Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 10:46:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,995,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.993187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên.Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã giám sát kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNĐ xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường. Thôn Hoàng Tân: Tuyến 1 Mô Trại-Bãi Vạt; Tuyến 2 Khoảnh 1-Hổ Ngài; Tuyến 3 Đường Đồng Giàng-Khoảnh 3; Tuyến 4 Gò Xa-Chiều Đình. Thôn Hạ Chuế: Tuyến Bà Bàng-Cái Cua. Thôn Hoàng Hạ: Tuyến Rau Xanh-Đồng Nhồi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (NSTT và nguồn thu từ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; + Tài liệu chứng minh đối với kê khai của nhà thầu về năng lực kinh nghiệm trên hệ thống. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Xá - Xã Kim Xá,huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Xá, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 24,6777 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 6,0767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa (đắp lề tận dụng 50%) | Theo yêu cầu HSMT | 3,0383 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 45,7609 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 10,5327 | 100m3 |
| 2 | Bạt lót | Theo yêu cầu HSMT | 6.582,75 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu HSMT | 7,8713 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 1.316,55 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào mương - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 0,8593 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 29,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo yêu cầu HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy mương M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 29,848 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh, gạch BTK nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 88,396 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 528,08 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu HSMT | 0,1102 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4872 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu HSMT | 58 | 1 cấu kiện |
| D | BỔ SUNG TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 2 | Cố thép tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,3792 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 2,97 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.993187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông hoặc hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên.Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã giám sát kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 3 | Oto tự đổ | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Đầm rùi | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn, chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, có giấy tờ chứng minh sở hữu đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi