Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km37+176÷Km38+580, Quốc lộ 9D, tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km37+176÷Km38+580, Quốc lộ 9D, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 10:48:00 đến ngày 2022-02-25 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 90-108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông ≥12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuêv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san 90 -108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 8,0- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km37+176÷Km38+580, Quốc lộ 9D, tỉnh Quảng Trị Sửa chữa nền, mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km37+176÷Km38+580, Quốc lộ 9D, tỉnh Quảng Trị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Sở GTVT Quảng Trị
+ Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
+ Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị; số 128, Đường Hoàng Diệu, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, số điện thoại: 0233.3852529, Fax: 0233.3851670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2625 | m3 |
| 4 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,24 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I (đoạn rãnh bị vùi lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,6 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn đường , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,0971 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,584 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.499,56 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất (khai thác đất để đắp) vận chuyển về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,812 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới (dày 13cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,81 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên (dày 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,38 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.774,28 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu cuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,22 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.774,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 (Bao gồm khối lượng bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.246,7871 | tấn |
| 7 | Thi công rãnh biên bê tông M250, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| C | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới (dày 13cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3242 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên (dày 12cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7608 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa 1 lớp, tiêu cuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,34 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,34 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,34 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5576 | tấn |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Thi công lớp móng đệm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 2 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường bê tông M250, đá 2x4, chiều dày ≤25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m3 |
| 4 | Cắt khe co mặt đường bê tông xi măng, dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,353 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 5 | Di dời biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Di dời cọc tiêu, cọc H, cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cọc |
| F | Cống bản KĐ: 1.0m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3575 | m3 |
| 2 | Đào hố móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5425 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5557 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3181 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2383 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5299 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ6, ϕ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,87 | kg |
| 12 | Cẩu lắp tấm đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cấu kiện |
| 13 | Bê tông bản mặt cống, cầu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | m3 |
| G | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa xi măng M100, chiều dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| H | Rãnh hộp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,106 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,404 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,82 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | m3 |
| 5 | Chèn vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0273 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9188 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,255 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (Cốt thép ϕ6, ϕ8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,83 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,73 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,82 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép, đường kính f6, f8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,06 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247,43 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | đốt |
| 16 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm vữa xi măng vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | mối nối |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,404 | m3 |
| I | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: | 15 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy ủi 90-108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥70kg | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông ≥12 CV | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa đường Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuêv | 1 |
| 13 | Máy san 90 -108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8,0- 10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤110km; ≥ 80 tấn/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 85CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi