Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210519-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220111169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:17:00 đến ngày 2022-02-25 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,178,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tu bổ tôn tạo đài tưởng niệm chín dũng sĩ - liệt sĩ bảo vệ Đập Phùng, huyện Đan Phượng, TP.Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vương Long Hà Nội (Địa chỉ: Phòng 308, D5A, đường Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An (Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phá dỡ
B I.1. Tượng đài
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1287m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,0195m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,6547m3
C I.2. Cổng, tường rào hiện trạng
1Tháo dỡ CổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,3465m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5791m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,7251m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,6291m3
D I.3. Nhà ở người trong coi, Nhà phụ trợ, bếp, kho
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5376m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2758m3
4Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9238m2
5Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7324m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,115m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,395m3
8Phá dỡ nhà phụ trợ 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
9Phá dỡ nhà phụ trợ 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
10Phá dỡ bếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
11Phá dỡ nhà khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
E I.4. Sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,65m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,85m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6224100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6224100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6224100m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cây
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cây
8Vận chuyển chậu cây cảnh ra vị trí khác xa 2 km và vận chuyển trả về công trình (cả bốc vác và tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48chậu
9Đào cây cảnh ở vườn và ươm ra vườn vị trí khác xa 2 km và vận chuyển trả về công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cây
10Duy trì chậu cảnh đường kính chậu 0,6m - 0,8m. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,810 chậu/tháng
11Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 cây(khóm)/tháng
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7gốc cây
13Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55gốc cây
14Vận chuyển bỏ đất thải, cây chặt hạ xa 5 km bằng xe tải nhẹ (cả bốc vác và tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10chuyến
F II. Đài tưởng niệm
G II.1. Phần cọc
1Mua cọc bê tông cốt thép 250*250 M300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,9m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,829100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2781m3
H II.2. Phần móng + Thân đài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1699100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (TC 10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8876m3
3Ván khuôn lót móng đàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1667100m2
6Đổ bê tông móng đài, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9668m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0376tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4291tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4236tấn
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0674100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1242100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1242100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1242100m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4394100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,261m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,24tấn
I II.3. Phần kiến trúc
1Khoan lỗ cấy thép D16 vào đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,810 lỗ
2Lắp dựng thép D16 hàn râuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0043tấn
3Đá xanh nguyên khốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1865m3
4Lắp dựng đá xanh nguyên khốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1368cái
5Công tác ốp đá tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,2524m2
6Mài nhẵn phần ốp đá xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,2757m2
7Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên cột, trụ, móng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68821 m2
8Gia công và lắp đặt bàn để lễ bằng đá xanh nguyên khối (Gia công kích thước theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Gia công và lắp đặt lư hương bằng đá xanh nguyên khối (Gia công kích thước theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công thân đài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2707100m2
J II.4. Tam cấp khu vực sân lên tượng đài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3946100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3889m3
3Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1153100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7473m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,448m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7429m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
8Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2711100m3
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8157100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4721tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2906tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4315m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1846m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5834100m3
15Đổ bê tông dưới chân tượng đài đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4078m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0541100m3
17Trát lót tam cấp (trước khi trát granito) chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,8509m2
18Trát granitô cầu thang (màu vàng theo thiết kế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,8509m2
K III. Hạ tầng
L III.1. San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào, đào hữu cơ (95%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6041100m3
2Đào xúc hữu cơ bằng thủ công (5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,7127m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0613100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,9882100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0038100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0038100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0038100m3
M III.2. Bồn hoa + Bó vỉa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5742100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,38m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2552100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3828100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3828100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3828100m3
7Ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8967100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3473m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,4953m3
10Ván khuôn giằng móng bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1279100m2
11Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,241m3
12Cốt thép giằng móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
13Cốt thép giằng móng dChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,262tấn
14Xây gạch không trát 6,5x10,5x22 (xem chi tiết bản vẽ), vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5544m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,4m2
17Trát granitô màu vàng bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,9511m2
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,8m
19Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật253,5013m3
20Đổ đất màu trồng cây bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,535100m3
N III.3. Các loại tam cấp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2928100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2556m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4312m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6952m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0838m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2322100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0904100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5493100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2167tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2451m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4087m3
16Trát lót lan can tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5329m2
17Trát granitô lan can tam cấp vữa XM mác 75 (Màu vàng theo thiết kế) dày 1,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,5329m2
18Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,7409m2
O III.4. Sân
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,872m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, dày 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0744100m3
3Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200, dày 10cm và 15 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,9675m3
4Lát đá Granit tự nhiên (vàng, đỏ) nhám trống trơn, dày 20, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,64m2
5Lát đá xanh nhám trống trơn KT 100*100 dày 40mm mày ghi nhạt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.026,58m2
P III.5. Cổng
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,182m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
4Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
6Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
7Cốt thép móng + cột, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
9Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0085100m3
10Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
11Đổ bê tông côt, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0984m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9936m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,56m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9936m2
17Gia công cổng thép inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2723tấn
18Lắp dựng cổng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,068m2
19Bản lề cối D60 hàn vào trụ inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
20Bánh xe cho cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Khóa cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Ray thép V80*80*5 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,78kg
Q III.6. Tường rào
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,9333m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8419100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8419100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8419100m3
6Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3654100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,716m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,1615m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,2384m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2332m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4766tấn
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6514100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4612m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9256m3
17Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5716100m2
18Cốt thép giằng rào thoáng + rào đặc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2234tấn
19Cốt thép, giằng tường rào thoáng + rào đặc, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9975tấn
20Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,918m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,1549m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,946m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật452,48m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m
25Trát giả ngói âm dươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3166m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120,4m
27Chi tiết trát góc gờ chỉ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112cái
28Chi tiết cánh hoa , thân trụ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật327,101m2
30Gia công hoa sắt inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6231tấn
31Lắp dựng hoa sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,4752m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0874m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3295m3
34Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7885100m2
35Đổ bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4046m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật449,406m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,444m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật656m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
40Trát giả ngói âm dươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,8192m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật499,6m
42Chi tiết trát góc gờ chỉ tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156cái
43Gạch gốm hoa văn chữ thọ kt 30*30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117cái
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật578,85m2
45Chi tiết cánh hoa , thân trụ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
R III.7. Nhà bia
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2889m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0136100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,852m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
9Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0167100m3
10Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0573100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0499tấn
13Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2864m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0058tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
17Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2133m3
18Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0579tấn
20Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4069m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5824m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3024m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5864m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,92m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0086m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,1m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9286m2
28Dán ngói ống màu đỏ, ngói 8 viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,258m2
29Chi tiết hoa văn 01 (chi tiết theo bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Chi tiết hoa văn 02 (chi tiết theo bản vẽ) và hoa văn 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Chi tiết hoa văn 03 (chi tiết theo bản vẽ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đầu đaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào biển giới thiệu vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,352m2
34Khắc chữ, viền chữ + sơn vào biển giới thiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
S III.8. Cây xanh
1Cây đại trắng, cao 7.5m, đường kính thân 18-25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Cây đề cao 7.5m, đường kính thân 20-25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
3Cây sao đen, đường kính d15-20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cây
4Cây Ngọc Lan, đường kính 6-10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cây
5Cây tường vi cao 1m, đường kính tán 0.8-1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cây
6Cây vàng anh cao 7.5m, đường kính thân 20-25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cây
7Cây Tùng bách tán, cao 7.5m, đường kính tán 2-2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
8Cây Hoàng Nam, cao 4m (Tùng Ấn Độ) đường kính tán 1-1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cây
9Cây Nguyệt Quế, cao 1,5m, đường kính tán 1-1.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
10Cây mẫu đơn cao 0.9m, đường kính thân 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cây
11Hoa mẫu đơn lùn cắt tỉa thành viên cao 0.5-0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63m
12Cỏ lá treChương V. Yêu cầu về kỹ thuật519,34m2
13Cỏ lạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,5m2
14Cây lá gấm màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m2
15Cây lá gấm màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13m2
16Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III (TC 10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0816m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1874100m3
18Trồng, chăm sóc cây bóng mát D > 6cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cây/lần
19Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính > 6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng (6 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,810 cây/tháng
20Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68cây/lần
21Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng (6 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,810 cây(khóm)/tháng
22Trồng, chăm sóc các loại cỏ, cây thành hàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật594,59m2/tháng
23Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện (6 tháng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9459100m2/tháng
T III.9. Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
2Ván khuôn móng tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
3Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
4Khung móng tủ điện M24*300*300*750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Đào móng cọc tiếp địa tủ điện và cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
8Cọc tiếp địa L=63*63*6, L=2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
9Đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
10Kéo rải dây dẫn tiếp địa dây thép loại d=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
11Tai bắt tiếp địa dẹt 400*4- L=0.2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
13Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
19Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m
20Gạch không nung xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.025viên
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây HDPE 30/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
22Lắp đặt dây dẫn CU- XLPE/PVC/DSTA/PVC (4*4)+ E4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m
23Luồn dây lên đèn, Luồn dây CU-PVC/PVC 2*2.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
25Dây nối đất thép D10mm (Nối đất cho hệ thống chiếu sáng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,744m3
27Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568100m2
28Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,744m3
29Khung móng cột điện M24*300*300*750Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
30Bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
31Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn H=8M, cần vươn 1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cột
32Lắp đặt đèn cao áp 125wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5925m3
34Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,225m3
36Khung móng M8x130x130x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
37Lắp đặt đèn nấm (bao gồm bóng + cột) cao 0.7m (220v/50w)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
38Đèn ánh sáng hắt biểu tượng, nhà bia 220V/70WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
U III.10. Cấp nước
1Khoan giếng D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Máy Bơm chìm công suất 0.27 HP (Q=1M3/h, h=30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt vòi nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
5Nối thẳng ren trong HDPE D=25X 3/4''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Cút 90 độ HDPE D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Tê 90 độ HDPE D25*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Cút 90 độ ren trong HDPE D25 x1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Kép thép tráng kẽm HDPE 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Cuộn + vòi ống nhựa tưới cây D=15, L= 50 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,625m3
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2363100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0878100m3
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0825100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm xuống mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
V III.11. Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,377m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6639100m3
3Đệm cát đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4535m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2877100m2
5Đổ bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2869m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,9268m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,732100m2
8Bêtông giằng mương, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,8861m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5283tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,85m2
11Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,5m2
12Ván khuôn tấm đan rời (đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2855100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5228tấn
14Tạo lỗ thu nước D30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật908Lỗ
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6213m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2459100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4918100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4918100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4918100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5873m3
22Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1429100m3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
24Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0553100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1034100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1034100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1034100m3
28Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0333100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8352m3
30Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2552100m3
31Đệm cát đầm chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
32Ván khuôn móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0909100m2
33Đổ bê tông móng ga đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1356m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7673m3
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1966100m2
36Bêtông giằng mương, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5415m3
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1242tấn
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,4067m2
39Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,76m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0679100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1103tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1652m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
44Gia công và lắp đặt khung bao hố ga L63x63x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật395,16kg
45Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m3
W IV. Nhà ở người trông coi + Nhà vệ sinh công cộng
X IV.1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2809100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1211m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0856100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1828m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4588100m2
6Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,9651m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
9Cốt thép móng + giằng chân tường chống thấm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4771tấn
10Cốt thép móng + giằng chân tường chống thấm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9227tấn
11Đắp đất móng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1563100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1558100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1558100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1558100m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3864m3
Y IV.2. Phần thân
1Ván khuôn cột + móng cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0506tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2364tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3939m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0623tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4029tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8519m3
9Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6969100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2094tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8432m3
12Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0532100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0281tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2715m3
Z IV.3. Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,1063m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3745m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,8739m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,985m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5132m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,711m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,6459m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật148,2092m2
9Công tác ốp gạch thẻ 45*245mm vào tường vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,7132m2
10Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5143m2
11Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1726100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0191m3
13Lát nền, gạch Granit 400*400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,3767m2
14Ốp gạch chân tường Granit 400*100, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,913m2
15Lát nền, gach Ceramic 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,559m2
16Công tác ốp gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,8805m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,559m2
18Vách ngăn compact HPL dày 12mm, cao 2m phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5m2
19Khung đỡ bàn đá granit bằng Inox 50x25x1, LD hoàn chỉnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Lát đá Granit cho Lavabo, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,08m2
21Quét dung dịch chống thấm 3 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4584m2
22Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,4584m2
23Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
24Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4675m2
25Cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 2 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,05m2
