Gói thầu: Quản lý vận hành các bảng điện tử (LED) phục vụ công tác tuyên truyền đảm bảo an toàn giao thông 10 tháng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Quản lý vận hành các bảng điện tử (LED) phục vụ công tác tuyên truyền đảm bảo an toàn giao thông 10 tháng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204707 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 12:35:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng, do Nhà thầu đã và đang thực hiện với tư cách là Nhà thầu chính trong thời gian 03 kỳ kiểm kê gần nhất đến thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực đã thực hiện và các tài liệu khác cần thiết kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, công nghệ thông tin, vật lý kỹ thuật, tự động hóa.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông, công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông, công nghệ thông tin (Tối thiểu 01 người có chứng chỉ nghề 3/7 trở lên chuyên ngành hàn điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý vận hành các bảng điện tử (LED) phục vụ công tác tuyên truyền đảm bảo an toàn giao thông 10 tháng năm 2022 Quản lý vận hành các bảng điện tử (LED) phục vụ công tác tuyên truyền đảm bảo an toàn giao thông năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu kèm catalogue thông số module được nhà sản xuất đóng dấu xác nhận của model sản phầm. - Giấy xác nhận của hãng sản xuất/ hoặc nhà phân phối hợp pháp cam kết hỗ trợ quá trình lắp đặt và dịch vụ sau bán hàng của model sản phẩm đối với card, nguồn, processor - Giấy phép bán hàng của nhà phân phối đối với sản phẩm: Moduled, Nguồn, card, Processor. - Màn hình LED Đạt tiêu chuẩn sau: CCC, ROHS , CQC, CE EN 60950-1 2006, EC EN 55032 - EN 55035 - EN 61000, DEKRA, GJB9001C, ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO45001 2018. (Cung cấp bản sao y công chứng) -Thiết bị điều khiển đáp ứng Những chứng chỉ sau: FCC, CE, CE:Test Reporrt EN 62368-1, 3C, FCC, ISO 9001, ISO 14001, Rohs, EMC. (Cung cấp bản sao y công chứng) - Giấy chứng nhận đào tạo kỹ thuật từ processor, module, card trước năm 2020. - Nhà thầu phải cung cấp catalog thiết bị thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu và cung cấp đường link website của hãng, Các thông số trên website cũng như catalog phải thống nhất với thông số chào thầu (nhằm đảm bảo tính chính xác trong việc đáp ứng về thông số kỹ thuật). |
| E-CDNT 15.2 | Danh sách nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc thiết bị,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội.Địa chỉ: Số 1 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại : 04. 3 747 0029 / Fax: 04. 3 747 0024 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Hà Nội; + Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. + Số điện thoại: 024.33825768 Fax: 024.33825768. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu Địa chỉ : Số 01 Kim Mã – Q.Ba Đình – TP.Hà Nội Điện thoại : 04. 3 747 0029 / Fax: 04. 3 747 0024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Trung tâm quản lý Giao thông công cộng thành phố Hà nội Địa chỉ : Số 01 Kim Mã – Q.Ba Đình – TP.Hà Nội Điện thoại : 04. 3 747 0029 / Fax: 04. 3 747 0024 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điểm trung chuyển Trần Khánh Dư | Chương V-YCKT | m2 | 13,82 | |
| 2 | Bến xe Nước Ngầm | Chương V-YCKT | m2 | 13,82 | |
| 3 | Điểm trung chuyển Cầu Giấy | Chương V-YCKT | m2 | 5,53 | |
| 4 | Điểm trung chuyển Long Biên | Chương V-YCKT | m2 | 13,82 | |
| 5 | Bến xe Mỹ Đình | Chương V-YCKT | m2 | 25,8 | |
| 6 | Điểm trung chuyển Nhổn | Chương V-YCKT | m2 | 5,53 | |
| 7 | Bến xe Giáp Bát | Chương V-YCKT | m2 | 5,53 | |
| 8 | Điểm trung chuyển Hoàng Quốc Việt | Chương V-YCKT | m2 | 5,53 | |
| 9 | Lỗi chết điểm (bóng hình) | Chương V-YCKT | Bóng | 640 | |
| 10 | Hỏng tấm LED.(Đồng bộ màu với màn hình hiện tại – Sx năm 2017) | Chương V-YCKT | Tấm | 72 | |
| 11 | Hỏng nguồn phát | Chương V-YCKT | Chiếc | 16 | |
| 12 | Hỏng card nhận | Chương V-YCKT | Chiếc | 48 | |
| 13 | Hỏng card phát | Chương V-YCKT | Bộ | 16 | |
| 14 | Hỏng bộ xử lý điểm ảnh | Chương V-YCKT | Bộ | 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.45E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng, do Nhà thầu đã và đang thực hiện với tư cách là Nhà thầu chính trong thời gian 03 kỳ kiểm kê gần nhất đến thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực đã thực hiện và các tài liệu khác cần thiết kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử, công nghệ thông tin, vật lý kỹ thuật, tự động hóa.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông, công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân trực tiếp lắp đặt thiết bị | 4 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông, công nghệ thông tin (Tối thiểu 01 người có chứng chỉ nghề 3/7 trở lên chuyên ngành hàn điện) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi