Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214809-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220164870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 10:51:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,825,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, danh hiệu nghệ nhân điêu khắc gỗ hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trụ sở nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Yên Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương , địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, Khu đô thị Hòa Vượng, Thành phố Nam Định. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương , địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283. 823009 - 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa trung tâm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% đào máy)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,082100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,68341m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% đào thủ công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44961m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất II.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,54100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,0923m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4782100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,6434m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9664100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0327tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2311tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,849tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8733m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6532100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1042tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3164tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0418tấn
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2056m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7577100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1097tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3954m3
22Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,608m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6217100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,1248m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,42161m3
26Ván khuôn móng bê tông lót móng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3503100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1192m3
28Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7908m3
29Bê tông bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,832m3
30Ván khuôn gỗ tam cấp.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1854100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3744tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2698tấn
33Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,327m2
34Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5027m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,904m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,568m
37Đổ đất màu vào bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3801m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5742m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5168m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2155100m2
41Sản xuất cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3575tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1041 cấu kiện
43Trát láng RTN, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,55m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
45Lát gạch Teraro 400x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,026m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,895m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,799m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 V đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9256100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 2/3 khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8512100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (dg*4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8512100m3/1km
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,8214m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3842100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4706tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4315tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0559tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2227m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4684m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2361100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2702tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2011tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7332m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8961100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2672tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9033m3
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0126100m2
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1238tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6529tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,6814m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4956m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7143m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
73Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1514100m2
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0226tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0832m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2m2
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,289tấn
80Lắp vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,289tấn
81Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9115tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9115tấn
83Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5567tấn
84Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5567tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,08771m2
86Bu lông chân kèo M18, M20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt dầy 0.47mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7909100m2
88Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật863cái
89Làm trần thạch cao hệ trần nổi khung xương TOPLINE và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (tính trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật363,5136m2
90Mua và lắp đặt biển với dòng chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quanh vinh muôn năm"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Mua sẵn + lắp dựng bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ YÊN DƯƠNG" CHỮ INOX MẦU ĐỒNG tính trọn góiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Đắp vẽ mặt trống đồng khắc họa tiết bản đồ Việt Nam có đường kính 1.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
93Sản xuất sen hoa sắt cửa bằng inox 15x15 .Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,34kg
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,9502m2
95Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ xing fa, kính dày an toàn dầy 6.38mm phụ kiện Kinlong ;6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,77m2
96Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xing fa, kính dày an toàn dầy 6.38mm phụ kiện KinlongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,14m2
97Sản xuất mua sẵn của mở quay sổ khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dầy 6.38mm, phụ kiện Kin Long : 4 bản lề +2 tay cài.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,32m2
98Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2m2
99Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xing fa kính an toàn dầy 6.38mm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7281m2
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2821m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,312m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7692m3
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1665100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0887tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0725tấn
106Mua sẵn nắp cửa lên mái bằng inox.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
107Mua và lắp dựng con tiện lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,5con
108Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,988m2
109Đắp phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,6m
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,3847m2
111Lát nền, sàn gạch granit 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,7415m2
112Ốp gạch chân tường gạch granit150x800, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,337m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật436,5834m2
114Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật828,3458m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,0334m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật328,4553m2
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,408m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,4559m2
119Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,56m
120Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,59m
121Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật278,362m
122Đắp hạt cườm trang trí chương máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
123Đắp chi tiết khóa thanh chắn nắng và khóa vòm cửa đi cửa sổ cong.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
124Đắp chân và đầu cột trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88cái
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.443,665m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật555,0334m2
127Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2374100m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính cho 2 tháng hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,6653100m2
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
130Cút PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
131Rọ chắn rác inox.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
132Thi công ốp tấm tiêu âm tường (khung xương thép hộp, lớp cao su, tấm gỗ nhựa phủ PVC chống xước , chống bay mầu, đục lỗ CNC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật465,785m2
133Nẹp nhôm mầu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật412,78m
134Phào cổ trần bản rộng dầy 10cm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,56m
135Phào ốp đầu cột bản rộng dầy 10cm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,52m
B Phần điện nhà văn hóa
1Lắp đặt Vỏ tủ KT(600x400x180)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
7Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
8Hộp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Đèn LED ốp trần D300 - 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
12Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây âm trần vò bọc siliconChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
13Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCTFK 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCTFK 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
22Lắp đặt Ống ghen nhựa D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
24Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PROChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
26Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Dây tiếp địa D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,8m
31Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0881m3
32Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,088m3
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
36Hộp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C Nhà đa năng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy *1.2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9357100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng thủ công, taluy *1.2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,39681m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,382100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8764m3
5Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,1187m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5444100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3047tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6278tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,568m3
11Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1607100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5842tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5832m3
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6136m3
16Ván khuôn gỗ giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0581tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3166tấn
19Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 1/3 khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3466100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (bằng 2/3 khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6933100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cách 5km hệ số máy *4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6933100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2632100m3
23Ni lông lót trước khi đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật175,4489m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,3173m3
25Sơn nền bằng sơn công nghiệp EPOXY (bao gồm 2 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn đệm, 1 lớp sơn phủ hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,5389m2
26Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8006m3
27Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0222100m2
28Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,773m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,608m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,624m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2152100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3315tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3838tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9294100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3877tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7085tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0289tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3733m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4373100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8058tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,311m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0714tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3184tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,2111m3
47Mua và lắp dựng con tiện xi măng dưới cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180con
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,6704m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,52m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,26m2
51Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,3164m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,504m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,4m
54Đắp trang trí đấu cột, chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7công
55Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,3595m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,67m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật536,096m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6101tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6101tấn
60Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x50x15x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8762tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8762tấn
62Gia công giằng mái thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1638tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1638tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,86381m2
65Lợp mái tôn sóng giả ngói dầy 0.47mm chống nóng chống ồn PU dầy 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0624100m2
66Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật485cái
67Tôn úp nóc, úp sườn, khổ rộng 400mm dầy 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,62m
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
70Thi công trần bằng thạch cao thả khung xương nổi 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,6684m2
71Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,5815kg
72Mua sẵn cửa đi nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,12m2
73Mua và lắp dựng cửa sổ trượt lùa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
74Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3581100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7367100m2
D Phần điện nhà đa năng
1Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w + Ty treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
12Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
13Lắp đặt Ống ghen nhựa D27Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
14Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320m
15Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
17Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Dây tiếp địa D=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
21Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
22Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Bật sắt đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
25Hộp nối kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
E Hạng mục: Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2196100m3
2Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,49121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24100m
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,749m3
6Ván khuôn đáy móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0634100m2
7Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2918tấn
8Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1061tấn
9Xây tường thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7568m3
10Bê tông xà dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2664m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0379tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
14Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1359100m2
16Quét dung dịch chống thấm đáy và thành bể nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,0368m2
17Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6736m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3632m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,7m2
20Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2745100m3
21Gia công lắp đặt tôn che nắp bể khung thép hộp mạ kẽm, tôn dày 1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,085m2
2Phá dỡ lớp gạch chống nóng máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,6484m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,2809m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,874m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,0496m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8944m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,7433m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6382m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật576,6062m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật576,6062m3
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
8Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Loa OBT TK 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 loa
2Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) LOA JBL KI510Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 loa
3Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất, Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
4Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất , Vang cơ NEX FX9 PlusChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp bích thép - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
13Lắp đặt rọ hút D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
14Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung QuốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt y lọc mặt bích D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
18Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT : 500x600x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Mua sẵn và lắp đặt họng chữa cháy 2 cửa ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 ( Lăng B )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt khớp nối ren trong , D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
28Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m
29Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Bình chữa cháy ABC - MFZL4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bình
31Bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bình
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
33Lắp đặt khớp nối trơn D20 ( Đoạn ống 4m )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
34Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 ( khoảng cách 1.5m ống/ 1 cái )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
35Cút nối ống D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
36Chia ngả các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
39Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
40Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
42Lắp đặt khớp nối trơn D20 ( Đoạn ống 4m )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75Cái
43Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 ( khoảng cách 1.5m ống/ 1 cái )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
44Cút nối ống D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
45Chia ngả các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36hộp
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
48Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
49Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu
50Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
51Nhà che máy bơm khung cột thép, lợp mái tôn dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
J HẠNG MỤC: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ
1Điều hoà treo tường Panasonic 24000 BTU, ga R32, 1 chiều, xuất xứ MalaysiaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Bục phát biểu Gỗ chò đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 600x490x1120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Bục để tượng Bác Hồ Gỗ chò đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 800x600x1200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Bàn đại biểu Gỗ chò, Chạm khắc hoa văn, chân tiện, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện phụ kiện gồm kính KT: 1400x500x750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Ghế đại biểu sân khấu Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 1400x500x750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
6Ghế lật hội trường Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 450x550mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật294Chiếc
7Ghế dài đại biểu Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiệnKT: 3500x600x750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
8Rèm phông nhung trang trí sân khấu (bao gồm 1 phông kích thước 10,8x6,0m và 1 phông kích thước 3,6x6,0m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
K THIẾT BỊ ÂM THANH
1Loa OBT TK 15 Trọng lượng : 28Kg- Kích thước: 706mm x440mm x 392mm Giắc kết nối : Neutrik NL4MP Góc phủ loa : 70 x 70 Công suất trung bình :400w Trở kháng loa : 8 Ohm Độ nhạy loa : 99 Db (SPL 1w/m) Tần số đáp ứng : 50 Hz - 16K Hz Phạm vi tần số : 38 Hz -18 KHz Loại loa : Loa toàn dải một bass, một treble đường kính bass 40cm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
2LOA KARAOKE JBL KI510, Dải tần số (-10 dB) * 1 : 58 Hz - 20 kHz, Tần số đáp ứng (-3 dB) * 1 : 69 Hz - 16 kHz, Độ nhạy (1w / 1m) * 1 : 92 dB. Trở kháng : 8 Ohms. SPL tối đa : 117 dB (đỉnh 123 dB) Công suất : (Liên tục / Chương trình / Cao điểm) 350 W Độ phủ âm : 80 ° × 60 ° (H × V) Kích thước : 310 mm × 510 mm × 342 mm Khối lượng tịnh : 24,8 Kg (54,7 lbs)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
3Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800, 4ohms 600W x 2 max 900w, 8ohms 900 x 2 cầu 1500W Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz Công suất tiêu thụ điện : 320w
 Độ méo : Dưới 0,1%
 Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz Độ nhiễu âm thanh : 104dB Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm Trọng lượng: 23KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1C
4Vang cơ NEX FX9 Plus Thương hiệu: NEX Acoustics Đáp tuyến tần số: 20Hz – 20KHz Cần chỉnh âm sắc Micro: 3 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang: 2 Ngõ vào Micro: 4 Đường truyền âm thanh tiêu chuẩn Hi ResChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1C
5Micro không dây OBT 8668. Micrô không dây UHF PLL Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu Đa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6Amply OBT LA 2200. Âm sắc hoàn hảo chi tiết hơn. Chống hú rít thế hệ 5 – Công suất 500W. Kết nối Bluetooth, USB, SD/MMC Card,…Dải tần đáp ứng: 20Hz-20KHz. Trở kháng đáp ứng: 4ohm-16ohm. Điện áp 220V/50-60HzChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
L THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: H=44mcn. Q=54m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: H=44mcn. Q=54m3/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
3Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị nội thất 1 - Chứng chỉ, danh hiệu nghệ nhân điêu khắc gỗ hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án105
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
3 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
11 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->