Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214805-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 13:51:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,039,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư môi trường.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng: 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Công trình
Trương Tiểu học Suối Giếng, hạng mục: 03 phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Xây dựng Đăng Thịnh; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Địa chỉ: Thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,992m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,182100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
B 2. Phần bê tông
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,432m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,457m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,352m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,235tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,214tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,164m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,428100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,377tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,967m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,96100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,429tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,171m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,502100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,514tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,131tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,535m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,802100m2
26Công tác gia công lắp dựng cột thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,579tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,714m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,171100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
C 3. Phần xây
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,864m3
2Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,954m3
3Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,608m3
4Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,2m3
5Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,574m3
6Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V55,031m3
7Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,186m3
8Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,775m3
D 4. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V516,786m2
2Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V342,81m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V70,411m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140,66m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V106,002m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V154,476m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V202,2m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V39,8m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V747,926m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V447,498m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V563,298m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V632,126m2
E 5. Phần sàn nhà
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả về kỹ thuật theo Chương V272,919m2
2Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,8m2
3Gạch bông gió trang trí 200x200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V320viên
F 6. Phần mái và cửa
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,197100m2
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,031tấn
3Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,8lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V288,4md
4Giằng trần thép hộp STK 30*60*1,2lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V195,2md
5Giằng trần thép hộp STK 30*30*1,2lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V268,4md
6Thanh treo thép 30x30x1,2:Mô tả về kỹ thuật theo Chương V153,152md
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,487100m2
8Nẹp viền trần tole lạnh V25,4x25,4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V98,8md
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V102,91m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V142,53m2
11Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,64m2
12Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,24m2
13Gia công hoa sắt bảo vệ sắt hộp STK 14*14*1,0Mô tả về kỹ thuật theo Chương V30,24m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,24m2
15Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang khung sắt, tay vịn gỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V10md
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V232,722m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,148m2
18Nẹp nhôn U20 chèn kheMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,8md
G 7. Phần thiết bị thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,3100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V13cái
3Vành chắn nước bằng thép D160, dày 5 lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V21cái
4Đai thép giữ ống D90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V85cái
5Cầu chắn rác Inox D115Mô tả về kỹ thuật theo Chương V21cái
H 8. Phần thiết bị điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V34bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đế âm tường + mặt nạ MCB 1P-10AMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
7Đế âm tường + mặt nạ MCB 2P-50AMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V26cái
9Cầu chìMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm baMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
11Đế âm tường + mặt nạ ổ cắmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V140m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1hộp
17Đế công tắc âm tường + mặt nạ công tắc 6 hạtMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
18Đế công tắc âm tường + mặt nạ công tắc 4 hạtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đế công tắc âm tường + mặt nạ công tắc 2 hạtMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
20Đế chiết áp quạt âm tường + mặt nạ chiết áp 2 lỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đế chiết áp quạt âm tường + mặt nạ chiết áp 4 lỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
I 9. Phần vận chuyển lên cao
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,648100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
2 01 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
3 01 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.53
4 01 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư môi trường.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.32
5 01 kỹ thuật điện 1 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng: 7T1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
7 Máy đào một gầu dung tích gầu: 0,80 m31
8 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1 kW1
10 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
11 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
12 Máy hàn xoay chiều công suất: 15 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->