Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yến Dương, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 10:51:00 đến ngày 2022-02-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,825,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, danh hiệu nghệ nhân điêu khắc gỗ hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà văn hóa trung tâm, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trụ sở nhà làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Yên Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu, Cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283. 823009 - 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Số 1/107 đường 19/5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Dương; Địa chỉ: xã Yên Dương, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0977.534.003; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa trung tâm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% đào máy) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6834 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% đào thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4496 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất II. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,54 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0923 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4782 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9664 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0327 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8733 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0418 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7577 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1097 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3954 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,608 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6217 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1248 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4216 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bê tông lót móng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3503 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1192 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7908 | m3 |
| 29 | Bê tông bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tam cấp. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 33 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,327 | m2 |
| 34 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5027 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,568 | m |
| 37 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3801 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5742 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5168 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2155 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát láng RTN, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,55 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 45 | Lát gạch Teraro 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,026 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,895 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,799 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy bằng 1/3 V đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9256 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (lấy bằng 2/3 khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (dg*4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8512 | 100m3/1km |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8214 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3842 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4315 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0559 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2227 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4684 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2361 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2702 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2011 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7332 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8961 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2672 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9033 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0126 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6529 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6814 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4956 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7143 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0832 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,289 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,289 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9115 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9115 | tấn |
| 83 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5567 | tấn |
| 84 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5567 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,0877 | 1m2 |
| 86 | Bu lông chân kèo M18, M20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt dầy 0.47mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7909 | 100m2 |
| 88 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 863 | cái |
| 89 | Làm trần thạch cao hệ trần nổi khung xương TOPLINE và tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (tính trọn gói) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363,5136 | m2 |
| 90 | Mua và lắp đặt biển với dòng chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quanh vinh muôn năm" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Mua sẵn + lắp dựng bộ chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ YÊN DƯƠNG" CHỮ INOX MẦU ĐỒNG tính trọn gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Đắp vẽ mặt trống đồng khắc họa tiết bản đồ Việt Nam có đường kính 1.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Sản xuất sen hoa sắt cửa bằng inox 15x15 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,34 | kg |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9502 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ xing fa, kính dày an toàn dầy 6.38mm phụ kiện Kinlong ;6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,77 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xing fa, kính dày an toàn dầy 6.38mm phụ kiện Kinlong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 97 | Sản xuất mua sẵn của mở quay sổ khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dầy 6.38mm, phụ kiện Kin Long : 4 bản lề +2 tay cài. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ mở lật khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm hệ xing fa kính an toàn dầy 6.38mm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7281 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2821 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,312 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7692 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1665 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0887 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 106 | Mua sẵn nắp cửa lên mái bằng inox. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Mua và lắp dựng con tiện lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,5 | con |
| 108 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,988 | m2 |
| 109 | Đắp phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3847 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,7415 | m2 |
| 112 | Ốp gạch chân tường gạch granit150x800, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,337 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 436,5834 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 828,3458 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,0334 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,4553 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,408 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,4559 | m2 |
| 119 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,56 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,59 | m |
| 121 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 278,362 | m |
| 122 | Đắp hạt cườm trang trí chương mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 123 | Đắp chi tiết khóa thanh chắn nắng và khóa vòm cửa đi cửa sổ cong. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 124 | Đắp chân và đầu cột trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.443,665 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 555,0334 | m2 |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2374 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính cho 2 tháng hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6653 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 130 | Cút PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác inox. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 132 | Thi công ốp tấm tiêu âm tường (khung xương thép hộp, lớp cao su, tấm gỗ nhựa phủ PVC chống xước , chống bay mầu, đục lỗ CNC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 465,785 | m2 |
| 133 | Nẹp nhôm mầu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,78 | m |
| 134 | Phào cổ trần bản rộng dầy 10cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,56 | m |
| 135 | Phào ốp đầu cột bản rộng dầy 10cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,52 | m |
| B | Phần điện nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(600x400x180) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led vuông 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Đèn LED ốp trần D300 - 24W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Mua sẵn và lắp đặt đèn led dây âm trần vò bọc silicon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCTFK 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCTFK 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 24 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh FMC 368 PRO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Dây tiếp địa D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 31 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 36 | Hộp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy *1.2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng thủ công, taluy *1.2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3968 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,382 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1187 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5444 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3047 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6278 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1607 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5842 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5832 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính 1/3 khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3466 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (bằng 2/3 khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6933 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (vận chuyển cách 5km hệ số máy *4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6933 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2632 | 100m3 |
| 23 | Ni lông lót trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,4489 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3173 | m3 |
| 25 | Sơn nền bằng sơn công nghiệp EPOXY (bao gồm 2 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn đệm, 1 lớp sơn phủ hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,5389 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8006 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,773 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,608 | m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2152 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3838 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9294 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3877 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7085 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3733 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4373 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8058 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,311 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3184 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,2111 | m3 |
| 47 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng dưới cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | con |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,6704 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,52 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,26 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3164 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,504 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m |
| 54 | Đắp trang trí đấu cột, chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 55 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3595 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,67 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 536,096 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6101 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6101 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x50x15x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8762 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8762 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1638 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1638 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8638 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái tôn sóng giả ngói dầy 0.47mm chống nóng chống ồn PU dầy 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0624 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | cái |
| 67 | Tôn úp nóc, úp sườn, khổ rộng 400mm dầy 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,62 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Thi công trần bằng thạch cao thả khung xương nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6684 | m2 |
| 71 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5815 | kg |
| 72 | Mua sẵn cửa đi nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 73 | Mua và lắp dựng cửa sổ trượt lùa khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 74 | Mua và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3581 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7367 | 100m2 |
| D | Phần điện nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w + Ty treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Dây tiếp địa D=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 25 | Hộp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4912 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,749 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1061 | tấn |
| 9 | Xây tường thành bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7568 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1359 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm đáy và thành bể nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0368 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6736 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3632 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2745 | 100m3 |
| 21 | Gia công lắp đặt tôn che nắp bể khung thép hộp mạ kẽm, tôn dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,085 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,6484 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2809 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0496 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8944 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,7433 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6382 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576,6062 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 576,6062 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống gaz : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nhựa, ống cách nhiệt xốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Mua sẵn vs lắp đặt giá đỡ ống nước ngưng : 2tiren m9, L=500mm+nở, ecu, bu lông M9 + đai giữ ống 25x1mm, thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ÂM THANH NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Loa OBT TK 15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 loa |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) LOA JBL KI510 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 loa |
| 3 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất, Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất , Vang cơ NEX FX9 Plus | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt rọ hút D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Mét |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt y lọc mặt bích D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 600x700x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT : 500x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Mua sẵn và lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Mua sẵn và lắp đặt họng chữa cháy 2 cửa ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 ( Lăng B ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 ( Đoạn ống 4m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 34 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 ( khoảng cách 1.5m ống/ 1 cái ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Cái |
| 35 | Cút nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Chia ngả các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 39 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 40 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 ( Đoạn ống 4m ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | Cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 ( khoảng cách 1.5m ống/ 1 cái ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 44 | Cút nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Chia ngả các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 49 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 50 | Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Nhà che máy bơm khung cột thép, lợp mái tôn dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| J | HẠNG MỤC: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà treo tường Panasonic 24000 BTU, ga R32, 1 chiều, xuất xứ Malaysia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Bục phát biểu Gỗ chò đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 600x490x1120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bục để tượng Bác Hồ Gỗ chò đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 800x600x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bàn đại biểu Gỗ chò, Chạm khắc hoa văn, chân tiện, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện phụ kiện gồm kính KT: 1400x500x750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Ghế đại biểu sân khấu Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 1400x500x750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Ghế lật hội trường Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiện KT: 450x550mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294 | Chiếc |
| 7 | Ghế dài đại biểu Gỗ chò, đục hoa văn, soi gờ chỉ, sơn phủ PU hoàn thiệnKT: 3500x600x750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 8 | Rèm phông nhung trang trí sân khấu (bao gồm 1 phông kích thước 10,8x6,0m và 1 phông kích thước 3,6x6,0m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| K | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa OBT TK 15 Trọng lượng : 28Kg- Kích thước: 706mm x440mm x 392mm Giắc kết nối : Neutrik NL4MP Góc phủ loa : 70 x 70 Công suất trung bình :400w Trở kháng loa : 8 Ohm Độ nhạy loa : 99 Db (SPL 1w/m) Tần số đáp ứng : 50 Hz - 16K Hz Phạm vi tần số : 38 Hz -18 KHz Loại loa : Loa toàn dải một bass, một treble đường kính bass 40cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | LOA KARAOKE JBL KI510, Dải tần số (-10 dB) * 1 : 58 Hz - 20 kHz, Tần số đáp ứng (-3 dB) * 1 : 69 Hz - 16 kHz, Độ nhạy (1w / 1m) * 1 : 92 dB. Trở kháng : 8 Ohms. SPL tối đa : 117 dB (đỉnh 123 dB) Công suất : (Liên tục / Chương trình / Cao điểm) 350 W Độ phủ âm : 80 ° × 60 ° (H × V) Kích thước : 310 mm × 510 mm × 342 mm Khối lượng tịnh : 24,8 Kg (54,7 lbs) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Cục đẩy công suất OBT OBT PX-2800, 4ohms 600W x 2 max 900w, 8ohms 900 x 2 cầu 1500W Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz Công suất tiêu thụ điện : 320w Độ méo : Dưới 0,1% Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz Độ nhiễu âm thanh : 104dB Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm Trọng lượng: 23Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C |
| 4 | Vang cơ NEX FX9 Plus Thương hiệu: NEX Acoustics Đáp tuyến tần số: 20Hz – 20KHz Cần chỉnh âm sắc Micro: 3 Bộ tạo hiệu ứng tiếng vang: 2 Ngõ vào Micro: 4 Đường truyền âm thanh tiêu chuẩn Hi Res | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | C |
| 5 | Micro không dây OBT 8668. Micrô không dây UHF PLL Tần số: 740 ~ 790Mhz Có thể chọn 2 * 100 kênh Chuyên nghiệp cho hiệu suất sân khấu Đa dạng 2 Anten Khoảng cách làm việc: 60 ~ 80meters Cân bằng XLR và đầu ra Mix 1/4-inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Amply OBT LA 2200. Âm sắc hoàn hảo chi tiết hơn. Chống hú rít thế hệ 5 – Công suất 500W. Kết nối Bluetooth, USB, SD/MMC Card,…Dải tần đáp ứng: 20Hz-20KHz. Trở kháng đáp ứng: 4ohm-16ohm. Điện áp 220V/50-60Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: H=44mcn. Q=54m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel: H=44mcn. Q=54m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | - Chứng chỉ, danh hiệu nghệ nhân điêu khắc gỗ hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học (khoa, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương)- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương- Chứng minh thư, CCCD còn thời hạn- Cam kết tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | Máy cắt bê tông ≥1,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kw | Máy hàn điện ≥ 23kw | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi