Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:46:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,987,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC hoặc kỹ sư PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng chợ tạm trong khu đất dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Trâu Quỳ và xã Đặng Xá để di chuyển chợ cổng Học viện Nông nghiệp Việt Nam, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Trâu Quỳ, Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,674 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 245,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1944 | 100m2 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 529,08 | m |
| 4 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 292,65 | m |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO VÀ TƯỜNG KHU CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6013 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,635 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,554 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,331 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,126 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,975 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,975 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 342,672 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0802 | tấn |
| 16 | Sản xuất cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,752 | kg |
| 17 | Cung cấp lắp đặt khung thép V30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 957,4488 | kg |
| 18 | Lưới thép B40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 353,255 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa khu rác bằng cửa chống cháy 60P | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 20 | Khóa cổng chợ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,4482 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1494 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 8 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,643 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1642 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,9088 | m2 |
| 12 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9204 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| G | RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2761 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1786 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9856 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224 | m2 |
| 12 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9379 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2813 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4186 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572 | cấu kiện |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Dây cấp cho bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây cấp cho lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Ống PPR D25 lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 11 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 14 | Van phao D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tê ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Ống uPVC D110 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D90 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D34 C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 20 | Cút uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 21 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Tê uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Côn uPVC D90-34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ga thu sàn INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| I | NHÀ KI ỐT SỐ 01 (02 cái) + 02 (01 cái) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7082 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8699 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5654 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,7378 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,5669 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2086 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,631 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1924 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5458 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,448 | m2 |
| 28 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,584 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7716 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0544 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,0951 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1593 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4662 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 40 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | cái |
| 41 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 42 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 43 | Sơn xà gồ, bán kèo 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,62 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 976,5186 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 374,62 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 976,5186 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3258 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0518 | m3 |
| 50 | Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trợ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,7286 | m2 |
| 51 | Lát nền kiot bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,4952 | m2 |
| 52 | Công tác ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,304 | m2 |
| 53 | Cung cấp và lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,2 | md |
| 55 | Máng nước KT: 125x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | md |
| 56 | Lợp tôn úp nóc, riềm bo, máng nước bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7228 | 100m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2058 | tấn |
| 58 | Tôn dập dày 1 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,1464 | m2 |
| 59 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | bộ |
| 60 | Chốt ngang, chốt dọc, tai khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 61 | Khóa cửa xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,1896 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,7 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn composite dày 12 cho WC đã bao gồm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,48 | m2 |
| J | ĐIỆN TOÀN KHU CHỢ | |||
| 1 | Tủ điện loại có khóa 600x500x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện đế nhựa chứa 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Đèn gắn tường 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Aptomat MCB 100A/2P-250V (IC=6kA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 20A/2P-250V (IC=6kA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m - 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp LED đơn 1,2m - 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần D300 32W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Công tắc đơn loại 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 15 | Công tắc đơn đảo chiều 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cáp điện chống cháy CXV/FR-3x16+1x10 - 0.6/1kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Aptomat MCB 20A/2P-250V (IC=6kA) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét D16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét D16; dài 0,7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 22 | Chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 24 | Chia ngả D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| K | NHÀ CẦU CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3184 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1931 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8587 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8587 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,288 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,584 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5403 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6091 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2025 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7524 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4116 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 17 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275,24 | m2 |
| 18 | Sơn cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 275,24 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 22 | Gia công bản mã vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3139 | tấn |
| 23 | Bu lông M12 liên kết chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 448 | cái |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống , khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9282 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2079 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2421 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2079 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 471,5129 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,432 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,12 | md |
| 31 | Máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,92 | md |
| 32 | Lợp tôn úp nóc, máng nước bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3528 | 100m2 |
| L | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7866 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,0732 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,25 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,6025 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,6311 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,957 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2215 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9708 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6348 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0434 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1832 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5539 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 25 | Băng cản nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | md |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0765 | m3 |
| 27 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,6 | m2 |
| 28 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,1779 | m2 |
| 29 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,1779 | m2 |
| 30 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,296 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm cho bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 435,2839 | m2 |
| 32 | Nắp bể nước bằng gang, KT 800x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | BỂ LỌC (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4709 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6407 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8674 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,65 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 16 | Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | Bích |
| 5 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép đen D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép đen D100/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 16 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đai treo ống D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Giá đỡ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Y lọc rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 37 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lăng phun D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy bằng bột loại 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 44 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 54 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | Cuộn |
| 55 | Đay cuốn ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Kg |
| 56 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | Bộ |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 61 | Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 65 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 572 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 91 | Cái |
| 76 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | Cái |
| 77 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | Cái |
| 78 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | Cái |
| 79 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 496 | Cái |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | m |
| 85 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 86 | Tê PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 87 | Cút PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | Cái |
| 88 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | Cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226 | Cái |
| 90 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 43m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 43m.c.n, Q = 22.5l/s. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC hoặc kỹ sư PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi