Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 10:15:00 đến ngày 2022-02-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỷ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; đã làm kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỷ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T, có giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gàu 0,45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THTHCS Ngư Hóa 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan các văn liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSĐX . + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 12 năm 2021 với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thu quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý IV năm 2021); + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. Và các tài liệu khác liên quan đến E-HSYC nêu ra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ĐT: 02323608303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quảng lý dự án ĐTXD&PTQĐ Tuyện Tuyên Hóa. ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9508 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 20% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6503 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0196 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá vụn ra khỏi công trường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6503 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,612 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4106 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2638 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8919 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2156 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8961 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0091 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6363 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2551 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0044 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3697 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2556 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3446 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt nilong chống mất nước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5752 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng 60m3 đất đào hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8974 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6016 | m3 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2362 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3287 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3337 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4288 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1903 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9725 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8702 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9262 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6366 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8829 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4729 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1229 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6285 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6224 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3817 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5242 | tấn |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp tầng 1 bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1127 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22) dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2258 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày 220mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0789 | m3 |
| 30 | Xây tường lan can T1 bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,643 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9383 | m3 |
| 32 | Xây ốp trụ bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1116 | m3 |
| 33 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1747 | m3 |
| 34 | Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2815 | m3 |
| 35 | Xây tường lan can T2 bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | m3 |
| 36 | Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6767 | m3 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,376 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6288 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5727 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3291 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3339 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4528 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4528 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5275 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,527 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m |
| 49 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tè + ống thông dầm PVC d70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa (mở trượt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khung nhôm Xingfa cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có gia cường khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng ống inox lan can (khoán gọn m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,26 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa tôn lên mái KT(700x700)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,92 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,7636 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,448 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,0185 | m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9747 | 10m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,681 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7292 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,199 | m |
| 68 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,62 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9164 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,778 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô + ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 72 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roan gả đá vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1649 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,164 | m2 |
| 74 | Láng chống thấm Seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3876 | m2 |
| 75 | Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm SN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,387 | m2 |
| 76 | Trát keo XM vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.385,266 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,501 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.893,984 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1871 | 100m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,52 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,44 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,61 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,56 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Compac cầu thang 13W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 28W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m ánh sáng trắng, loại hộp đèn 2 bóng (2x36)W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,05 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản KT(40x4)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m |
| 26 | Đào mương đất chôn cọc thu sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| D | PHẦN XỮ LÝ MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào chống mối: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Agenda 25EC nồng độ 2,5%/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,185 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Agenda 25EC nồng độ 2,5%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,17 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biển tiêu + nội quy phòng cháy chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bọt cứu hỏa MFZ - 8 (mổi tầng 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt cứu hỏa CO2-0,3kg (mổi tầng 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Bảng chống lóa xanh Hàn Quốc KT(120x330)cm viết phấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| F | DỰ PHÒNG (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu) | |||
| 1 | Dự phòng = 1,845%*XL | %*(A+B+C+D) | 1,845 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 4 | 3 |
| 2 | Kỷ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 3 | 3 |
| 3 | Kỷ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; đã làm kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỷ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng 5-12T, có giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Máy tời điện | Có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Công suất >=23Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào dung tích gàu 0,45 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Công suất >=1,5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5Kw | Công suất >=5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Công suất >=1,7Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi