Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153179-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220152981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 10:15:00 đến ngày 2022-02-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; đã làm kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỷ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-12T, có giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gàu 0,45
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị + dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THTHCS Ngư Hóa
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn XD Tuyên Hóa. ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình. -Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tang huyện Tuyên Hóa, ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình. - Tư vấn lập E-HSYC: Ban quảng lý dự án ĐTXD&PTQĐ Tuyện Tuyên Hóa. ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình -Thẩm định E-HSYC: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình - Tư vấn đánh giá E-HSYC: Ban quảng lý dự án ĐTXD&PTQĐ Tuyện Tuyên Hóa. ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình - Thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan các văn liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSĐX . + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 12 năm 2021 với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thu quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết quý IV năm 2021); + Bảo đảm dự thầu (bản scan); + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (bản scan); + Tài liệu lên quan lực kinh nghiệm khi tham dự thầu gói thầu trên. Và các tài liệu khác liên quan đến E-HSYC nêu ra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Hóa, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình ĐT: 02323608303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quảng lý dự án ĐTXD&PTQĐ Tuyện Tuyên Hóa. ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tuyên Hóa, ĐC: Thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên hóa, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9508100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV (tính 20% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,0196m3
4Vận chuyển đất, đá vụn ra khỏi công trường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503100m3
5Bê tông sạn ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,612m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4106m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2638m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8919100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2156tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8961tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,0091m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6363100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0044tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3697m3
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ (10,5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2556m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3446100m3
18Rải bạt nilong chống mất nước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5752100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng 60m3 đất đào hiện có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8974100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6016m3
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2362m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,352m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9848100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3287tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3337tấn
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4288tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1903tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9725m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8702m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9262100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6366tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8829tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,979tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4729tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1229tấn
18Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,6285m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6224tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3817tấn
22Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3446100m2
24Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405tấn
25Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5242tấn
26Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9356m3
27Xây bậc cấp tầng 1 bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1127m3
28Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22) dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2258m3
29Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) dày 220mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0789m3
30Xây tường lan can T1 bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,643m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9383m3
32Xây ốp trụ bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1116m3
33Xây tường ngoài bằng gạch KN 2 lỗ câu ngang gạch đặc KN (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1747m3
34Xây tường trong bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22) chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2815m3
35Xây tường lan can T2 bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,063m3
36Xây ốp trụ tầng 2 bằng gạch KN 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6767m3
37Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V431,376m2
38Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6288m3
39Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5727100m2
40Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
41Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3291tấn
42Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
43Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3339tấn
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4528tấn
45Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4528tấn
46Lợp mái tôn sóng màuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5275100m2
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,527100m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736100m
49Lắp đặt rọ sắt chắn rác đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Lắp đặt vòi tè + ống thông dầm PVC d70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
52Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 10x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,96m2
53Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở quay)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,16m2
54Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa (mở trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
55Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm Xingfa (mở trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
56Lắp dựng khung nhôm Xingfa cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,16m2
57Lắp dựng vách kính khung nhôm có gia cường khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7m2
58Gia công lắp dựng ống inox lan can (khoán gọn m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,26m
59Lắp dựng cửa tôn lên mái KT(700x700)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V209,92m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,7636m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V903,448m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V549,0185m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,974710m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,681m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7292m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V614,199m
68Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,62m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,9164m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,778m2
71Trát lanh tô + ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,96m2
72Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, kẻ roan gả đá vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1649m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,164m2
74Láng chống thấm Seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,3876m2
75Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm SNMô tả kỹ thuật theo Chương V142,387m2
76Trát keo XM vào cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.385,266m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V592,501m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.893,984m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1871100m2
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,52m
3Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,44m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,61m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,56m
6Lắp đặt đèn Compac cầu thang 13WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt đèn LED ốp trần 28WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m ánh sáng trắng, loại hộp đèn 2 bóng (2x36)WMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
9Lắp đặt công tắc đơn + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V51hộp
19Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
20Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125,05m
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản KT(40x4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
24Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m
26Đào mương đất chôn cọc thu sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
27Đắp đất hoàn trả mương thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
D PHẦN XỮ LÝ MỐI
1Lập hàng rào chống mối: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Agenda 25EC nồng độ 2,5%/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m3
2Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Agenda 25EC nồng độ 2,5%/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V333,17m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Biển tiêu + nội quy phòng cháy chửa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Bình bọt cứu hỏa MFZ - 8 (mổi tầng 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình bọt cứu hỏa CO2-0,3kg (mổi tầng 2 bình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Bảng chống lóa xanh Hàn Quốc KT(120x330)cm viết phấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
F DỰ PHÒNG (Giá trị dự phòng không chào riêng mà phân bổ vào trong đơn giá dự thầu)
1Dự phòng = 1,845%*XL%*(A+B+C+D)1,845%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/Kế hoạch LCNT hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán công trình; + Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định bổ sung điều chỉnh giá trị hơp đồng (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sữ dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)43
2 Kỷ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Xây dựng dân dụng. Đã làm kỷ thuật thi công trình của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)33
3 Kỷ thuật thi công điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên; đã làm kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng. Đã phụ trách kỷ thuật thi công điện ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)22
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ đại học trở lên. Đã được bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư và kèm theo CMND hoặc căn cước công dân bản chụp)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng 5-12T, có giấy chứng nhận đăng ký đăng kiểm xe, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy tời điện Có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy hàn 23Kw Công suất >=23Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy đào dung tích gàu 0,45 Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT mua bán xe máy, các giấy tờ liên quan khác có giá trị pháp lý, và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy đầm dùi 1,5Kw Công suất >=1,5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Máy cắt uốn 5Kw Công suất >=5Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Công suất >=1,7Kw có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg có hóa đơn mua bán, các giấy tờ pháp lý liên quan khác và phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->