Gói thầu: Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214943-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Tên gói thầu Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Số hiệu KHLCNT 20220156421
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Bệnh viện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 10:34:00 đến ngày 2022-02-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế hoặc mỹ thuật kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Vân Đình
E-CDNT 1.2 Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Dịch vụ in ấn Bệnh viện đa khoa Vân Đình.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu của Bệnh viện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Vân Đình, Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường. Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Vân Đình , địa chỉ: Số 1 Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, THành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Vân Đình, Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu.
E-CDNT 15.2
+ Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo tờ khai quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. + Hồ sơ, tài liệu liên quan đến nhà xưởng, máy móc thiết bị; nhân sự thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Vân Đình, Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa Vân Đình. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP. Hà Nội Điện thoại: 024.33982289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của đấu thầu của Bệnh viện đa khoa Vân Đình. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa - TP. Hà Nội Điện thoại: 024.33982289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Túi Xquang kỹ thuật số nhỏ Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Túi 45.000
2 Túi Citiscaner Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Túi 4.000
3 Bệnh án ngoại khoa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
4 Bệnh án ngoại trú Chuyên khoa mắt Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
5 Bệnh án ngoại trú khoa phục hồi chức năng Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
6 Bệnh án ngoại trú tăng huyết áp Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
7 Bệnh án nhi khoa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
8 Bệnh án nội khoa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.000
9 Bệnh án nội trú y học cổ truyền (tờ 1) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
10 Bệnh án nội trú y học cổ truyền (tờ 2) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
11 Bệnh án sản khoa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
12 Bệnh án sơ sinh Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
13 Bệnh án truyền nhiễm Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
14 Bệnh án tai mũi họng Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
15 Bệnh án ngoại trú RHM Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
16 Bệnh án ngoại trú YHCT( tờ 1) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
17 Bệnh án ngoại trú YHCT( tờ2) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
18 Bệnh án HIV (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 100
19 Bìa bệnh án ngoại trú tăng huyết áp (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
20 Bìa bệnh án ngoại trú tiểu đường (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.500
21 Bìa bệnh án hồi sức cấp cứu (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.200
22 Bìa bệnh án ngoại (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.000
23 Bìa bệnh án nhi (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
24 Bìa bệnh án nội (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.500
25 Bìa bệnh án phụ khoa (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 200
26 Bìa bệnh án răng hàm mặt (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 300
27 Bìa bệnh án sản(đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
28 Bìa bệnh án truyền nhiễm (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
29 Bìa bệnh án y học cổ truyền (đã bao gồm bệnh án, gáy bệnh án ghim vào bìa bệnh án) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
30 Bảng theo dõi chăm sóc hồi sức cấp cứu Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
31 Bảng theo dõi gây mê hồi sức Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
32 Đơn thuốc Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 37.000
33 Giấy báo ra viện và trả tư trang Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.000
34 Giấy chứng nhận (dùng cho sản khoa) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
35 Phiếu xếp số chụp X-quang Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
36 Phiếu công khai thuốc và vật tư y tế Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.000
37 Phiếu điện tim Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.500
38 Phiếu mượn đồ Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
39 Phiếu phát số siêu âm Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
40 Phiếu tập y học cổ truyền Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 3.000
41 Phiếu thanh toán ra viện Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
42 Thẻ kho (dược) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.000
43 Theo dõi xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh đã làm Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.000
44 Tờ tái khám Huyết Áp Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
45 Tờ tái khám tiểu đường Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
46 Gáy bệnh án Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 300.000
47 Phiếu điều trị vật lý trị liệu PHCN Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
48 Phiếu đếm gạc Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
49 Phiếu theo dõi 30 phút sau tiêm vắc xin Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.000
50 Đơn xin tự túc vật tư y tế Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
51 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
52 Sổ bàn giao thuốc thường trực Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 40
53 Sổ chụp X - Quang Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
54 Sổ giao ban Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 70
55 Sổ giao và nhận kết quả X-Quang Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
56 Sổ khám bệnh Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
57 Sổ khám bệnh cho người có thẻ BHYT Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10.000
58 Sổ kiểm tra Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
59 Sổ mời hội chẩn Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
60 Sổ phiếu lĩnh thuốc thành phẩm, thuốc thành phẩm hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
61 Sổ ra vào viện Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
62 Sổ siêu âm Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
63 Sổ theo dõi bệnh ngoại trú tăng huyết áp Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1.400
64 Sổ theo dõi bệnh ngoại trú tiểu đường Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1.400
65 Sổ theo dõi bệnh nhân ra viện Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
66 Sổ theo dõi điều trị ngoại trú viêm gan B Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 50
67 Sổ theo dõi thanh toán bệnh nhân ra viện Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 60
68 Sổ thủ thuật Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
69 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 150
70 Sổ xét nghiệm nước tiểu Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
71 Sổ xét nghiệm sinh hóa (mới) Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
72 Sổ đi buồng Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
73 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
74 Sổ xét nghiệm miễn dịch Elisa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
75 Sổ thu tiền vào viện Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 25
76 Sổ giao và nhận kết quả xét nghiệm Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
77 Sổ giao và nhận Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
78 Sổ lấy số bệnh án vào viện điều trị ngoại trú Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
79 Sổ xét nghiệm HIV Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
80 Sổ tai nạn rủi ro nghề nghiệp Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
81 Sổ điện tim Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
82 Sổ giao nhận bệnh phẩm sinh hóa Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
83 Sổ theo dõi thu viện phí Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
84 Sổ theo dõi pha dung dịch khử khuẩn Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
85 Sổ đổi dụng cụ Quy định chi tiết tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành in kèm theo Bằng tốt nghiệp.32
2 Thiết kế 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế hoặc mỹ thuật kèm theo Bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->