Gói thầu: Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215147-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 11:37:00 đến ngày 2022-02-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,649,033,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Giao thông (Mặt đường bằng bê tông nhựa; Tổng diện tích mặt đương bê tông nhựa >=9.800m2);+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 05 (N) hoặc khác 05 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.225.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.225.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,9m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≤ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi hỗn hợp bê tông (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 6
15-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 4 m3 hoặc bồn chứa 4000 lít + xe ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa các đoạn còn lại của tuyến đường ĐH.53 (Quốc lộ 25 đi xã Suối Trai)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa , địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Phú Gia; Địa chỉ: Khu Phố 5, phường Phú Lâm, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thống Nhất, địa chỉ 18/4 Lê Thành Phương, Phường 8, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa , địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Hòa, địa chỉ 19 Trần Hưng Đạo, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa - Địa chỉ: 19 Trần Hưng Đạo, TT Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên - Điện thoại: 02573.861031
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên + Địa chỉ: số 02A Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 057.3552868, Fax: 0257.3824842
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (kể cả công tác vận chuyển đổ đi đúng nơi duy định)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,836100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (tận dụng lại để đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,395100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (kể cả công tác vận chuyển đổ đi)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V1,577100m3
4Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa (cào móng mặt đường cũ tạo kết dính)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32,857100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,63100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V2,395100m3
B Hạng mục: Mặt đường (đoạn từ C40 (Km8+780,64) đến C75A (Km9+979,58), L=1.198,94m)
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (BTN tính riêng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V70,257100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V64,179100m2
3Sản xuất BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80T/h (kể cả vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V9,212100tấn
C Hạng mục: Mặt đường (đoạn từ C75A (Km9+979,58) đến C95A (Km10+566,01), L=586,43m)
1Rải thảm mặt đường BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (BTN tính riêng)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V32,988100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V33,12100m2
3Sản xuất BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80T/h (kể cả vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,797100tấn
D Hạng mục: Phần hư hỏng móng, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,924100m3
2Lu lèn lại mặt đường K98Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,161100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,924100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V6,161100m2
E Hạng mục: Rãnh hộp thoát nước
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V3,3m3
2Bê tông rãnh nước đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V7,183m3
3SXLD cốt thép rãnh nước đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,175tấn
4SXLD cốt thép rãnh nước đường kính > 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,304tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 (kể cả công tác ván khuôn)Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V4,092m3
6SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,22tấn
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính > 10mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,38tấn
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V22cái
F Hạng mục: An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V89,42m2
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8biển
3Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báoXem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V8cột
4Bê tông móng rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,48m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,002tấn
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,098m3
7Đào móng cột trụ, rộng Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V0,588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Xây dựng Giao thông (Mặt đường bằng bê tông nhựa; Tổng diện tích mặt đương bê tông nhựa >=9.800m2);+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 05 (N) hoặc khác 05 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.225.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x VNhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.225.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công, thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;22
3 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực;11
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≤ 0,5m31
2 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≤ 0,9m31
3 Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích gầu ≥ 1,6m31
4 Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 110CV1
5 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Lực rung lớn nhất ≥ 25T1
6 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Lực rung lớn nhất ≥ 16T1
7 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Lực rung lớn nhất ≥ 10T1
8 Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng bản thân ≤ 2T1
9 Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Trọng lượng 70kg1
10 Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Sức nâng ≥ 6T1
11 Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV1
12 Máy rãi hỗn hợp bê tông (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 130-140CV1
13 Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất ≥ 80T/h1
14 Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Tự đổ ≥ 7T6
15 Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa đơn. Dung tích ≥ 4 m3 hoặc bồn chứa 4000 lít + xe ô tô tải1
16 Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Dung tích ≥ 250 lít2
17 Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Công suất 1,5kW2
18 Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->