Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp từ quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:29:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,394,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích (cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.570.480.000 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngànhkhác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu từ 0,5-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dui ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông từ 0,62-1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện từ 5-30 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu tự hành công suất ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Đền thờ Lê Văn Hưu, xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa (Giai đoạn 3) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp từ quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng (văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng) hạng III trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có lĩnh vực: Thi công tu bổ di tích. + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Số 235, tiểu khu 2, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thiệu Hóa - Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7527 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4917 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2253 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8276 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2101 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3484 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5128 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,986 | m3 |
| 12 | Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3419 | m2 |
| 14 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4946 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm, bo thềm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,98 | m |
| 17 | Gia công, nặn Thềm mây bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công, nặn Thềm mây bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Tu bổ phục hồi thềm mây bằng Đá xanh xám | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp dựng, căn chỉnh thềm mây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Gia công các tấm đá bia đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4363 | m3 |
| 22 | Chi phí biên soạn nội dung văn bia | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 23 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1091 | m2 |
| 24 | Đục chữ nội dung văn bia (đục 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 25 | Lắp dựng, căn chỉnh bia đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1801 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4239 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3161 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9503 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc câu đầu, kẻ, bẩy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,136 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi con rường bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1627 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồng, con rường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9216 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đấu kê và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5038 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5692 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi vách cổ diêm bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,632 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại thượng lương, xà thế hoành bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3698 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi tàu góc dao bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6061 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tượng tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4843 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0396 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ chấn phong và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1114 | m2 |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 315,7151 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8704 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1518 | m3 |
| 45 | Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3542 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hệ khung, bộ vì |
| 47 | Căn chỉnh định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ vì |
| 48 | Nặn mẫu đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhật bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | con |
| 49 | Nặn mẫu đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhật bằng đất sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | con |
| 50 | Tu bổ phục hồi đầu đao, kìm bờ nóc, mặt nhật bằng vữa truyền thống (tầng mái trên cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hiện vật |
| 51 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, hổ phù đội mặt nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | con |
| 52 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,63 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói ngói mũi hài, mái đao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,53 | m2 |
| 54 | Lưỡi cày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản tầng mái trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản (tầng mái dưới) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6 | m |
| 57 | Lát tu bổ, phục hồi nền nhà bằng gạch Bát phục chế KT:300x300x50(mm) mạch chữ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,43 | m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3729 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo - Giàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 60 | Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3732 | 1m3 |
| 61 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5458 | 1m3 |
| 62 | Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3732 | m3 |
| 63 | Tạo hàng rào chống mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5458 | m3 |
| 64 | Phòng chống mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1 | m2 |
| 65 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3732 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn LED kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TỪ ĐỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7847 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4695 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,149 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4516 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8987 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0895 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7021 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3618 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9962 | m3 |
| 12 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9303 | m3 |
| 16 | Gia công chân tảng bằng đá xanh xám nguyên khối, đục kiểu chân tảng âm dương truyền thống bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Gia công, lắp dựng Chì Lá dày 3mm lót chân cột tiếp xúc với chân tảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1662 | m2 |
| 18 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7608 | m3 |
| 19 | Lắp dựng, căn chỉnh chân tảng đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,68 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4147 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2875 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ con chồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,184 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đấu kê bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3239 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, xà bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3085 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bẩy mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7809 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,284 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0176 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi thượng lương, xà thế hoành, hoành mái loại vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3354 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4343 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2462 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rui mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1139 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ván gió bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6972 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3035 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4407 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cánh cửa bức bàn bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4868 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,795 | m2 |
| 38 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 506,3627 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,176 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5804 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện rui, hoành thuộc hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6955 | m3 |
| 42 | Lắp dựng các cấu kiện khác thuộc hệ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8742 | m3 |
| 43 | Căn chỉnh định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hệ khung, bộ vì |
| 44 | Căn chỉnh định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ vì |
| 45 | Bộ then cửa TC + Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3492 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2332 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2878 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói mũi hài phục chế, nung bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,464 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,12 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,8597 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,0005 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,92 | m |
| 54 | Lát tu bổ, phục hồi gạch bát phục chế 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,1224 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,4197 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,0005 | m2 |
| 57 | Giàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6937 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6953 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn LED hắt ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện 2 ruột 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 71 | Đào hào phòng chống mối ngoài nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,605 | 1m3 |
| 72 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,544 | 1m3 |
| 73 | Tạo hàng rào chống mối bao ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,605 | m3 |
| 74 | Tạo hàng rào chống mối bên trong công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,544 | m3 |
| 75 | Phòng chống mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,5 | m2 |
| 76 | Phòng chống mối tường công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,4202 | m2 |
| 77 | Lấp đất sau khi đã xử lý chống mối hào trong và ngoài công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,149 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0151 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2039 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9491 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0804 | m2 |
| 12 | Trát cạnh tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0874 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3984 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,4 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đắp cổ bồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chữ nho | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi dắp trang trí trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6213 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rồng đội mặt nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | con |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,5662 | m2 |
| 21 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG SANG CHÙA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4242 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4254 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0059 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0556 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,338 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3582 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0369 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3644 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0441 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5795 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cánh cửa bằng gỗ Lim nhập khẩu loại tốt (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8153 | m2 |
| 20 | Sơn dầu 2 lớp màu nâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6307 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi then gỗ để khóa trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | m3 |
| 22 | Bản lề, khóa cửa ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | t.bộ |
| 23 | Lắp dựng cánh cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3052 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1495 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,356 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,49 | m |
| 27 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hiện vật |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,035 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi trang trí dơi trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đắp cổ bồng chân cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,3945 | m2 |
| 33 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5888 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG NGỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3453 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,005 | m3 |
| 4 | Xây tường giếng ngọc, tường cong bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,3883 | m3 |
| 5 | Ôp tu bổ, phục hồi tường giếng bằng đá hộc có cạnh, xếp khan, khít mạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,432 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0344 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3989 | m3 |
| 10 | Xây tường giếng ngọc, tường cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,155 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1421 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,376 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,172 | m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,1421 | m2 |
| 15 | Đào móng bo sân, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4465 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8034 | m3 |
| 18 | Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1831 | m3 |
| 19 | Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bó vỉa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 21 | Lát tu bổ, phục hồi gạch chỉ xung quanh giếng theo nhịp điệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,9 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2192 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3879 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0185 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0942 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,107 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3577 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2168 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2464 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0499 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9342 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,276 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6983 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,662 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2646 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,918 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,26 | m |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hiện vật |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,28 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9743 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,3346 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: AO ĐỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,412 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5781 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9433 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6956 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,111 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,0616 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,5126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6898 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1033 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8048 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m |
| 15 | Gia công đá bậc thềm bằng đá xanh nguyên khối; Đục rỗ mặt ngoài theo kiểu cổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5907 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, căn chỉnh đá bậc thềm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1799 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,452 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ giật cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4782 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1525 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4674 | m3 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,256 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,826 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,5716 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,61 | m2 |
| 28 | Gạch hoa chanh 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | viên |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 687,92 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 458,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,0076 | m2 |
| 32 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3976 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4468 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,143 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2175 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi sạch để đắp, san nền (nhân hệ số chuyển từ đất đào sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,317 | m3 |
| 5 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 để đắp nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8317 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8317 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8317 | 10m³/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,109 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông để làm rãnh thoát nước chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6322 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,4235 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6322 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6494 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9138 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0493 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7978 | tấn |
| 19 | Bê tông tường rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,5215 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,984 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1404 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2117 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp rãnh nước, nắp hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9406 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp rãnh nước, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,165 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,55 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8498 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4994 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,272 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,236 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Đào móng bo sân, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1368 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn móng lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,407 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2735 | m3 |
| 38 | Xây tường bó vỉa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1108 | m3 |
| 39 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,585 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 41 | Sơn tường bó vỉa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,585 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4745 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,67 | m3 |
| 44 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát phục chế 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m2 |
| 45 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7 | m2 |
| 46 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,078 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,78 | m3 |
| 48 | Đào hào cáp chôn cáp điện ngầm, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117 | 1m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245 | m |
| 51 | Đắp cát hào cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,5 | m3 |
| 52 | Đắp đất, cát rãnh cáp bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,5 | m3 |
| 53 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Đào móng cột đèn rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1232 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 58 | Bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,427 | m3 |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 62 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 63 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 64 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn hắt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 66 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,725 | 1m3 |
| 67 | Trồng cây lộc vừng h=3,5-4m; D=20-30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 68 | Trồng cây bằng lăng h=5-5,5m; D=25-27cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 69 | Trồng cây me h=3-5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 70 | Trồng cây cau ta h=3,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 71 | Đánh chuyển cây cau | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cây |
| 72 | Trồng muồng hoa vàng h=5-7m; D=40-60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 73 | Trồng cây chay h=5-6m; D=40-50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 74 | Trồng cây vú sữa h=5-7m; D=40-50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 75 | Trồng cây mít h=5-6m; D= 40-60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 76 | Trồng cây bưởi h=5-7m; D=40-60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 77 | Trồng cây mai tiểu thư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cây |
| 78 | Trồng cây chối mỏ két | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | khóm |
| 79 | Trồng cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 80 | Trồng cây hoa hồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cây |
| 81 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân, đạm lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8625 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10916E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công công trình trình tu bổ, tôn tạo di tích (cấp quốc gia hoặc 02 công trình xếp hạng thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp, loại và quy mô công trình;+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục đơn giá (để chứng minh phạm vi công việc);+ Bản sao công chứng/chứng thực Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.570.480.000 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.285.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.570.480.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ công trình di tích.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ công trình di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện công trình tương tựGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳngtrở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng khác, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách trắc địa (trắc đạc) công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngànhkhác phù hợp với công việc đảm nhận (trường hợp đề xuất cán bộ là chuyên nghành xây dựng khác thì phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên)- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 5 | 3 |
| 8 | Nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | 2 | - Có giấy chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công công trình tương tự.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm được cấp giấy chứng nhận nghệ nhân.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian theo bảng kê khai của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh khi được yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng hàng hóa từ 5-7 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥3 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu từ 0,5-1,25m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 8 | Máy đầm dui ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông từ 0,62-1,5kW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 12 | Máy phát điện từ 5-30 KVA | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 14 | Xe lu tự hành công suất ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi