Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm hóa chất y tế năm 2020 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039516-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói số 3: Mua sắm hóa chất y tế năm 2020 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Thủy
Số hiệu KHLCNT 20201038991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT theo Quyết định số 1206/QĐ-UBND ngày 06/4/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 14:23:00 đến ngày 2020-10-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ thuốc thử Albumin (L) 360 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bộ thuốc thử AMY (Amylase) 216 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Bộ thuốc thử ALT (SGPT) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Bộ thuốc thử AST (SGOT) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Bộ thuốc thử CK (CPK) 200 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Bộ thuốc thử CK-MB 200 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ thuốc thử CRE (Creatinine) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Bộ thuốc thử GGT (gamma-GT) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Bộ thuốc thử GLU (Glucose) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Bộ thuốc thử HDL (HDL Cholesterol) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Bộ thuốc thử LDL Cholesterol 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bộ thuốc thử T-Bil (Total bilirubin) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Bộ thuốc thử D-Bil (Direct Bilirubin) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Bộ thuốc thử TC (Total Cholesterol) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bộ thuốc thử TG (Triglycerides) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bộ thuốc thử TP (Total Protein) 384 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ thuốc thử UA (Uric acid) 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Bộ thuốc thử UREA Nitrogen 720 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Chất chuẩn cho các xét nghiệm mỡ máu 8 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Huyết thanh chuẩn Multi Calibrator 20 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Huyết thanh chuẩn Bil STD 20 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa L1 20 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa L2 20 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Huyết thanh kiểm tra CRP 2 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Nước rửa alkaline dành cho máy sinh hóa 6.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Nước rửa Acid cho máy SHTĐ 2.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Bóng đèn máy sinh hóa SK300 2 Cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Cuvette dành cho máy sinh hóa SK300 120 Cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Dung dịch rửa kim 360 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Dung dịch pha loãng 1.200.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Dung dịch phá bạch cầu 14.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Dung dịch phá hồng cầu 80.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Dung dịch kiểm tra 27 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Dung dịch chuẩn 3 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Test thử nước tiểu 10 thông số 3.000 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 100 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Hóa chất xét nghiệm định lượng iFT3 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 500 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Hóa chất xét nghiệm định lượng βHCG II 200 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP 4 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 4 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free PSA 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G) 24 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 24 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 24 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3 24 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 24 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TPOAb 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TgAb 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tg 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH ll 12 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH 40 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66 Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm Beta-HCGII 16 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67 Hóa chất kiểm tra mức I 15 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68 Hóa chất kiểm tra mức II 15 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69 Hóa chất kiểm tra mức III 15 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70 Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm Tg 4 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71 Detector standardization cup (1cup/ngày) 200 test Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Giấy in 10 Cuộn Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73 Sample tip 1.000 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 Sample Cup 1.000 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75 Wash concentrate 400 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76 Diluent concentrate 400 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77 Substrate II 200 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78 Xét nghiệm PT 100 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79 Xét nghiệm APTT 40 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80 Dung dịch Canxi 40 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81 Định lượng Fibrinogen 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82 Dung dịch pha loãng mẫu 100 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83 Hóa chất chuẩn 10 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84 Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 10 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85 Cóng đo mẫu 1.000 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86 Nước rửa máy và kim 250 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87 Hóa chất điện giải 6.000 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88 Huyết thanh chuẩn Na+, K+, Cl-, Ca++, pH 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89 Dung dịch chuẩn TCO2 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90 Dung dịch kiểm tra (Na+, K+, Cl-, Li+) 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91 Nước rửa 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92 Nước rửa Na 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93 Nước làm đầy điện cực K 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94 Nước làm đầy điện cực pH Na Cl 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95 Nước làm đầy điện cực Ca 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96 Nước làm đầy điện cực Tham chiếu 30 ml Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Điện cực Na 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98 Điện cực K 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99 Điện cực Cl 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100 Điện cực Ca 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101 Điện cực Li 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102 Điện cực PH 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103 Điện cực Tham chiếu 1 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->