26Cửa sổ nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm. 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện: khuôn cửa, bản lề, khóa,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2975m2
28Gia công hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0275tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,13m2
30Gia công xà gồ thép mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2159tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2159tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3694100m2
33Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (Máy 90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m3
34Đào móng băng, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1111m3
35Ván khuôn lót móng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m2
36Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9778m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2481m3
38Đắp đất tôn nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0145100m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2636m3
40Lát đá Granite nhám trống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9055m2
AA IV.4. Điện
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 520*350*170mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt đèn ốp trần 1*20w/220vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt đèn huỳnh quang lắp nổi bóng đơn 1*36w/220vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt thùng đun nước 2500wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha cho bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Điều hòa treo tường 1800BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB-2P-40A-10KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-20A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-16A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2*6)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Lắp đặt dây CU/PVC 2(1C*2.5)MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Lắp đặt dây CU/PVC 2(1C*1.5)MM2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi tự chống cháy PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
AB IV.5. Bể nước sinh hoạt + bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0979100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0873m3
3Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,697m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0413100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1861m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0924tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0682tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5397m3
10Ván khuôn nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0493100m2
11Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5704m3
12Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1035tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1), khía bayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m2
16Đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
17Nắp bể 500*500 BTCT ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Thép d18 bậc thang nhúng kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6kg
19Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0362100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0725100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0725100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0725100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1004100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1154m3
25Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
27Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0231100m2
28Đổ bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7638m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0593tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7208m3
32Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4176m3
34Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1), khía bayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,151m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4143m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75( lần 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,151m2
39Đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1693m2
40Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0393100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0722100m3
AC IV.6. Cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt (PK 2 nút nhấn, nắp rơi êm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt chậu dương vành bàn đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt phễu thu inox đường kính 900mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Máy bơm nước sinh hoạt trục ngang (Q=2.4m3/h, H=19m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Van nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Raco nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Cút nhựa 90 độ PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Tê đều PPR D20*20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Cút 1 đầu ren kim loại trong PPR D20 x 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Kép thép tráng kẽm 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Nút bịt ren ngoài PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
21Nối ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Crepin D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van phao điện D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van phao cơ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt van đồng 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van đồng 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt mối nối mềm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt mối nối mềm D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt van đồng 1 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van đồng 1 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D25X1''Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D25X(3/4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Nối thẳng 1 đầu ren kim loại PPR D20X(3/4)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Raco nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Raco nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Raco nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Kép thép tráng kẽm 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Cút nhựa 90 độ PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Cút nhựa 90 độ PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
43Côn PPR D32*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Côn PPR D25*20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Tê thu PPR D32*25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Tê thu PPR D25*20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
47Tê đều PPR D32*32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Cút 1 đầu ren kim loại trong PPR D20 x 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
49Nút bịt ren ngoài PPR 1/2'Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
53Nối ống PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
54Nối ống PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
55Nối ống PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Chụp ống thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
57Cút 90 độ UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Cút 90 độ UPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Côn thu UPVC D42*90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Tê 90 độ UPVC D110*110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Cút 45 độ UPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
62Cút 45 độ UPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
63Cút 45 độ UPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Tê xiên 45 Độ UPVC D110*110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Tê xiên 45 Độ UPVC D90*90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Tê xiên 45 Độ UPVC D110*90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Nút bịt UPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Nút bịt UPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
73Nối ống UPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Nối ống UPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Nối ống UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Nối ống UPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Qủa cầu chắn rác PM80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Cút 45 độ UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Cút 90 độ UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Bu lông, đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
81Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
82Nối ống UPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
4 Máy nén khí Máy nén khí1
5 Búa căn nén khí Búa căn nén khí2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
7 Máy cắt uốn Máy cắt uốn1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy đầm đất Máy đầm đất1
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
13 Máy mài Máy mài1
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
15 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
16 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->