Gói thầu: Gói thầu số 06 (Hệ thống chiếu sáng, thông tin liên lạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Hệ thống chiếu sáng, thông tin liên lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngâ sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 13:55:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,635,821,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 649,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.327E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (hạng mục hệ thống chiếu sáng) cấp III trở lên có giá trị ≥ 15.145.000.000 đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên..- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. tải trọng ≥05T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực. Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy do tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải do điện trở đất 0 - 20Ω/0 - 200Ω/0 - 1200Ω |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cách điện lên đến 2000 MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Hệ thống chiếu sáng, thông tin liên lạc) Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngâ sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có); + Nội dung yêu cầu theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 649.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch. Địa chỉ: Xã Phú Hội, H.Nhơn Trạch, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch. Địa chỉ: xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm đa giác cao 8m dày 4mm (trụ bao gồm cửa cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 363 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60x2000x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 347 | cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đôi D60x2000x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cần đèn |
| 4 | Lắp đèn pha led 120W 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 379 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 6 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,41 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.041 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 101,638 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 363 | bảng |
| 12 | Lắp đặt Cầu đấu dây MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế | 726 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối rẽ nhánh MTC-TR - 3S | Theo hồ sơ thiết kế | 363 | hộp |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 731 | đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 731 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cos tiếp địa 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.132 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,2 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,957 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,787 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,488 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9,293 | 100m2 |
| 25 | Khung bulong móng trụ 4M24x1150 | Theo hồ sơ thiết kế | 363 | bộ |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Bulong M14x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,559 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,215 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,026 | 100m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.904,4 | m2 |
| 36 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,044 | 100m2 |
| 37 | Gạch tàu 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28.566 | viên |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch tàu | Theo hồ sơ thiết kế | 28,566 | 1000viên |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 139,682 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 139,682 | 10m3 |
| B | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 127,08 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống HDPE 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.374 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,337 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,99 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,419 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,878 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,192 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,825 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,383 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,35 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,391 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,391 | tấn |
| 19 | Viết chữ TTLL trên nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 148,022 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 148,022 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.327E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tài liệu chứng minh về công trình tương tự:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (hạng mục hệ thống chiếu sáng) cấp III trở lên có giá trị ≥ 15.145.000.000 đồng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận giá trị hoàn thành >80% đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nội dung công việc.- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.145.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng nhận nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên..- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống thông tin liên lạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn huyện ALTĐ, VSLĐ còn hiệu lực- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động, Bảo hộ lao động.- Đề chứng minh khả năng huy động nhân sự: Nhân sự thực hiện cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công xuất 23kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cần cẩu | Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. tải trọng ≥05T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực. Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng | Công suất 2,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Ô tô tải | Có giấy chứng nhận đăng ký, kiểm định còn hiệu lực. tải trọng ≥10T | 1 |
| 10 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 11 | Máy do tiếp địa | Dải do điện trở đất 0 - 20Ω/0 - 200Ω/0 - 1200Ω | 2 |
| 12 | Máy đo cách điện | Kiểm tra cách điện lên đến 2000 MΩ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi