Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Chống quá tải đường dây trung áp Điện lực Cẩm Lệ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Chống quá tải đường dây trung áp Điện lực Cẩm Lệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:10:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,342,871,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Chống quá tải đường dây trung áp Điện lực Cẩm Lệ năm 2022 Chống quá tải đường dây trung áp Điện lực Cẩm Lệ năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ Phong Nam xuất tuyến 479/ Hòa Xuân từ Vị trí 112 đến VT 112/23 (TBA Phong Nam 2) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 171 | mét |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.050 | mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 108 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 45 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-9,2 | " | 3 | cột |
| 8 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-11,0 | " | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-13,0 | " | 1 | cột |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m dọc tuyến NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m ngang tuyến NĐ-N | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG | " | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL | " | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh, cột đôi BTLT 14m, dọc tuyến (dây bọc) NĐN-D | " | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 12 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT (dây bọc) ĐGN | " | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh chụp đầu cột(đỡ thẳng nạnh kép) ĐGN-CĐC | " | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột chụp đầu cột NG-CĐC | " | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT CĐC-2.5 | " | 2 | Vị trí |
| 22 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-0 | " | 5 | Chi tiết |
| 23 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 | " | 5 | Chi tiết |
| 24 | Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG2-12 | " | 5 | vtrí |
| 25 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-3 | " | 4 | Móng |
| 26 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 4 | Mét |
| 28 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp khoan khô băng đường MCG-TĐ4 | " | 30 | Mét |
| 29 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 2 | Hố ga |
| 30 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| B | Hạng mục 2: Hoàn thiện đường dây trung áp trục chính xuất tuyến 475/Hòa Xuân từ VT38 đến VT 57 | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 2.001 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 87 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 30 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m dọc tuyến NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG | " | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch, cột đôi dọc tuyến BTLT 14m (dây bọc) NĐL-D | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 14 | Bộ |
| 9 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| C | Hạng mục 3: Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ các TBA Cồn Dầu T4/T5/ T6 xuất tuyến 475/ Hòa Xuân | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.372 | mét |
| 2 | Lắp đặt FCO trung áp (1 cái) | " | 0,3333 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 175 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 48 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch, cột đôi dọc tuyến BTLT 14m (dây bọc) NĐL-D | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL | " | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 28 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà rẽ nhánh cột dơn BTLT, cầu chì tự XRN-CC-LT | " | 1 | Bộ |
| 11 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| D | Hạng mục 4: Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ các TBA 1A-T6 Đảo AB Hòa Xuân dọc đường Mai Chí Thọ xuất tuyến 473/ Hòa Xuân | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 366 | mét |
| 2 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.594 | mét |
| 3 | Lắp đặt FCO trung áp | " | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 156 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 75 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch, cột đôi dọc tuyến BTLT 14m (dây bọc) NĐL-D | " | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL | " | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh, cột đôi BTLT 14m, dọc tuyến (dây bọc) NĐN-D | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột BTLT (dây bọc) NGN | " | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT (dây bọc) ĐGN | " | 22 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Xà Cầu chì tự rơi cột đơn BTLT XCC-LT | " | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công Xà Cầu chì tự rơi cột đơn BTLT XCC-2LT | " | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 18 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 65 | Mét |
| 19 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp khoan khô băng đường MCG-TĐ4 | " | 25 | Mét |
| 20 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 4 | Hố ga |
| 21 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| E | Hạng mục 5 : Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ các TBA Trường Sa T1/ T8 xuất tuyến 472/ Liên Trì | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.278 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 30 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 24 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG | " | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch chụp đầu cột(đỡ thẳng lệch kép) ĐGL-CĐC | " | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà Cầu chì tự rơi cột đơn BTLT XCC-LT | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột cho cột BTLT CĐC-2.5 | " | 4 | Bộ |
| 11 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| F | Hạng mục 6: Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ Trường Sa T6; Phan Anh xuất tuyến 472/ Liên Trì | |||
| 1 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 189 | mét |
| 3 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.100 | mét |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 37 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 24 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m dọc tuyến NĐ-D | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 6 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 36 | Mét |
| 12 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 1 | Hố ga |
| 13 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| G | Hạng mục 7: Hoàn thiện đường dây trung áp ngầm trục chính xuất tuyến 479/ Cầu Đỏ từ VT R20 đến VT 21 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 180 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 22 | Mét |
| 6 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp khoan khô băng đường MCG-TĐ4 | " | 15 | Mét |
| 7 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 2 | Hố ga |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| H | Hạng mục 8: Hoàn thiện đường dây trung áp trục chính xuất tuyến 477/ Cầu Đỏ từ VT 149B (TBA Lệ Sơn) đến VT 162B | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 1.884 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 67 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 30 | chuỗi |
| 4 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-13,0 | " | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m ngang tuyến NĐ-N | " | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh, cột đôi BTLT 14m, ngang tuyến (dây bọc) NĐN-N | " | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh, cột đôi BTLT 14m, dọc tuyến (dây bọc) NĐN-D | " | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột BTLT (dây bọc) NGN | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT (dây bọc) ĐGN | " | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh chụp đầu cột(đỡ thẳng nạnh kép) ĐGN-CĐC | " | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Chụp đầu cột cho cột BTLT CĐC-2.5 | " | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-0 | " | 1 | Chi tiết |
| 15 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 | " | 1 | Chi tiết |
| 16 | Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG2-12 | " | 1 | vtrí |
| 17 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-5 | " | 1 | Móng |
| 18 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| I | Hạng mục 9: Hoàn thiện đường dây trung áp nhánh rẽ các TBA Khu TĐC Phong Bắc 2-T4 xuất tuyến 476/ Cầu đỏ | |||
| 1 | Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi | " | 3.033 | mét |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 119 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 60 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-11,0 | " | 3 | cột |
| 6 | Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 14m dọc tuyến NĐ-D | " | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT (dây bọc) NG | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch, cột đôi dọc tuyến BTLT 14m (dây bọc) NĐL-D | " | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch, cột đôi dọc tuyến BTLT 14m (dây bọc) NĐL-N | " | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL | " | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột BTLT (dây bọc) NGN | " | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 17 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch chụp đầu cột(đỡ thẳng lệch kép) ĐGL-CĐC | " | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-3 | " | 1 | Móng |
| 16 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 1 | Móng |
| 17 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| J | Hạng mục 10: Hoàn thiện đường dây trung áp ngầm trục chính xuất tuyến 474/ Cầu Đỏ từ VT 8/4A đến VT 8/6A | |||
| 1 | Lắp đặt CSV trung áp | " | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 303 | mét |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung áp | " | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi trung áp | " | 6 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-12-190-5,4 | " | 1 | cột |
| 8 | Cung cấp và thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả biển cấm và STT cột )-PC.I-14-190-13,0 | " | 1 | cột |
| 9 | Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL | " | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và thi công Bách néo để lắp cụm chống rớt dây BN | " | 6 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (đỡ thẳng lệch kép) ĐGL | " | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 13 | Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-LT | " | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-0 | " | 2 | Chi tiết |
| 15 | Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 | " | 2 | Chi tiết |
| 16 | Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG2-12 | " | 2 | vtrí |
| 17 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-2 | " | 1 | Móng |
| 18 | Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-4 | " | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 72 | Mét |
| 20 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 3 | Hố ga |
| 21 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| K | Hạng mục 11: Hoàn thiện đường dây trung áp ngầm trục chính xuất tuyến 475/ Cầu Đỏ từ VT 63 đến VT 64 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm trung áp | " | 570 | mét |
| 2 | Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp đặt đầu cốt >50mm2 | " | 1 | trọn bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp ngầm trung áp | " | 2 | Vị trí |
| 5 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp đoạn vỉa hè hiện trạng MCN-VH-TĐ-3 (loại 3 cáp trung áp) | " | 125 | Mét |
| 6 | Cung cấp và thi công Mương cáp trung áp khoan khô băng đường MCG-TĐ4 | " | 37 | Mét |
| 7 | Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp | " | 4 | Hố ga |
| 8 | Phần thu hồi | " | 1 | trọn bộ |
| L | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| M | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| N | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| O | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.041.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.082.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: 10 người | 10 | Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) | Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc) | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) | Xe cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi