Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213210-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220212847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 50% tổng mức đầu tư (không quá 4.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 10:47:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,426,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1139027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.198.212.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực), đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực), đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện về ATLĐ –VSLĐ, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường Tiểu học xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 50% tổng mức đầu tư (không quá 4.600 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Toàn Cầu + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Quảng Xương; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức , địa chỉ: Thôn 8, xã Quảng Đức, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Đức; Địa chỉ: Xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9436100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,04111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,0431m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,6205m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4586100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9865tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5442tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,2169tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6318m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7401100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2303tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4264tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7331tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,8969m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,9457m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0861100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2195tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5727tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2013100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất đào móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4027100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, thêm 3kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4027100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0933100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,4466m3
24Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,6475m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,6475m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,6891m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2419100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4696tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1419tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,595tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,1063m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,117100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3768tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,651tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8051tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt96,0131m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6605100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,591tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1744m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,77100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2123tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5601tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4094m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3412100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6144tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1066tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt155,8556m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,2039m3
3Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5467m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,44641m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3748m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0249m3
7Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,8518m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,264m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1081100m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,762m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt736,7955m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.092,5874m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt264,2418m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,12m2
15Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 ( VK dầm + lanh tô + lam bê tông)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt588,7m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt766,05m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt105,2986m2
18Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160,0754m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt171,8834m2
20Đắp phào đơn - phào ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134,44m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt497,52m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.481,4574m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.129,2159m2
24Lát nền, sàn gạch 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt689,7094m2
25Lát nền gạch chống trượt 300x300 khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,9568m2
26ốp gạch men 300x600 khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,648m2
27Láng nền, sàn mái, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt374,2224m2
28Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6564tấn
29Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt229,8267m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6564tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8623100m2
32Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,45m
33Lắp đặt ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.917,38cái
34Vách ngăn composite khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m2
35Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,8m2
36Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17m2
37Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,44m2
38Sản xuất cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7855m2
39Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,2345m2
40Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 10x20x1,2 + Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt109,44m2
41Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,036m2
42Lan can cầu thang - tay vịn thép hộp, nan thép hộp sơn hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8752m2
43Trụ cầu thang - trụ thép D120Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2trụ
44Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
45SXLD Nắp tôn thang máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
46Khóa nắp tônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
47Lắp dựng lan can sắt ( cầu thang + hành lang )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,9112m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8673100m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4752100m3
50Đào rãnh cáp hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,281m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,162100m3
52xếp Gạch chỉTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.200viên
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,36100m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED D300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24bộ
3Đèn gắn tường cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
5Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24hộp
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
9Công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Hộp tủ điện phòng âm tường mecaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8hộp
11Tủ điện 300x450x200 bằng thép 1,5lyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3hộp
12Lắp đèn báo phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
19Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 3x35+1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
20Cáp 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2m
21Dây 2x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
22Dây 2x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52m
23Dây 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
24Dây 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
25Dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
26Dây 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.250m
27ống luồn dây D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.310m
28ống luồn dây D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt462m
29ống PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
30ống luồn dây HDPE 34/40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,19100 m
31Dây 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
32Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC 3x95+1x50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,06251m3
35Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
36Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
37Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt134m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,5m
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,0625m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
7ống PVC D27 từ técTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
8Cút PVC D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
9ống PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,054100m
10Cút PVC D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Rắc co D48Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Cút PVC D48-34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13ống PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,063100m
14Cút PVC D34-21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Tê thu PVC D34-21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Tê PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
17Cút PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
18Kép PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
19ống PVC D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m
20Van khóa D21Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Van khóa D27Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
24Van xả cặn D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
25Van phao điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23100 m
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
28Van phao cơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
30ống PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85100m
31Cút PVC D76Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
32CleomTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
33ống PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,253100m
34Cút PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
35Cút chếch PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
36Tê thu PV PVC D110-90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
37ống PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m
38Tê PVC D90-34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
39Cút PVC D90-34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
40ống PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,064100m
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
2Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
3Bình chữa cháy MT3 - CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
4Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
G PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,6928m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termize 200SC (Định mức 16 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,405m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC (Định mức 4lít/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt372,64m2
H HÈ, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4672100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,19111m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,5357m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1808m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,816m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt176,7168m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,284m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3142100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2129tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2041 cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0173100m3
12Nilon lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,72m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6064m3
I BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1264100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,40451m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,704m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0003m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1027tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,053tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3m3
9Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6504m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,184m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0524tấn
14Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,01100m
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0444100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,49371m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,374m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5173m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,014100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0298tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0572tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3464m3
24Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6536m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2584m2
26Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2616m3
27Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0235100m2
28Cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0141tấn
J SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,1916m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt649,8636m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt985,8402m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt833,8702m2
5Phá dỡ lớp granito bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,6m2
6Phá dỡ nền gạch lát nền (tạm tính 10% diện tích lát nền trong phòng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,4931m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9457m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,1916m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,1916m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,23481m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3087m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2779m3
13Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,27m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,109m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tạm tính 30%KL)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt194,9591m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt295,7521m2
17Lát nền gạch 500x500Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,4931m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.819,7104m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt649,8636m2
20Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,72m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,456m2
22Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,92m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48bộ
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
25Lắp đặt quạt trần (phần tận dụng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
26Lắp đặt quạt trần (phần mua thêm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
27Cáp Cu/XLPE 2x16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
28Dây Cu/XLPE 2x10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
29Dây Cu/XLPE/2x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34m
30Dây Cu/XLPE/2x2,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28m
31Dây Cu/XLPE/2x1,5Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt860m
32Automat MCCB 1P100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
33Automat MCCB 1P50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
34Automat MCB 1P10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
35Automat MCB 1P20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
36Hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42hộp
37Hộp âm tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21hộp
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.002m
39Móc treo quạt trần bắt bằng vít nở vào sànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
K SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Mua đất núi mỏ đất, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt634,7137m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đất phong hóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3213100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3471100m3
4Trải nilong lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.593,82m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,382m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,44331m3
7Đào rãnh bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4899100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,0722m3
9Xây rãnh nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2664m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,775m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt97,55m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,811m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3892100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0056tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1391 cấu kiện
16Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0724m3
17ốp gạch thẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,028m2
L MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế liền tiểu học bán trú: (A-BBT01) ; KT: 1200x400x640mm; Bàn liền ghế có tựa, chân bằng sắt hộp sơn; tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phủ PU.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt144bộ
2Bàn ghế giáo viên: (A-BGGV01); KT: 1200x600x750mm; Khung bàn ghế bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn ghế bằng gỗ cao su ghép thanh sơn phun PU.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
3Bảng trượt xanh 4m: (A-BTX); KT: 4000x1250mm; Khung trượt ngoài bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi, khung trong bằng nhôm định hình. Mặt bảng màu xanh nhập khẩu từ Hàn Quốc có dòng kẻ mờ, lớp lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
4Tủ sắt trên kính dưới đặc: (A-TS03); KT: 1000x452x1830 mm; Tủ đứng cánh mở 2 khoang, 2 cánh kính Chất liệu sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
5Công lắp đặt, vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1139027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.198.212.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực), đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực), đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư;53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện về ATLĐ –VSLĐ, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy tời điện Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->