Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 14:29:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,333,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hoặc khác 02, ít nhất có thực hiện 01 Công trình NN & PTNT cấp IV có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 đồng (đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, nhóm C (thi công khắc phục sạt lở, đóng cọc BTCT, thảm rọ đá), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình thi công cầu giao thông nông thôn kết cấu BTCT, đóng cọc BTCT. Cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) /Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công trình NN & PTNT cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông/ công trình thủy lợi / Thuỷ công đồng bằng.+ 01 nhân sự Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 nhân sự Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 22T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế quận Cái Răng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Khắc phục sạt lở kênh Bến Bạ (đoạn trước nhà Huỳnh Văn Phương) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế quận Cái Răng.
Địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế quận Cái Răng. Địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế quận Cái Răng. Địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923.913350 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch quận Cái Răng, địa chỉ: 162 Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | E- HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | 1. CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP: Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E- HSMT | 12,5999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E- HSMT | 0,6963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E- HSMT | 11,8549 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E- HSMT | 3,842 | 100m3 |
| 5 | Đắp bao tải cát | E- HSMT | 440,385 | m3 |
| 6 | 2. BÃI ĐÚC CỌC: Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | E- HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E- HSMT | 30 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | E- HSMT | 300 | m2 |
| 9 | 3. CÔNG TÁC CHẾ TẠO CỌC: Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm | E- HSMT | 3,6511 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | E- HSMT | 17,0294 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | E- HSMT | 2,1678 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | E- HSMT | 6,7397 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E- HSMT | 81,7468 | m3 |
| 14 | SXLĐ hộp đầu cọc bằng thép tấm | E- HSMT | 1,4234 | tấn |
| 15 | SXLĐ hộp nối cọc bằng thép tấm | E- HSMT | 3,5971 | tấn |
| 16 | SXLĐ hộp nối cọc bằng thép hình | E- HSMT | 0,3044 | tấn |
| 17 | 4. CÔNG TÁC SÀN ĐẠO: Gia công thép sàn đạo (không tính vật liệu thép hình, thép tấm) | E- HSMT | 1,416 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) | E- HSMT | 1,96 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (phần không ngập đất) NC, MTC x 0,75 | E- HSMT | 1,4 | 100m |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | E- HSMT | 26,5776 | tấn |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | E- HSMT | 1,96 | 100m |
| 22 | Khấu hao cọc định vị cọc định vị sàn đạo (Kvl= 1,17%*2 tháng+ 3,5% *7 lần luân chuyển) | E- HSMT | 0,4728 | tấn |
| 23 | Khấu hao khung sàn đạo ( 1,5%*2 tháng+5%*7 lần luân chuyển) | E- HSMT | 1,4428 | tấn |
| 24 | 5. CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC: Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | E- HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần ngập đất) (Đơn giá Nội suy giữa công tác đóng cọc 30x30 và cọc 35x35) | E- HSMT | 12,528 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm (phần không ngập đất NC, MTC x 0.75) | E- HSMT | 0,432 | 100m |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | E- HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E- HSMT | 2,25 | m3 |
| 29 | 6. PHẦN KÈ BẢN SÀN BTCT (CẦU CẠN): Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E- HSMT | 1,5098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E- HSMT | 7,3653 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E- HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | E- HSMT | 5,1363 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E- HSMT | 63,165 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E- HSMT | 0,2314 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E- HSMT | 1,8376 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | E- HSMT | 1,2492 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E- HSMT | 7,615 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E- HSMT | 4,848 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | E- HSMT | 2,5778 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E- HSMT | 56,4668 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E- HSMT | 42,66 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E- HSMT | 426,6 | m2 |
| 43 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9mm | E- HSMT | 0,6936 | tấn |
| 44 | 7. GIA CỐ MÁI SÔNG: Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ngọn >=4,2cm | E- HSMT | 109,134 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=8m, ngọn >=8cm | E- HSMT | 20,64 | 100m |
| 46 | Lót vải địa kỹ thuật tương đương TS65 (Rk>=21,5kN/m ) | E- HSMT | 18,36 | 100m2 |
| 47 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | E- HSMT | 43 | 1 rọ |
| 48 | Làm và thả rọ đá, loại 2x5x0.3m dưới nước | E- HSMT | 142 | 1 rọ |
| 49 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | E- HSMT | 8,1 | m3 |
| 50 | Làm nắp thảm đá rời | E- HSMT | 21,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 02 hoặc khác 02, ít nhất có thực hiện 01 Công trình NN & PTNT cấp IV có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có giá trị ≥ 3.290.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 đồng (đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, nhóm C (thi công khắc phục sạt lở, đóng cọc BTCT, thảm rọ đá), Cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Công trình thi công cầu giao thông nông thôn kết cấu BTCT, đóng cọc BTCT. Cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) /Thuỷ công đồng bằng- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Công trình NN & PTNT cấp IV (có độ phức tạp tương tự công trình đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, có tài liệu chứng minh cấp công trình; | 8 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình. | 2 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông/ công trình thủy lợi / Thuỷ công đồng bằng.+ 01 nhân sự Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/ công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 nhân sự Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự nêu trên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 1 |
| 4 | Cán Bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp 0.4 M3 trở lên | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | Sà lan ≥ 50 tấn | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 22T | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 9 tấn | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | Đầm cóc | (kèm theo hóa đơn). | 2 |
| 6 | Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép >= 5.5kw | (kèm theo hóa đơn). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | (kèm theo hóa đơn). | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông mặt đường | (kèm theo hóa đơn). | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | (kèm theo hóa đơn). | 2 |
| 12 | Máy hàn | (kèm theo hóa đơn). | 2 |
| 13 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1.8T | (kèm theo hóa đơn, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi