Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:31:00 đến ngày 2022-02-25 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục cung cấp thiết bị nội thất văn phòng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần chi phí xây dựng + thiết bị Mua sắm, cải tạo sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí xây dựng | |||
| B | I.1. Phần cây xanh | |||
| 1 | Cây hoa ban trắng ĐK15-18cm, cao 4m bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây hoa ban trắng. ĐK thân: 15-18 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây/tháng |
| 3 | Cây sấu đường kính 15-18 cm bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây sấu. ĐK thân: 15 - 18cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây/tháng |
| 5 | Cây cau cảnh đường kính gốc 6-8cm; cao trung bình 2m; 3-5 cây/khóm; bao gồm mua trồng, chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cau cảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây/tháng |
| C | I.2. Điện tổng thể | |||
| 1 | Ổn áp 30KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, sino nổi 210x200x62 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X50) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 5 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 250x350x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4X10) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa E25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| D | I.3. Cải tạo điện hành lang và các phòng chức năng nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W (VDNC x 0.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn led 18W các phòng chức năng (VDNC x 0.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 18W các phòng chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W (VDNC x 0.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn led 18W các phòng chức năng (VDNC x 0.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn hành lang đèn led ốp trần 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 18W các phòng chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Lắp bóng cao áp trên mái 250W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gương soi (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu xí bệt (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (VDNC x 0,6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Bộ Xả Lavabo Nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | I.4. Cải tạo nhà vệ sinh khu A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 5 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ 300x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,226 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,142 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,142 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ xí và phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu, phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu, phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 18 | Lát đá granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 M2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,23 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 26 | Trần bằng tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 29 | Giá đỡ bàn đá inox hộp 30x30x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,975 | kg |
| 30 | Vách ngăn compact inox (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,01 | m2 |
| 31 | Lắp đặt Ống Upvc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống Upvc D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống Upvc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống Upvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính măng sông 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Chếch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt thoát sàn d90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Van cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Bộ Xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | I.5. Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực ,3 pha 3 cực 200A/3P- 415V ICU=14KA, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế nhựa âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | I.6. Hội trường nhà B | |||
| 1 | Ốp gỗ công nghiệp hoàn thiện bao gồm nhân công, vật liệu, lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,156 | m2 |
| 2 | Thi công nẹp nổi trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m2 |
| 3 | Phào cửa rộng 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | md |
| 4 | Nẹp chân và đỉnh rộng 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,66 | md |
| H | II. Chi phí thiết bị | |||
| I | II.1. Trang thiết bị hội trường đào tạo nhà B | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 2 | Bàn hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Tượng bác + hoa sen trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Ghế ngồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | Chiếc |
| 7 | Sao vàng+ búa liềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản VN Quang vinh muôn năm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thảm sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 10 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 11 | Bảng viết (Bảng từ chống loá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 12 | Màn hình Led p3 full trong nhà không cabin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 13 | Bộ xử lý hình ảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống Biểu ngữ ốp phía trước Giảng đường đào tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| J | Hệ thống âm thanh nhà B | |||
| 1 | Loa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 2 | Cục đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Vang số âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Micro không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Micro | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ gỗ đựng thiết bị âm thanh: âmply, vang số, cục đẩy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Giá treo loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 8 | Dây loa 2x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| K | II.2. Hệ thống camera giám sát + Hệ thống mạng nội bộ | |||
| 1 | Mắt camera (thân) 4.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mắt |
| 2 | Màn hình theo dõi Ti vi 42 inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Đầu ghi camera IP 16 kênh (tối đa 16 mắt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng 2TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Chia mạng 16 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hạt mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | túi |
| 7 | Dây mạng 8 sợi đồng, mỗi cuộn 305m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Nguồn camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | phụ kiện khác: vít, đế nhựa… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 10 | Bộ phát Wifi xuyên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| L | II.3. Trang thiết bị phòng giảng viên | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Giường đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ lạnh mini | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| M | II.4. Trang thiết bị phòng bếp + phòng ăn + phòng ăn phục vụ giảng viên | |||
| 1 | Bàn ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 2 | Ghế ngồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Chiếc |
| N | Khu sơ chế | |||
| 1 | Bàn sơ chế có giá dưới thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thùng rác di động công cộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Giá treo tường phẳng 4 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Giá nan 2 tầng treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | Khu tinh chế | |||
| 1 | Bàn tinh chế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bàn ra đồ có bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| P | Khu bếp nấu | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đơn để nấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đơn để xào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Nồi cơm điện loại to | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Nồi cơm điện loại nhỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Các trang thiết bị khác trong bếp | |||
| 1 | Nồi nấu canh to dùng cho bếp từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Nồi nấu canh to dùng cho bếp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nồi nấu canh nhỏ 10L, 20L dùng cho bếp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tum hút mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Quạt hướng trục D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 6 | ống khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 7 | Chảo rán dùng cho bếp từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Chảo rán dùng cho bếp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Chảo xào bếp từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Chảo xào bếp ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | II.5. Phòng ăn giảng viên | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| S | II.6. Trang thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Bản đồ hành chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 2 | Giá sách thư viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| T | II.7. Các thiết bị nhà A | |||
| 1 | Bục phát biểu HTA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | 02 Giá Tài liệu các phòng GĐ, PGĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng khách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế gấp phòng Giám Đốc, Phó giám đốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | Sơ đồ khuân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biểu ngữ phía trước trụ sở Chính (HTA) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm cả hạng mục cung cấp thiết bị nội thất văn phòng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi