Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210803-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220111236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:31:00 đến ngày 2022-02-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,149,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục cung cấp thiết bị nội thất văn phòng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
Mua sắm, cải tạo sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An (Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên (Địa chỉ: Cụm 9 xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng
B I.1. Phần cây xanh
1Cây hoa ban trắng ĐK15-18cm, cao 4m bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
2Đánh chuyển, chăm sóc cây hoa ban trắng. ĐK thân: 15-18 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây/tháng
3Cây sấu đường kính 15-18 cm bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây
4Đánh chuyển, chăm sóc cây sấu. ĐK thân: 15 - 18cm; ĐK bầu: 50 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cây/tháng
5Cây cau cảnh đường kính gốc 6-8cm; cao trung bình 2m; 3-5 cây/khóm; bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
6Đánh chuyển, chăm sóc cây cau cảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây/tháng
C I.2. Điện tổng thể
1Ổn áp 30KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, sino nổi 210x200x62Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha 150AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X50)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
5Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x350x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
7Lắp đặt dây tiếp địa E25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m
D I.3. Cải tạo điện hành lang và các phòng chức năng nhà A
1Tháo dỡ bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W (VDNC x 0.6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Tháo dỡ đèn led 18W các phòng chức năng (VDNC x 0.6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
3Lắp đặt bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt đèn led 18W các phòng chức năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
5Tháo dỡ bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W (VDNC x 0.6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Tháo dỡ đèn led 18W các phòng chức năng (VDNC x 0.6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
7Lắp đặt bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
8Lắp đặt đèn led 18W các phòng chức năngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
9Lắp bóng cao áp trên mái 250WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ gương soi (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Tháo dỡ chậu xí bệt (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (VDNC x 0,6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Bộ Xả Lavabo NhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
E I.4. Cải tạo nhà vệ sinh khu A
1Phá dỡ nền gạch cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,935m2
5Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường cũ 300x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,65m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,226m2
9Tháo dỡ trần cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,142m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,142m3
12Tháo dỡ xí và phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ chậu, phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
17Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
18Lát đá graniteChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,662m3
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 M2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,23m2
24Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
25Lắp dựng cửa không có khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
26Trần bằng tấm thả 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
27Thi công trần bằng tấm thả 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,28m2
29Giá đỡ bàn đá inox hộp 30x30x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,975kg
30Vách ngăn compact inox (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,01m2
31Lắp đặt Ống Upvc D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
32Lắp đặt Ống Upvc D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
33Lắp đặt Ống Upvc D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
34Lắp đặt Ống Upvc D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
35Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Tê nhựa PPR D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính măng sông 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Chếch D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt thoát sàn d90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
46Lắp đặt vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Van cảm ứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Bộ Xả LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
52Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
F I.5. Phần điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực ,3 pha 3 cực 200A/3P- 415V ICU=14KA,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế nhựa âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
G I.6. Hội trường nhà B
1Ốp gỗ công nghiệp hoàn thiện bao gồm nhân công, vật liệu, lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,156m2
2Thi công nẹp nổi trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m2
3Phào cửa rộng 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,6md
4Nẹp chân và đỉnh rộng 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,66md
H II. Chi phí thiết bị
I II.1. Trang thiết bị hội trường đào tạo nhà B
1Bàn đại biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
2Bàn hội trườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40Chiếc
3Bục phát biểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Bục tượng BácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Tượng bác + hoa sen trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Ghế ngồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170Chiếc
7Sao vàng+ búa liềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Khẩu hiệu Đảng cộng sản VN Quang vinh muôn nămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Thảm sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m2
10Rèm gỗ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
11Bảng viết (Bảng từ chống loá)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
12Màn hình Led p3 full trong nhà không cabinChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,08m2
13Bộ xử lý hình ảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Hệ thống Biểu ngữ ốp phía trước Giảng đường đào tạoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
J Hệ thống âm thanh nhà B
1Loa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
2Cục đẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Vang số âm thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Micro không dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
5MicroChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
6Tủ gỗ đựng thiết bị âm thanh: âmply, vang số, cục đẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
7Giá treo loaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
8Dây loa 2x1,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
K II.2. Hệ thống camera giám sát + Hệ thống mạng nội bộ
1Mắt camera (thân) 4.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mắt
2Màn hình theo dõi Ti vi 42 inchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3Đầu ghi camera IP 16 kênh (tối đa 16 mắt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Ổ cứng 2TBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Chia mạng 16 portChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Hạt mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1túi
7Dây mạng 8 sợi đồng, mỗi cuộn 305mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
8Nguồn cameraChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
9phụ kiện khác: vít, đế nhựa…Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
10Bộ phát Wifi xuyên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
L II.3. Trang thiết bị phòng giảng viên
1Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Giường đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Tủ lạnh miniChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ đựng đồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Rèm cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
M II.4. Trang thiết bị phòng bếp + phòng ăn + phòng ăn phục vụ giảng viên
1Bàn ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
2Ghế ngồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Chiếc
N Khu sơ chế
1Bàn sơ chế có giá dưới thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Thùng rác di động công cộngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Giá treo tường phẳng 4 tầngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Giá nan 2 tầng treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
O Khu tinh chế
1Bàn tinh chếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bàn ra đồ có bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
P Khu bếp nấu
1Bếp từ công nghiệp đơn để nấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bếp từ công nghiệp đơn để xàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Bếp ga công nghiệp đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Nồi cơm điện loại toChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Nồi cơm điện loại nhỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Q Các trang thiết bị khác trong bếp
1Nồi nấu canh to dùng cho bếp từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Nồi nấu canh to dùng cho bếp gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Nồi nấu canh nhỏ 10L, 20L dùng cho bếp gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Tum hút mùiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Quạt hướng trục D400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
6ống khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
7Chảo rán dùng cho bếp từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Chảo rán dùng cho bếp gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Chảo xào bếp từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Chảo xào bếp gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R II.5. Phòng ăn giảng viên
1Bộ bàn ghế ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
S II.6. Trang thiết bị phụ trợ
1Bản đồ hành chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
2Giá sách thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
T II.7. Các thiết bị nhà A
1Bục phát biểu HTAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
202 Giá Tài liệu các phòng GĐ, PGĐChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
3Bộ bàn ghế tiếp khách phòng kháchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Ghế gấp phòng Giám Đốc, Phó giám đốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
5Sơ đồ khuân viênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Biểu ngữ phía trước trụ sở Chính (HTA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục cung cấp thiết bị nội thất văn phòng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện nhẹ 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
3 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->