Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210323-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220111305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:44:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo trụ sở làm việc phòng Văn hóa và Thông tin, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Nhà truyền thống huyện Đan Phượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam (Địa chỉ: số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An (Địa chỉ: Khu Gò Mèo, phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC (Địa chỉ: Số 672 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật543,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,89m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.361,535m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật752,024m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,282m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,423m3
7Phá dỡ gạch lát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,017m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,296m2
9Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,769m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật384,459m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,424m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,538m3
16Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
17Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
18Đục nhám mặt tường trước khi ốpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,824m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,325m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,325m3
B Phần xây mới
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,521m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,75m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,448m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.273,289m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic KT500x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,456m2
C Cải tạo WC
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,538m3
2Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,769m2
3Sika top Seal 107 (Vật liệu chống thấm gốc xi măng) hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,955kg
4Quét dung dịch chống thấm vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,993m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,769m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,12m2
D Phần mái
1Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,845100m2
2Tôn úp nóc, úp sườnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,802md
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,424m2
E Phần cửa
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,388m2
2Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ limChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4md
3Nẹp cửa gỗ 10x50 gỗ limChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8md
4Sản xuất cửa sổ kính gỗ lim kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,127m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2 cấu kiện
8Bản lề cửa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
9Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Cremon cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11SX cửa đi cánh quay, nhôm hệ 4400; kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm; thanh chốt cánh phụ dài trên dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m2
12SX cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,32m2
13SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,56m2
14SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
F Bể phốt
1Hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1T.Bộ
2Khung INOX đỡ bàn đá (bao gồm cả lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,451kg
G Bàn đá Lavabo
1Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
H Dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,37100m2
I Xây mới 2 kho
J Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,808m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,243m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,529m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,191m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
13Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,99m2
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,699m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,254m2
K Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,392m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,657m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
9Bu lông vít nở D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32m2
10Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m2
11Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,967m2
14Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
15Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,784md
16Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,056m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,642m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,056m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,747m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,729m2
25SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
L Điện nhà kho
1Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
6Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
8Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24X14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
M Điện phòng WC cải tạo + phòng hợp
1Lắp đặt Đèn Led Panel KT600x600 âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Lắp đặt cáp loaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
N Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt gương soi KT500x700Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Ông thải chữ PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
5Van vặn khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt vòi rửa sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt van tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Xiphong tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt thoát sàn D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
O Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,81100m
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Van PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
18Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Kép TTK D25-15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt cút, chếch PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp Tê PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Van phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
P Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
6Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt Y thu PVC D110-48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D75-42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
14Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
16Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
20Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
21Măng xông nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
22Măng xông nhựa PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23Măng xông nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Si phong uPVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
Q Hạng mục nhà truyền thống
R Chống thấm mái
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m2
2Lắp đặt máng xối âm InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12md
3Đắp lito vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật295md
4Trát mái dán ngói, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m2
5Ngói úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34md
6Lợp mái ngói 22v/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,557100m2
8Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
9Tháo dỡ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11chiếc
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,8m2
13Lắp đặt đèn (Tận dụng đèn cũ lắp lại)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
S Đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ đèn rọi Led 5WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142chiếc
2Lắp đặt đèn rọi Led 5WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142bộ
3Ray lắp đèn chiếu rọiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96m
T Nhà xe
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,86m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,286m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,736m3
10Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,248m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
13Bu lông móng M18-800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
18Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,4m2
19Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,04m3
20Lát nền gạch đất nung Cotto màu đỏ KT300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,39m2
21Gia công cột bằng thép hình D90x3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
23Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
25Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,542tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928tấn
28Bu lông M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,339m2
30Gia công cửa sắt mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,411tấn
31Khóa cửa treo + then cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,017100m2
33Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,56m
34Máng tôn thu nước + gông đỡ mángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,105m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m
36Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
U Hạng mục phụ trợ
V Sân vườn
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5m3
4Lát nền gạch đất nung Cotto màu đỏ KT300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m2
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cấu kiện
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cấu kiện
W Cổng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,312m2
2Gia công cổng sắt mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
4Bản lề cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
5Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Khóa cổng đồng + then chốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Lắp dựng cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
X Tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật768,141m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,374m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,623m2
4Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,374m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật853,515m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,623m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->