Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214962-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220214791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp từ quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:29:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,394,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích (cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.570.480.000 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngànhkhác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu từ 0,5-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dui ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông từ 0,62-1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện từ 5-30 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu tự hành công suất ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Đền thờ Lê Văn Hưu, xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 3)
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp từ quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thiệu Hóa Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và phục chế công trình văn hóa. Địa chỉ : Số nhà 27, phố Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Minh Phúc gold. Địa chỉ : Số 4 đường Thanh Niên, Thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Không thực hiện; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) hạng III trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA
1Đào móng công trình, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V9,75271m3
2Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0419100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4917m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2253m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8276m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,068tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2101tấn
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0347100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3484m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,5128m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại chương V0,986m3
12Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3419m2
14Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,4946m3
15Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, bo thềm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V39,98m
17Gia công, nặn Thềm mây bằng đất sétMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
18Gia công, nặn Thềm mây bằng thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Tu bổ phục hồi thềm mây bằng Đá xanh xámMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp dựng, căn chỉnh thềm mâyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
21Gia công các tấm đá bia đáMô tả kỹ thuật tại chương V0,4363m3
22Chi phí biên soạn nội dung văn biaMô tả kỹ thuật tại chương V1t.bộ
23Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật tại chương V3,1091m2
24Đục chữ nội dung văn bia (đục 2 mặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1t.bộ
25Lắp dựng, căn chỉnh bia đáMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DMô tả kỹ thuật tại chương V1,1801m3
27Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DMô tả kỹ thuật tại chương V0,4239m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3161m3
29Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9503m3
30Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc câu đầu, kẻ, bẩyMô tả kỹ thuật tại chương V7,136m2
31Tu bổ, phục hồi con rường bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1627m3
32Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồng, con rườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9216m2
33Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5038m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,5692m2
35Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,632m2
36Tu bổ, phục hồi các loại thượng lương, xà thế hoành bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3698m3
37Tu bổ, phục hồi các loại hoành bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,652m3
38Tu bổ, phục hồi tàu góc dao bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6061m3
39Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tượng tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4843m3
40Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0396m3
41Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật tại chương V1,1114m2
42Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật tại chương V315,7151m2
43Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khungMô tả kỹ thuật tại chương V5,8704m3
44Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu máiMô tả kỹ thuật tại chương V4,1518m3
45Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,3542m3
46Căn chỉnh định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật tại chương V2hệ khung, bộ vì
47Căn chỉnh định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ vì
48Nặn mẫu đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhật bằng đất sétMô tả kỹ thuật tại chương V3con
49Nặn mẫu đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhật bằng đất sétMô tả kỹ thuật tại chương V3con
50Tu bổ phục hồi đầu đao, kìm bờ nóc, mặt nhật bằng vữa truyền thống (tầng mái trên cao > 4m)Mô tả kỹ thuật tại chương V11hiện vật
51Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V11con
52Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái phẳngMô tả kỹ thuật tại chương V27,63m2
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái đaoMô tả kỹ thuật tại chương V19,53m2
54Lưỡi càyMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
55Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản tầng mái trênMô tả kỹ thuật tại chương V14,2m
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản (tầng mái dưới)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,6m
57Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ côngMô tả kỹ thuật tại chương V9,43m2
58Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,3729100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trongMô tả kỹ thuật tại chương V0,1444100m2
60Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,37321m3
61Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,54581m3
62Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,3732m3
63Tạo hàng rào chống mối bên trong công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,5458m3
64Phòng chống mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V17,1m2
65Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V6,3732m3
66Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
71Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Lắp đặt đèn LED kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
B HẠNG MỤC: NHÀ TỪ ĐỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V9,78471m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V24,46951m3
3Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật tại chương V0,149100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0764100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4516m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,8987m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0895m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1719tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7021tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3618100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9962m3
12Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1142100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,096100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2284100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9303m3
16Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
17Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảngMô tả kỹ thuật tại chương V1,1662m2
18Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7608m3
19Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đáMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
20Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V12,68m
21Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DMô tả kỹ thuật tại chương V3,4147m3
22Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk DMô tả kỹ thuật tại chương V1,2875m3
23Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồngMô tả kỹ thuật tại chương V5,184m2
24Tu bổ, phục hồi đấu kê bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3239m3
25Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3085m3
26Tu bổ, phục hồi bẩy mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7809m3
27Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗMô tả kỹ thuật tại chương V0,284m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0176m2
29Tu bổ, phục hồi thượng lương, xà thế hoành, hoành mái loại vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3354m3
30Tu bổ, phục hồi tàu mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4343m3
31Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2462m3
32Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1139m3
33Tu bổ, phục hồi ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6972m2
34Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3035m3
35Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4407m3
36Tu bổ, phục hồi cánh cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4868m2
37Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật tại chương V12,795m2
38Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật tại chương V506,3627m2
39Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khungMô tả kỹ thuật tại chương V10,176m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật tại chương V1,5804m3
41Lắp dựng cấu kiện rui, hoành thuộc hệ kết cấu máiMô tả kỹ thuật tại chương V3,6955m3
42Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,8742m3
43Căn chỉnh định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật tại chương V5hệ khung, bộ vì
44Căn chỉnh định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ vì
45Bộ then cửa TC + Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,3492m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2332m3
48Tu bổ, phục hồi ô chữ thọMô tả kỹ thuật tại chương V2,2878m2
49Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung bằng phương pháp thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V94,464m2
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật tại chương V33,12m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V78,8597m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,0005m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V75,92m
54Lát tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V59,1224m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V95,4197m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V85,0005m2
57Giàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6937100m2
58Giàn giáo trong chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6953100m2
59Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt đèn LED hắt ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V120m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
70Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
71Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6051m3
72Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,5441m3
73Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V7,605m3
74Tạo hàng rào chống mối bên trong công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V11,544m3
75Phòng chống mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V56,5m2
76Phòng chống mối tường công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V180,4202m2
77Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V19,149m3
C HẠNG MỤC: BÌNH PHONG
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0151tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0127100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,035m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0015tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,008tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0495m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2039m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9491m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,0804m2
12Trát cạnh tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0874m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3984m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V88,4m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2m
16Tu bổ, phục hồi đắp cổ bồngMô tả kỹ thuật tại chương V0,8m2
17Tu bổ, phục hồi chữ nhoMô tả kỹ thuật tại chương V0,28m2
18Tu bổ, phục hồi dắp trang trí trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V11,6213m2
19Tu bổ, phục hồi rồng đội mặt nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V3con
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V20,5662m2
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,204100m2
D HẠNG MỤC: CỔNG SANG CHÙA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,42421m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0095100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4254m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0059tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0556tấn
6Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0348100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,338m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,067m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0147100m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0148tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0506tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0651100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3582m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0369tấn
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0456100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3644m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0441m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5795m3
19Tu bổ, phục hồi cánh cửa bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8153m2
20Sơn dầu 2 lớp màu nâuMô tả kỹ thuật tại chương V7,6307m2
21Tu bổ, phục hồi then gỗ để khóa trongMô tả kỹ thuật tại chương V0,0152m3
22Bản lề, khóa cửa ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V1t.bộ
23Lắp dựng cánh cửaMô tả kỹ thuật tại chương V0,3052m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,1495m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V13,356m2
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật tại chương V16,49m
27Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật tại chương V10hiện vật
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V115,035m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15,6m
30Tu bổ, phục hồi trang trí dơi trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,24m2
31Tu bổ, phục hồi đắp cổ bồng chân cộtMô tả kỹ thuật tại chương V2,76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,3945m2
33Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5888100m2
E HẠNG MỤC: GIẾNG NGỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V27,34531m3
2Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0414100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,005m3
4Xây tường giếng ngọc, tường cong bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V35,3883m3
5Ôp tu bổ, phục hồi tường giếng bằng đá hộc có cạnh, xếp khan, khít mạchMô tả kỹ thuật tại chương V48,432m2
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0622100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1157tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0344tấn
9Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3989m3
10Xây tường giếng ngọc, tường cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,155m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V44,1421m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V103,376m
13Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V62,172m
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,1421m2
15Đào móng bo sân, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,44651m3
16Ván khuôn móng lótMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8034m3
18Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1831m3
19Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,162m3
20Lắp dựng, căn chỉnh đá bó vỉa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V3,6m
21Lát tu bổ, phục hồi gạch chỉ xung quanh giếng theo nhịp điệuMô tả kỹ thuật tại chương V45,9m2
F HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V6,2192m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0101100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,504m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3879m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0185tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0942tấn
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0202100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,504m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0207100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,107m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3577m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2168m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2464m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0499tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0934100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9342m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,276m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6983m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,662m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2646m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V10,918m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật tại chương V14,26m
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật tại chương V10hiện vật
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V53,28m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V10,9743m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,3346m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2407100m2
G HẠNG MỤC: AO ĐỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,412100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,57811m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V19,9433m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V3,6956100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V15,111100m
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1551100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,0616m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V206,5126m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2902100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6898tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1033tấn
12Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,8048m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,648m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,264100m
15Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,5907m3
16Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V22,2m
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1799m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,452m3
19Xây gạch chỉ giật cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V10,4782m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0152tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1525tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,085100m2
23Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4674m3
24Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật tại chương V95,256m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V99,826m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,5716m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V27,61m2
28Gạch hoa chanh 300x300x50Mô tả kỹ thuật tại chương V120viên
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V687,92m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V458,4m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V213,0076m2
32Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3976100m2
H HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V7,4468m3
2Nạo vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V5,143100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,2175100m3
4Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp)Mô tả kỹ thuật tại chương V238,317m3
5Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp nềnMô tả kỹ thuật tại chương V2,3832100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V23,831710m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V23,831710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V23,831710m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,109100m3
10Cắt khe dọc đường bê tông để làm rãnh thoát nước chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,276100m
11Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V3,6322m3
12Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V55,42351m3
13Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1447100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6322m3
15Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6494m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,9138m3
17Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,0493100m2
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,7978tấn
19Bê tông tường rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V8,5215m3
20Trát tường rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V113,984m2
21Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1404tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V1,2117100m2
23Bê tông tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9406m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh nước, nắp hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V1201cấu kiện
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5549100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1651m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V20,55m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V4,8498100m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1164100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4994m3
31Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V136,272m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,236m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
35Đào móng bo sân, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,13681m3
36Ván khuôn móng lótMô tả kỹ thuật tại chương V0,407100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2735m3
38Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,1108m3
39Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,585m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
41Sơn tường bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V96,585m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4745100m3
43Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,67m3
44Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế 300x300x50Mô tả kỹ thuật tại chương V60m2
45Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V6,7m2
46Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật tại chương V4,078100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V40,78m3
48Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1171m3
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật tại chương V400m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V245m
51Đắp cát hào cáp điện ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V58,5m3
52Đắp đất, cát rãnh cáp bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V58,5m3
53Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Đào móng cột đèn rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1232m3
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0464100m2
58Bulong M20x500Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V0,144m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,427m3
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
62Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
63Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật tại chương V4cột
64Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
65Lắp đặt đèn hắt chiếu sángMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
66Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V49,7251m3
67Trồng cây lộc vừng h=3,5-4m; D=20-30cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
68Trồng cây bằng lăng h=5-5,5m; D=25-27cmMô tả kỹ thuật tại chương V1cây
69Trồng cây me h=3-5mMô tả kỹ thuật tại chương V1cây
70Trồng cây cau ta h=3,5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cây
71Đánh chuyển cây cauMô tả kỹ thuật tại chương V3cây
72Trồng muồng hoa vàng h=5-7m; D=40-60cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
73Trồng cây chay h=5-6m; D=40-50cmMô tả kỹ thuật tại chương V1cây
74Trồng cây vú sữa h=5-7m; D=40-50cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
75Trồng cây mít h=5-6m; D= 40-60cmMô tả kỹ thuật tại chương V1cây
76Trồng cây bưởi h=5-7m; D=40-60cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
77Trồng cây mai tiểu thưMô tả kỹ thuật tại chương V13cây
78Trồng cây chối mỏ kétMô tả kỹ thuật tại chương V7khóm
79Trồng cây hoa ngũ sắcMô tả kỹ thuật tại chương V6cây
80Trồng cây hoa hồngMô tả kỹ thuật tại chương V8cây
81Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân, đạm lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,8625m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích (cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.570.480.000 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.480.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
6 Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngànhkhác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).53
8 Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 2 - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5-7 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy đào dung tích gầu từ 0,5-1,25m3 Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
7 Máy đầm bàn ≥1kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
8 Máy đầm dui ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
9 Máy khoan bê tông từ 0,62-1,5kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
10 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
12 Máy phát điện từ 5-30 KVA Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
13 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
14 Xe lu tự hành công suất ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->