Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215386-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220215371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 14:00:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,987,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà 02 tầng trở lên, phòng cháy chữa cháy, và các hạng mục phụ trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đàm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Hùng An
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng An; Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; SĐT: 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Bắc: Chủ tịch UBND xã Hùng An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM Y TẾ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương7,6817100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,35221m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V203,1938100m
4Đắp cát vàng đệm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5105100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5705m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5226100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,953tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4581m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7873m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4932100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6859tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2958m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5018100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2153tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
20Lấp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3654100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0675100m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5164tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương0,1207tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1468tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3431100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7224m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,125100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6834tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8176tấn
30Bê tông xà dầm, giằng xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7836m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0801m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3133100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9866tấn
34Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,435m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6117100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3914tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0253m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1694m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2893m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,791m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3279m3
46Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7425m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5754m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,5754m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
50Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,6404m2
51Tay vịn gỗ Lim 60x0 sơn màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V10,33m
52Sản xuất và lắp dựng cầu thang D20x1 sơn 2 nước màu trắng+ thép lập là sơn màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V10,33m
53Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2314m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2314m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5337tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5337tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,62881m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0492100m2
60Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m
61Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1035m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8728m3
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2786m2
66Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0987m3
68Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V23,9658m2
69Kẻ rãnh chống trơn GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V23,9658m2
70Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8999m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7075m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9352m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
75Xây bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1873m3
76Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V31,6248m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,8m
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V503,4136m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V980,3485m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7304m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V312,5m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V531,154m2
83Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m
84Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,22m
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,416m2
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7877m3
87Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (Hệ số máy x1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V467,1103m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,975m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V44,9325m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9325m2
91Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V146,695m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.045,4289m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,7256m2
94Đắp chữ nổi (TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG AN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
95Cửa đi 2 cánh EUA , phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
96Cửa đi 1 cánh EUA , phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,145m2
97Cửa sổ 4 cánh EUA mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V78,12m2
98Cửa sổ 2 cánh EUA, mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V82,44m2
99Cửa sổ 1 cánh EUA, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
100Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V233,625m2
102Vách kính khung nhôm hệ , cửa hất đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V48,376m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,376m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2243tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
106Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2243kg
107Lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
108Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
109Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian sử dụng 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7406100m2
111Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,0171000v
112Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7168100m3
113Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7168100m3
114Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1918100m2
115Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,355510m2
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,21411m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m2
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0751m3
123Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0737m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m3
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3508m2
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8875m2
127Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8875m2
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, INTERNET
1Hộp tủ điện tổng kích thước 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
2Hộp chứa aptomat 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
3Lắp đặt hộp phân dây KT 160x160X80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
4Lắp đặt hộp phân dây KT 150x150X50mmMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
5Cầu chì 220v/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt công tắc đơn1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo cực 2 chiều + mặt+ đế âm 250V, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88hộp
15Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
16Lắp đặt đèn tuýp LED 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
17Lắp đặt đèn sát trần D286 bóng neon 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18chiếc
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
23Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
24Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
25Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x25+1x16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt ống ghen luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK D20/16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
27Lắp đặt ống ghen luồn dây bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cáp đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
30Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
31Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
36Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Vật tư phụ tạm tính (tính cho toàn công trình gồm bu lông, ốc vít, đai kẹp, đai giữ, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1trọn gói
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5751m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
41Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
45Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Xịt nền inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
51Lắp đặt chậu rửa lapobo+chân chậu+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
60Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
65Lắp đặt thập nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Rắc co nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt van khóa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
85Lắp đặt van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
88Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
93Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
108Ti treo + đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
109Ti treo + đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
110Ti treo + đai giữ ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Thoát sàn Inox 105x105Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
113Dây mạng CAT5 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V215m
114Lắp đặt dây cáp mạng CAT5 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V21,510m
115Lắp đặt ống hộp gen 14x8Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
116Hạt mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt hộp đựng thiết bị bảo hộ cứu hỏa KT(800x800x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
118Bình cứu hoả MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
119Bình cứu hoả MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
120Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05471m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8772m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0072m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729100m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1444m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,02m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2421tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1847m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9455m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4357100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5828tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0902m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5106m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,9884m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,426m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,57m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7894m3
37Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,37m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,1288m2
39Cửa đi 1 cánh EUA , phụ kiện đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
40Cửa sổ 1 cánh EUA, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
41Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,9884m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V143,346m2
45Vách ngăn+ cửa bằng tấm ngăn compo sitMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,21411m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0751m3
53Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0737m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m3
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3508m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8875m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,8875m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, 110x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt công tắc 2 hạt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18WW/220Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
71Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van khóa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt nút bịt ren ngoài - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
82Lắp đặt van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
84Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
85Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Xịt nền inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt chậu rửa lavabo+chân chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
94Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
98Vòi van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
100Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Ti treo + đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Ga thu nước nền inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Keo dán ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,31241m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3243m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6013m3
6Bulong M18x350Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1041m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9336m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7413m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,981m3
11Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3215tấn
14Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3278tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3278tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,52951m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6405100m2
18Máng nước khổ rộng 600, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m
20Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Vít nở dài 5cm liên kết giữ đai vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E SAN NỀN
1Đắp nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất thừa khi đào móng nhà làm việc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9333100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6166100m3
F SÂN BỒN CÂY
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,739m3
2Trải Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,677100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,77m3
4Lát gạch TERAZO dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.267,7m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,65m3
6Trải Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,365100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3531m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7956m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5389m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9127m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3357100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6926m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,912m2
21Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1132tấn
22Lắp dựng lan INOXMô tả kỹ thuật theo chương V107,901m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9741m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5549100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3224m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5445m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7506m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3/1km
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3691m2
32Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V102,3691m2
33Đắp đất vào bồn cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,2511m3
34Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V92,6762m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,91361m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,813m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2602m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tạm tính cự ly chuyển tiếp 3km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3/1km
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,092m2
44Ốp gạch thẻ đỏ bó vỉa, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,092m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,24211m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1697100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8451100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,7971100m
7Đệm cát đen đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,4638m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9275m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6735m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7921m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6936m3
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,0335m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2116m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3143m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0762m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5205100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6936m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V754,1487m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,808m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V857,9567m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7441m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4961m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6864m3
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,356m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2 nổi:)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5808m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,356m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
43Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3102tấn
44Sơn tĩnh điện màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V310,2kg
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,5404m2
46Đường ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
47Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Gia công khung sắt làm biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,39521m2
50Lắp khung sắt làm biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
51Biển tên bọc Aluminum 6 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
52Chữ Mica màu đỏ cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15chữ
53Chữ Mica màu đỏ cao 70Mô tả kỹ thuật theo chương V37chữ
H RÃNH THOÁN NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,63321m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8414m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5444m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9403m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1005tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,83761m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1802m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1994100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1834m3
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8683m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,712m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,904m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8321m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1824m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V151,6154m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5953m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V59,7563m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,9201m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0227100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V155,7664m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V155,7664m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm Xây mới nhà 02 tầng trở lên, phòng cháy chữa cháy, và các hạng mục phụ trợ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 3 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 5 kW Cắt gạch đá1
6 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Cắt, uốn sắt1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Đầm bê tông1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Đầm bê tông1
10 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
11 Búa phá bê tông Phá dỡ1
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đầm chặt1
13 Máy lu rung Đàm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->