Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:17:00 đến ngày 2022-02-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng Tu bổ tôn tạo đài tưởng niệm chín dũng sĩ - liệt sĩ bảo vệ Đập Phùng, huyện Đan Phượng, TP.Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phá dỡ | |||
| B | I.1. Tượng đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1287 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0195 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6547 | m3 |
| C | I.2. Cổng, tường rào hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ Cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3465 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5791 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7251 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6291 | m3 |
| D | I.3. Nhà ở người trong coi, Nhà phụ trợ, bếp, kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2758 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9238 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7324 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,115 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,395 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nhà phụ trợ 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 9 | Phá dỡ nhà phụ trợ 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 10 | Phá dỡ bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 11 | Phá dỡ nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| E | I.4. Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6224 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cây |
| 8 | Vận chuyển chậu cây cảnh ra vị trí khác xa 2 km và vận chuyển trả về công trình (cả bốc vác và tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chậu |
| 9 | Đào cây cảnh ở vườn và ươm ra vườn vị trí khác xa 2 km và vận chuyển trả về công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cây |
| 10 | Duy trì chậu cảnh đường kính chậu 0,6m - 0,8m. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 chậu/tháng |
| 11 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 13 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | gốc cây |
| 14 | Vận chuyển bỏ đất thải, cây chặt hạ xa 5 km bằng xe tải nhẹ (cả bốc vác và tháo dỡ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chuyến |
| F | II. Đài tưởng niệm | |||
| G | II.1. Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc bê tông cốt thép 250*250 M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | m3 |
| H | II.2. Phần móng + Thân đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đài, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9668 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4291 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4236 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,261 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| I | II.3. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Khoan lỗ cấy thép D16 vào đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 lỗ |
| 2 | Lắp dựng thép D16 hàn râu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 3 | Đá xanh nguyên khối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1865 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đá xanh nguyên khối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1368 | cái |
| 5 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2524 | m2 |
| 6 | Mài nhẵn phần ốp đá xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,2757 | m2 |
| 7 | Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6882 | 1 m2 |
| 8 | Gia công và lắp đặt bàn để lễ bằng đá xanh nguyên khối (Gia công kích thước theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và lắp đặt lư hương bằng đá xanh nguyên khối (Gia công kích thước theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công thân đài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2707 | 100m2 |
| J | II.4. Tam cấp khu vực sân lên tượng đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3946 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3889 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7473 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,448 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7429 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2711 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8157 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4721 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4315 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1846 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5834 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông dưới chân tượng đài đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4078 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | 100m3 |
| 17 | Trát lót tam cấp (trước khi trát granito) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8509 | m2 |
| 18 | Trát granitô cầu thang (màu vàng theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8509 | m2 |
| K | III. Hạ tầng | |||
| L | III.1. San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đào hữu cơ (95%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6041 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc hữu cơ bằng thủ công (5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7127 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9882 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0038 | 100m3 |
| M | III.2. Bồn hoa + Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5742 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8967 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3473 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4953 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1279 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 12 | Cốt thép giằng móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 14 | Xây gạch không trát 6,5x10,5x22 (xem chi tiết bản vẽ), vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5544 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4 | m2 |
| 17 | Trát granitô màu vàng bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,9511 | m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5013 | m3 |
| 20 | Đổ đất màu trồng cây bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | 100m3 |
| N | III.3. Các loại tam cấp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2928 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2556 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4312 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6952 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0838 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5493 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2167 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2451 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4087 | m3 |
| 16 | Trát lót lan can tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5329 | m2 |
| 17 | Trát granitô lan can tam cấp vữa XM mác 75 (Màu vàng theo thiết kế) dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5329 | m2 |
| 18 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7409 | m2 |
| O | III.4. Sân | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,872 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, dày 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0744 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200, dày 10cm và 15 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9675 | m3 |
| 4 | Lát đá Granit tự nhiên (vàng, đỏ) nhám trống trơn, dày 20, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,64 | m2 |
| 5 | Lát đá xanh nhám trống trơn KT 100*100 dày 40mm mày ghi nhạt, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,58 | m2 |
| P | III.5. Cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông côt, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0984 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9936 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9936 | m2 |
| 17 | Gia công cổng thép inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2723 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,068 | m2 |
| 19 | Bản lề cối D60 hàn vào trụ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Bánh xe cho cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ray thép V80*80*5 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,78 | kg |
| Q | III.6. Tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8419 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8419 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3654 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,716 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1615 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2332 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4766 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6514 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4612 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5716 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng rào thoáng + rào đặc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 19 | Cốt thép, giằng tường rào thoáng + rào đặc, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9975 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,918 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,1549 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,946 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,48 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| 25 | Trát giả ngói âm dương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3166 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4 | m |
