Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207577-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220207438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 10:36:00 đến ngày 2022-03-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,704,570,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Cung cấp thiết bị
Các công trình: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022; Cải tạo lưới điện Cát Bà, Cát Hải; Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn; Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng; Xây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng; Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 10%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 10./., và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT theo quy định nhà nước, …)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ raNhà thầu chào7TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình:Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022
2Chống sét van 35kV (bộ 3 quả)Nhà thầu chào2BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Chống quá tải các TBA công cộng khu vực Đảo Cát Bà năm 2022
3Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần cáp ngầm 35kV
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần cáp ngầm 35kV
5Recloser 35kV/630A kèm modem 3GNhà thầu chào3bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần Đường dây 35kV
6Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VANhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần Đường dây 35kV
7Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ANhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần Đường dây 35kV
8Chống sét van cho đường dây (chưa bao gồm đếm sét ) 35kVNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện Cát Bà, cát hải-Phần Đường dây 35kV
9Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuNhà thầu chào4bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần Đường dây 35kV
10Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVNhà thầu chào4bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện-Phần Đường dây 35kV
11Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện An Dương, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện - Phần Đường dây 35kV
12Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu -KDTĐNhà thầu chào8bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần cáp ngầm 22kV
13Chống sét van 22kV-10kANhà thầu chào5bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần cáp ngầm 22kV
14Cảnh báo sự cố 22kV ngoài trờiNhà thầu chào6bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần cáp ngầm 22kV
15Tủ phân phối 0,4kV-630A-3 lộ raNhà thầu chào6tủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần TBA treo
16Chống sét van 22kV-10kANhà thầu chào6bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần TBA treo
17Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 2 ngăn gồm: 1 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía + Tủ hạ thế 630A, 3 lộ raNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần TBA trụ
18Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 3 ngăn gồm: 2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, không mở rộng + Tủ hạ thế 630A, 3 lộ raNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Xây dựng TBA PP nâng cao độ tin cậy cung cấp điện quận Đồ Sơn – Phần TBA trụ
19Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 3 ngăn gồm: 2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía + Tủ hạ thế 1000A, 4 lộ raNhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
20Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 3 ngăn gồm: 2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía, có scada, modem 3G/APN + Tủ hạ thế 1000A, 4 lộ raNhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
21Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 2 ngăn gồm: 1 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía + Tủ hạ thế 1000A, 4 lộ raNhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
22Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 3 ngăn gồm: 2 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, compact, mở rộng 1 phía + Tủ hạ thế 600A, 4 lộ raNhà thầu chào2TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
23Tủ điện 400V - 1000ANhà thầu chào5TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
24Tủ điện 400V - 600ANhà thầu chào5TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
25Tủ điện 400V - 400ANhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
26Chống sét van 22KV (bộ 3 pha)Nhà thầu chào3BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
27Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Nhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
28Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)Nhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
29Cầu chì tự rơi 24KV (bộ 3 pha)Nhà thầu chào12BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần TBA
30Cầu dao phụ tải 24kV (ngoài trời, 630A)Nhà thầu chào9BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần cáp ngầm
31Chống sét van 22kVNhà thầu chào30BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTCT: Cải tạo lưới điện 10kV Huyện Tiên Lãng- Phần cáp ngầm
32Trụ thép đỡ MBA tích hợp: Tủ RMU 22kV 20kA/s 2 ngăn gồm : 1 ngăn CDPT 630A, 1 ngăn CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, loại module + Tủ hạ thế 600A, 4 lộ raNhà thầu chào1TrụĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần TBA
33Tủ hạ thế 630A, 4 lộ raNhà thầu chào4tủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần TBA
34Tủ hạ thế 630A, 3 lộ raNhà thầu chào8TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần TBA
35Chống sét van 22kVNhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần TBA
36Chống sét van 35kVNhà thầu chào11BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần TBA
37Cầu dao cách ly 35kV - 630ANhà thầu chào8BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần đường dây trung thế
38Cầu dao cách ly 22kV - 630ANhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần đường dây trung thế
39Chống sét van 22kVNhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần đường dây trung thế
40Cảnh báo sự cốNhà thầu chào1BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới các TBA phân phối để san tải cho các TBA có bán kính cấp điện xa và giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Tiên Lãng- Phần đường dây trung thế
41Tủ RMU 22kV 20kA/s 2 ngăn gồm: 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, loại moduleNhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
42Tủ RMU 35kV 20kA/s 2 ngăn gồm: 1 ngăn 630A-20kA/s, 1 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, loại moduleNhà thầu chào1TủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
43Trụ đỡ MBA 400kVA 35(22)/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế 600A, 4 lộ raNhà thầu chào1TrụĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
44Trụ đỡ MBA 400kVA 22/0,4kV kiêm tủ điện hạ thế 600A, 4 lộ raNhà thầu chào1TrụĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
45Tủ điện hạ thế 0,6kV 600A (1 MCCB 600A + 4 MCCB 250A)Nhà thầu chào5tủĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
46Chống sét van 35KVNhà thầu chào5BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
47Cảnh báo sự cố đường dây 35kVNhà thầu chào4BộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
48Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 35kVNhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
49Cảnh báo sự cố cho cáp ngầm đấu nối với đường dây trên không 22kVNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
50Cầu dao cách ly 24kV - 630ANhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
51Cầu dao cách ly 35kV - 630ANhà thầu chào2bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
52Chống sét van cho đường dây ( chưa gồm đếm sét) 22 kVNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
53Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVNhà thầu chào1bộĐáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMTXây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã Bát Trang, huyện An Lão
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->