Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215311-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:46:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC hoặc kỹ sư PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng chợ tạm trong khu đất dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Trâu Quỳ và xã Đặng Xá để di chuyển chợ cổng Học viện Nông nghiệp Việt Nam, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ , địa chỉ: Tổ dân phố Cửu Việt, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trâu Quỳ, Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, khảo sát hiện trạng: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và phát triển nhà Bắc Sông Hồng. + Nhà thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển nhà Gia Phạm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Trâu Quỳ , địa chỉ: Tổ dân phố Cửu Việt, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trâu Quỳ, Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Trâu Quỳ, Thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3 đường Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,8m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,674100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308100m3
C SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT245,25m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1944100m2
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT529,08m
4Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT292,65m
D CỔNG - HÀNG RÀO VÀ TƯỜNG KHU CHỨA RÁC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6013100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6811m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1429100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5252100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5252100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5252100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,635m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,554m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,331m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,126m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,975m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320,975m2
14Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT342,672m2
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0802tấn
16Sản xuất cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,752kg
17Cung cấp lắp đặt khung thép V30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT957,4488kg
18Lưới thép B40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT353,255m2
19Cung cấp, lắp dựng cửa khu rác bằng cửa chống cháy 60PTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,94m2
20Khóa cổng chợTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
F HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,4482m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1494m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1599100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1599100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1599100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2815m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0702100m2
8Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,643m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1642m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1411100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,9088m2
12Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9204m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,697m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0449tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
G RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2761100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1786m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6591100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9856100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9856100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9856100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50đoạn ống
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,48m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,64m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224m2
12Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,9379m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2813100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4186tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572cấu kiện
H CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Dây cấp cho bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Dây cấp cho lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
10Ống PPR D25 lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
11Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
14Van phao D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Tê ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
17Ống uPVC D110 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
18Ống uPVC D90 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
19Ống uPVC D34 C2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
20Cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
21Chếch uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
22Tê uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Côn uPVC D90-34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Cút uPVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Ga thu sàn INOXTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
I NHÀ KI ỐT SỐ 01 (02 cái) + 02 (01 cái)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7082100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8699m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2218100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5654100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5654100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5654100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,7378m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5669m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,2086m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,631m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1924100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499tấn
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1701100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,938m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3552m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,345m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5458m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1134100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1134100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1134100m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,384m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,448m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,448m2
28Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,584m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7716m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0544tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,0951m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1593m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0248100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép Giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4662tấn
37Gia công xà gồ thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7804tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7804tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,4m2
40Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630cái
41Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0593tấn
42Lắp dựng bán kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0593tấn
43Sơn xà gồ, bán kèo 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,04m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,62m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT976,5186m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT374,62m2
47Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT976,5186m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3258100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0518m3
50Lát nền WC bằng gạch ceramic chống trợ 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,7286m2
51Lát nền kiot bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,4952m2
52Công tác ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,304m2
53Cung cấp và lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,23100m2
54Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,2md
55Máng nước KT: 125x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180md
56Lợp tôn úp nóc, riềm bo, máng nước bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7228100m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2058tấn
58Tôn dập dày 1 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,1464m2
59Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360bộ
60Chốt ngang, chốt dọc, tai khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cái
61Khóa cửa xếpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT204,1896m2
63Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,7m2
64Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
65Cung cấp cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
66Lắp dựng cửa khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,04m2
67Cung cấp, lắp dựng vách ngăn composite dày 12 cho WC đã bao gồm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,48m2
J ĐIỆN TOÀN KHU CHỢ
1Tủ điện loại có khóa 600x500x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Tủ điện đế nhựa chứa 8 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
4Dây Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m
5Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200m
6Dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
7Đèn gắn tường 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Aptomat MCB 100A/2P-250V (IC=6kA)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCB 20A/2P-250V (IC=6kA)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
10Đèn tuýp LED đôi 1,2m - 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
11Đèn tuýp LED đơn 1,2m - 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
12Đèn ốp trần D300 32WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Công tắc đơn loại 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
14Ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84cái
15Công tắc đơn đảo chiều 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Cáp điện chống cháy CXV/FR-3x16+1x10 - 0.6/1kVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
17Aptomat MCB 20A/2P-250V (IC=6kA)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
19Kéo rải dây chống sét D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230m
20Lắp đặt kim thu sét D16; dài 0,7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
22Chia ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT225m
24Chia ngả D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
K NHÀ CẦU CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9707100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,3184m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1931m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2471100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8587100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8587100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8587100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,288m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,584m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,208100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5403tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6091tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,2025m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7524100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4116tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38tấn
17Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275,24m2
18Sơn cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT275,24m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT117m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,528100m2
22Gia công bản mã vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3139tấn
23Bu lông M12 liên kết chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT448cái
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ bằng thép ống , khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9282tấn
25Gia công xà gồ thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2079tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2421tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2079tấn
28Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT471,5129m2
29Cung cấp và lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,432100m2
30Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,12md
31Máng nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,92md
32Lợp tôn úp nóc, máng nước bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3528100m2
L BỂ NƯỚC PCCC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7866100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,0732m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9463100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261100m3
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,25100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,32m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6025m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,6311m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,957m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,964m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0468100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2215100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1158100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9708100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6348tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0791tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0434tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0548tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1832tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5539tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0151tấn
25Băng cản nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46md
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0765m3
27Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,6m2
28Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,1779m2
29Trát thành trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188,1779m2
30Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,296m2
31Quét dung dịch chống thấm cho bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT435,2839m2
32Nắp bể nước bằng gang, KT 800x800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
M BỂ LỌC (2 CÁI)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0634100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4709m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6407m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0496tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0422tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0493100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,049m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8674m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0418100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,65m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
16Láng bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24m2
17Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,04m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,353m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0191100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
N HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m
4Lắp bích thép D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64Bích
5Lắp đặt bích thép bịt D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bích
6Lắp đặt côn thép đen D100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt nút bịt D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Lắp đặt kép thép đen D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
11Lắp đặt cút thép đen D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
12Lắp đặt tê thép đen D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thép đen D100/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Thử áp lực đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
15Thử áp lực đường ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8100m
16Đai treo, giữ ống D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
17Đai treo ống D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4Cái
18Giá đỡ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20Cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt van một chiều D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van ren D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt van một chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Y lọc rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Rọ hút D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
32Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
33Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
34Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
35Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
36Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
37Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
39Lăng phun D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
40Khớp nối ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
41Khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
42Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Cái
43Bình chữa cháy bằng bột loại 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54cái
44Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27hộp
45Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Đào đất cấp 3 đặt đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,17100m3
49Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,25m3
54Băng tan cuốn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95Cuộn
55Đay cuốn ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Kg
56Bulong+đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300Bộ
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184m2
58Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
59Ắc quy dự phòng 24VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
60Đóng cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
61Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
62Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
63Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
64Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64bộ
65Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
66Vỏ hộp tổ hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
67Lắp đặt Chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
68Lắp đặt Nút ấn báo cháy thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
69Lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
70Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
71Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572m
72Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
73Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT572m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
75Hộp chia ngả PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91Cái
76Tê PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180Cái
77Cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220Cái
78Măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170Cái
79Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT496Cái
80Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
81Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226m
84Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226m
85Hộp chia ngả PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
86Tê PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90Cái
87Cút PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120Cái
88Măng xông PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78Cái
89Kẹp đỡ ống PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT226Cái
90Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
O PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 43m.c.n, Q = 22.5l/s.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 43m.c.n, Q = 22.5l/s.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Các cán bộ kỹ thuật 5 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: 1 người+ Kỹ cấp thoát nước: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC hoặc kỹ sư PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy san hoặc máy ủi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->