| 27 | Chi tiết trát góc gờ chỉ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 28 | Chi tiết cánh hoa , thân trụ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,101 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6231 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4752 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0874 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3295 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7885 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4046 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 449,406 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,444 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 40 | Trát giả ngói âm dương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8192 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,6 | m |
| 42 | Chi tiết trát góc gờ chỉ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 43 | Gạch gốm hoa văn chữ thọ kt 30*30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 578,85 | m2 |
| 45 | Chi tiết cánh hoa , thân trụ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| R | III.7. Nhà bia | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2889 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2133 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0579 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4069 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5824 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3024 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0086 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9286 | m2 |
| 28 | Dán ngói ống màu đỏ, ngói 8 viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,258 | m2 |
| 29 | Chi tiết hoa văn 01 (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Chi tiết hoa văn 02 (chi tiết theo bản vẽ) và hoa văn 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Chi tiết hoa văn 03 (chi tiết theo bản vẽ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đầu đao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào biển giới thiệu vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | m2 |
| 34 | Khắc chữ, viền chữ + sơn vào biển giới thiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| S | III.8. Cây xanh | |||
| 1 | Cây đại trắng, cao 7.5m, đường kính thân 18-25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Cây đề cao 7.5m, đường kính thân 20-25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Cây sao đen, đường kính d15-20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 4 | Cây Ngọc Lan, đường kính 6-10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 5 | Cây tường vi cao 1m, đường kính tán 0.8-1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 6 | Cây vàng anh cao 7.5m, đường kính thân 20-25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cây |
| 7 | Cây Tùng bách tán, cao 7.5m, đường kính tán 2-2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 8 | Cây Hoàng Nam, cao 4m (Tùng Ấn Độ) đường kính tán 1-1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 9 | Cây Nguyệt Quế, cao 1,5m, đường kính tán 1-1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 10 | Cây mẫu đơn cao 0.9m, đường kính thân 0.9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cây |
| 11 | Hoa mẫu đơn lùn cắt tỉa thành viên cao 0.5-0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 12 | Cỏ lá tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 519,34 | m2 |
| 13 | Cỏ lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 14 | Cây lá gấm màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 15 | Cây lá gấm màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 16 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III (TC 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0816 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1874 | 100m3 |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D > 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cây/lần |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính > 6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng (6 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 cây/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cây/lần |
| 21 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng (6 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 22 | Trồng, chăm sóc các loại cỏ, cây thành hàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 594,59 | m2/tháng |
| 23 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9459 | 100m2/tháng |
| T | III.9. Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ điện M24*300*300*750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Đào móng cọc tiếp địa tủ điện và cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa dẹt 400*4- L=0.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 20 | Gạch không nung xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.025 | viên |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 30/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*4)+ E4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 23 | Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Dây nối đất thép D10mm (Nối đất cho hệ thống chiếu sáng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 29 | Khung móng cột điện M24*300*300*750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn H=8M, cần vươn 1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 32 | Lắp đặt đèn cao áp 125w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5925 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 36 | Khung móng M8x130x130x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn nấm (bao gồm bóng + cột) cao 0.7m (220v/50w) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 38 | Đèn ánh sáng hắt biểu tượng, nhà bia 220V/70W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| U | III.10. Cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy Bơm chìm công suất 0.27 HP (Q=1M3/h, h=30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 5 | Nối thẳng ren trong HDPE D=25X 3/4'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 độ HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Tê 90 độ HDPE D25*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cút 90 độ ren trong HDPE D25 x1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Kép thép tráng kẽm HDPE 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cuộn + vòi ống nhựa tưới cây D=15, L= 50 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm xuống mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| V | III.11. Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,377 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6639 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4535 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2869 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 8 | Bêtông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8861 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5283 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,85 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2855 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5228 | tấn |
| 14 | Tạo lỗ thu nước D30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 908 | Lỗ |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6213 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4918 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4918 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4918 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5873 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1429 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1034 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8352 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2552 | 100m3 |
| 31 | Đệm cát đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0909 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng ga đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1356 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7673 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 36 | Bêtông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5415 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | tấn |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4067 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1652 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 44 | Gia công và lắp đặt khung bao hố ga L63x63x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,16 | kg |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| W | IV. Nhà ở người trông coi + Nhà vệ sinh công cộng | |||
| X | IV.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1211 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4588 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9651 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng + giằng chân tường chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4771 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng + giằng chân tường chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9227 | tấn |
| 11 | Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1563 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3864 | m3 |
| Y | IV.2. Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột + móng cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2364 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4029 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8519 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6969 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2094 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8432 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2715 | m3 |
| Z | IV.3. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1063 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3745 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8739 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,985 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5132 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,711 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6459 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,2092 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ 45*245mm vào tường vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7132 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5143 | m2 |
| 11 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1726 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0191 | m3 |
| 13 | Lát nền, gạch Granit 400*400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3767 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường Granit 400*100, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m2 |
| 15 | Lát nền, gach Ceramic 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,559 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,8805 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,559 | m2 |
| 18 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, cao 2m phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 19 | Khung đỡ bàn đá granit bằng Inox 50x25x1, LD hoàn chỉnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Lát đá Granit cho Lavabo, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4584 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4584 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4675 | m2 |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2975 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,13 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2159 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | 100m2 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lót móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9778 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2481 | m3 |
| 38 | Đắp đất tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2636 | m3 |
| 40 | Lát đá Granite nhám trống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9055 | m2 |
| AA | IV.4. Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 520*350*170mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 1*20w/220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi bóng đơn 1*36w/220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước 2500w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cho bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường 1800BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-40A-10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2*6)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1C*2.5)MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1C*1.5)MM2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi tự chống cháy PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| AB | IV.5. Bể nước sinh hoạt + bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0873 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1861 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5397 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5704 | m3 |
| 12 | Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1), khía bay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 16 | Đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 17 | Nắp bể 500*500 BTCT ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Thép d18 bậc thang nhúng kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1004 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1154 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7638 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0651 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4176 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1), khía bay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,151 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4143 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,151 | m2 |
| 39 | Đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1693 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0393 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| AC | IV.6. Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (PK 2 nút nhấn, nắp rơi êm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu dương vành bàn đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 900mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt trục ngang (Q=2.4m3/h, H=19m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Van nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Raco nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê đều PPR D20*20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cút 1 đầu ren kim loại trong PPR D20 x 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Kép thép tráng kẽm 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 21 | Nối ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Crepin D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D25X1'' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D25X(3/4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D20X(3/4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Raco nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Raco nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Raco nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Kép thép tráng kẽm 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90 độ PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Côn PPR D32*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Côn PPR D25*20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tê thu PPR D32*25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Tê thu PPR D25*20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Tê đều PPR D32*32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Cút 1 đầu ren kim loại trong PPR D20 x 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 49 | Nút bịt ren ngoài PPR 1/2' | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 53 | Nối ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Nối ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Nối ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Chụp ống thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Cút 90 độ UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cút 90 độ UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Côn thu UPVC D42*90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tê 90 độ UPVC D110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cút 45 độ UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 62 | Cút 45 độ UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Cút 45 độ UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tê xiên 45 Độ UPVC D110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Tê xiên 45 Độ UPVC D90*90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Tê xiên 45 Độ UPVC D110*90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Nút bịt UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Nút bịt UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 73 | Nối ống UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Nối ống UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Nối ống UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Nối ống UPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Qủa cầu chắn rác PM80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút 45 độ UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Cút 90 độ UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Bu lông, đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Nối ống UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Búa căn nén khí | Búa căn nén khí | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 13 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi