô (Zabrotes subfasciatus (Boheman) Mẫu 30
9 Lúa mỳ (Nga, Úc, Mỹ,...) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt to vòi (Caulophilus oryzae Gyllenhal) Mẫu 30
10 Cám mỳ thô (Nga, Úc, Châu Phi,…) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt da ăn tạp (Trogoderma variabile Ballion) Mẫu 10
11 Đậu xanh hạt (Trung Quốc, Thái Lan,…) Giám định sinh vật gây hại trên mẫu hàng hóa nông sản bảo quản trong kho: Mọt to vòi (Caulophilus oryzae Gyllenhal) Mẫu 15
12 Lúa Thái xuyên 111, GS9, GS55, Nhị ưu 838,...(Trung Quốc, Philippin,...) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh cây hương lúa (Balansia oryzae - sativae Hashioka) Mẫu 10
13 Ổi lê (Đài Loan, Thái Lan, ...) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ruồi đục quả ổi (Anastrepha striata Schiner) Mẫu 10
14 Đậu trạch, đậu đũa cao sản (Trung Quốc, Thái Lan,…) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bọ trĩ hại đậu (Caliothrips fasciatus (Pergande) Mẫu 10
15 Cà chua Savio, Nova, Perfect,…(Mỹ, Thái Lan) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh vi khuẩn thối loét quả cà chua Clavibacter michiganensis subsp. michiganensis (Smith) Davis Mẫu 10
16 Ớt chỉ thiên (Thái Lan, Trung Quốc) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Sâu cuốn lá ăn tạp (Platynota stultana Walsingham) Mẫu 10
17 Cải bắp (Nhật Bản) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ngài cải bắp (Mamestra brassicae Linnaeus) Mẫu 10
18 Dưa chuột (Nhật Bản, Thái Lan,…) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Tuyến trùng giả nốt sần (Nacobbus aberrans Thorne &Allen) Mẫu 5
19 Bí xanh (Nhật Bản, Thái Lan,…) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Ruồi đục quả bí (Bactrocera depressa Shiraki) Mẫu 5
20 Ngô (Thái Lan, Trung Quốc,…) Giám định sinh vật gây hại trên giống cây trồng mới nhập khẩu gieo trồng ngoài đồng: Bệnh vi khuẩn héo rũ ngô (Pantoea stewartii (Smith) Mergaert) Mẫu 10
21 Nhãn Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Bệnh sương mai (Peronophythora litchii) Mẫu 4
22 Bưởi Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Ruồi đục quả Họ Tephritidae Mẫu 16
23 Chuối Giám định sinh vật gây hại trên mẫu quả: Rệp sáp: (Pseudococcus jackbeardsleyi) Mẫu 14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là461.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Hơp đồng tương tự là hợp đồng phân tích hoặc giám định bệnh. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính và có xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện các hợp đồng để chứng minh.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Hóa học, sinh học 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hoá học (01 người) Sinh học (01 người)103
2 Kỹ sư phân tích/giám định có bằng cấp thuộc các lĩnh vực: Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, nông học 3 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trồng trọt (01 người) Bảo vệ thực vật, nông học (02 người)103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->