Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 11:44:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,944,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Cải tạo trụ sở làm việc phòng Văn hóa và Thông tin, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng, Nhà truyền thống huyện Đan Phượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu cần nộp để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,89 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.361,535 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 752,024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,282 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,423 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,017 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,296 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,769 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 384,459 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,424 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,824 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,325 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,325 | m3 |
| B | Phần xây mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,75 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.273,289 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic KT500x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,456 | m2 |
| C | Cải tạo WC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,769 | m2 |
| 3 | Sika top Seal 107 (Vật liệu chống thấm gốc xi măng) hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,955 | kg |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,993 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,769 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,12 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,845 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,802 | md |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,424 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,388 | m2 |
| 2 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | md |
| 3 | Nẹp cửa gỗ 10x50 gỗ lim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | md |
| 4 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ lim kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,127 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 cấu kiện |
| 8 | Bản lề cửa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Cremon cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | SX cửa đi cánh quay, nhôm hệ 4400; kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm; thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 12 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài, thanh đa điểm, vấu nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 13 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 14 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ 4400, kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.Bộ |
| 2 | Khung INOX đỡ bàn đá (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,451 | kg |
| G | Bàn đá Lavabo | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| H | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 100m2 |
| I | Xây mới 2 kho | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,254 | m2 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,657 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 9 | Bu lông vít nở D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 10 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,967 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,784 | md |
| 16 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,056 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,642 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,056 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,747 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,729 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| L | Điện nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT24X14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | Điện phòng WC cải tạo + phòng hợp | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led Panel KT600x600 âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi KT500x700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Ông thải chữ P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Van vặn khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Xiphong tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| O | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Kép TTK D25-15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút, chếch PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp Tê PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y thu PVC D110-48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75-42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Măng xông nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Si phong uPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Q | Hạng mục nhà truyền thống | |||
| R | Chống thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máng xối âm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 3 | Đắp lito vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | md |
| 4 | Trát mái dán ngói, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 5 | Ngói úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | md |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn (Tận dụng đèn cũ lắp lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| S | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn rọi Led 5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt đèn rọi Led 5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | bộ |
| 3 | Ray lắp đèn chiếu rọi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| T | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 13 | Bu lông móng M18-800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,4 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 20 | Lát nền gạch đất nung Cotto màu đỏ KT300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,39 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình D90x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 25 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 28 | Bu lông M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,339 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 31 | Khóa cửa treo + then cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp diềm khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m |
| 34 | Máng tôn thu nước + gông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,105 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| U | Hạng mục phụ trợ | |||
| V | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch đất nung Cotto màu đỏ KT300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cấu kiện |
| W | Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,312 | m2 |
| 2 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 5 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Khóa cổng đồng + then chốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| X | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 768,141 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,374 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,623 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,374 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 853,515 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,623 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc tương đương) có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi