Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213852-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220161072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:35:00 đến ngày 2022-02-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,222,421,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Mở rộng Nghĩa trang liệt sĩ huyện Xuyên Mộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.874138; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 0888.221077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng Bách Việt; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Rạng Đông Phú Mỹ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.874138; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 0888.221077


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.874138; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 0888.221077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.874138;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.852401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bóc hữu cơTheo chương V của E-HSMT5,503100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi nt5,503100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi nt27,515100m3/km
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90nt23,721100m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt33,138m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt11,046m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150nt62,401m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 - láng tạo phẳng để lắp đặt bó vỉa Granitent165,69m2
5Lắp đặt bó vỉa đá Granitent473,4cấu kiện
6Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2nt458,32m2
C LÁT NỀN KHU MỘ B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền gạch Tezaront1.339,82m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint53,593m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75nt1.339,82m2
4Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2nt1.339,82m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc nt66,991100m2
D CÂY XANH
1Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây lộc vừngnt9cây
2Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây cau vuant12cây
3Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây dương tán mũi laont88cây
4Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây cọnt15cây
5Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây vạn tuếnt12cây
6Trồng cây xanh kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) - cây sứ đạint8cây
7Trồng cỏ nhungnt14,461100m2
8Trồng cỏ đậu phộngnt4,369100m2
9Đất đỏ trộn phân hữu cơ trồng câynt300m3
10Cung cấp khối đá tự nhiênnt3khối
11Đắp đồi bằng đất đỏnt1ck
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máynt144cây/90ngày
13Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máynt56,49100m2/tháng
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt9,494m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWnt19,654m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (90% đào máy, 10% đào thủ công)nt26,395m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,376100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt62,923m3
6Đắp đất nền móng công trìnhnt29,773m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,376100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt20,757m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày nt26,89m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng nt27,456m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện nt9,568m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao nt14,396m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt1,901m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,125tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,989tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,128tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,677tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,375tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,473tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,199tấn
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,969100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt1,458100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngnt1,761100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máint0,238100m2
25Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao nt9,191m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao nt9,153m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông (4x9x19) cm, chiều cao nt1,519m3
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75nt293,29m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt62,235m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt89,688m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75nt150,49m2
32Trát trần, vữa XM mác 75nt14,46m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt419,2m
34Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75nt1,96m2
35Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá nt10,102m2
36Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột kích thước đá 100*200nt87,75m2
37Bả bằng bột bả vào tườngnt203,58m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt257,025m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt460,605m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt11,016m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 100 viên/m2nt44,766m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa - khung sắt tường ràont78,988m2
43Lắp dựng chông tường ràont23,692m2
44Lắp dựng chi tiết đầu cột cổngnt1,215m2
45Lắp dựng cửa cổngnt6,664m2
46Bộ chữ Mi ca cổngnt1bộ
F THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,706100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt14,615m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt3,033m3
4Đắp đất nền móng công trìnhnt5,883m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,706100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng nt8,272m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao nt19,562m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100nt235,12m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100nt33,52m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt3,654m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,331tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,678100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt76cấu kiện
G CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt34,751m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,39100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt34,751m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,39100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmnt4,137100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmnt142cái
7Ren trong đồng D27nt21cái
8Ren ngoài đồng D27nt73cái
9Vòi xoay tròn đồng D27nt39cái
10Rumine đồng D27nt21cái
11Van đồng D27nt16cái
12Van 1 chiều đồng D27nt1cái
13Lắp đặt máy bơm nước Q=8m3/h, H= 30mnt1máy
14Giếng khoannt1cái
H CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt20,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,614100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt20,25m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,614100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt0,9m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,072100m2
7Khung bulông móngnt3bộ
8Ống PVC D60nt25m
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150nt0,108m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt3cái
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột nt3cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn nt3cần đèn
13Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao nt3bộ
14Lắp đặt đèn Led 160Wnt3bộ
15Luồn cáp ngầm cửa cộtnt3đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtnt3bảng
17Lắp cửa cộtnt3cửa
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2nt20m
19Luồn dây từ cáp treo lên đènnt2,178100m
20Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x6mm2 - 0,6/1KVnt1,381100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30nt1,45100m
22Làm đầu cáp khô - ốc xiết cápnt6đầu cáp
23Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện - cọc tiếp địa Cu D16x2400nt4bộ
24Làm đầu cáp khô - đầu cốt đồngnt4đầu cáp
25Lắp giá đỡ tủ điệnnt1bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện nt1tủ
27Kéo rải dây đồng trần M11nt174,1m
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt4cái
29Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện nt1cái
30Lắp đặt khởi động từ (CONTACTOR) 3P - 32A - 220Vnt1cái
31Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ định giờnt1cái
32Gạch block 4x8x19cm báo hiệu cáp ngầmnt1.687viên
33Băng keont5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật 3 2 - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 - Kỹ sư điện.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với gói thầu.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)3
4 Máy đầm bê tông đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
6 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5kW (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
9 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 1,25m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
10 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
12 Ô tô tải Tải trọng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
13 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
14 Cần cẩu Tải trọng ≥ 6T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
15 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12m (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->