Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215442-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220145527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 14:27:00 đến ngày 2022-02-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,872,806,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.110.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 200
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng 10 phòng học lầu kèm theo trang thiết bị trường TH THCS Lương Thế Vinh
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Tân Thành Đạt. xã Trừ Văn Thố, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.668340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC LẦU
1dọn dẹp mặt bằng bằng máyTheo HS thiết kế1Ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế2,5599100m3
3Đào móng băng, rộng Theo HS thiết kế20,622m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế14,222m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế1,744100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,1831tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế1,2667tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế45,1149m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế7,44m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế18,09m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo HS thiết kế0,252m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế2,173100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,5935100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế2,4148100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế43,187m3
16Mua đất cấp 3 để đắpTheo HS thiết kế182,128m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,8213100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,8213100m3/1km
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế1,6326100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế0,3156tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HS thiết kế1,9387tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế10,7088m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế4,2712100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3014tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3666tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,1335tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,1839tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế9,984m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế13,04m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế2,5928100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4057tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,4607tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6985tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế18,48m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,1408100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1396tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,672m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế2,8356100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4555tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế2,7659tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,6967tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế16,5237m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế4,6285100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế10,1985tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế44,878m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế0,1556100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1396tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,08m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế8,6299100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế5,8118tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế62,0126m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HS thiết kế0,3114100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1727tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3051tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,1019m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế1,6896100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1669tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3285tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1932tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS thiết kế0,3285tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế11,264m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,174m3
63Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy >30 cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế3,2265m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế17,745m2
65Lát đá bậc tam cấpTheo HS thiết kế13,5675m2
66Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,3298m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế21,735m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1,593m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế20,82m2
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế7,37m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế45,5525m2
72Ốp đá rối chân tườngTheo HS thiết kế45,5525m2
73Sơn dầu Jon ốp đá chẻTheo HS thiết kế11,7556m2
74Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế86,8352m3
75Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế15,264m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế15,264m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế0,83m3
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế88,961m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế64,3103m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế642,835m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế1.921,519m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế567,31m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế530,2m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế942,87m2
85Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế277,44m2
86Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế42,3m
87Bả bằng matít vào tườngTheo HS thiết kế2.042,678m2
88Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế2.317,82m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế3.394,589m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế1.529,885m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế127,21m2
92Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HS thiết kế132,97m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế893,1m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,288m3
95Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HS thiết kế11,22m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế672,336m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế641,7m
98Sản xuất cửa song sắtTheo HS thiết kế83,521m2
99SX Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5mm ( cao cấp)Theo HS thiết kế3,84m2
100Sản xuất cửa song sắtTheo HS thiết kế166,081m2
101Sản xuất cửa song sắtTheo HS thiết kế15,271m2
102Lam sắt trang trí Trệt:Theo HS thiết kế67,73m2
103Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế67,73m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế67,73m2
105SXLD Lan can cầu thangTheo HS thiết kế8,8m
106Cung cấp LD kính 5ly147,5904m2
107Lắp đặt Joint + kínhTheo HS thiết kế295,1808m
108CCLD Khoá SolexTheo HS thiết kế26bộ
109Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế249,6m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế253,44m2
111Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế15,27m2
112Sản xuất xà gồ thépTheo HS thiết kế6,5134tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế6,5134tấn
114Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế3,5144100m2
115Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế588,8208m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế3,0938100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HS thiết kế9,1317100m2
118Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế4,9657100m2
119Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HS thiết kế0,114100m2
120Đào móng băng, rộng Theo HS thiết kế0,456m3
121Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HS thiết kế1,292m3
122Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo HS thiết kế0,57m3
123Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế2,394m3
124Cung cấp đất cấp 3 tôn nềnTheo HS thiết kế2,394m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế1,064m3
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế10,64m2
127Đánh tạo nhámTheo HS thiết kế10,64m2
128SXLD Lan can tay vịn sắtTheo HS thiết kế30,4m
129Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HS thiết kế3,8358m2
130LOGO TRƯỜNG LÀM BẰNG ĐỒNG 2 LỚPTheo HS thiết kế1Bộ
131Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HS thiết kế48bộ
132Đèn lon D114Theo HS thiết kế2bộ
133Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo HS thiết kế20bộ
134Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo HS thiết kế24cái
135Đi mơ quạt trầnTheo HS thiết kế24cái
136Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo HS thiết kế50cái
137Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo HS thiết kế24cái
138Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ baTheo HS thiết kế14cái
139Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế3cái
140Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế12cái
141Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
142Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
143Mặt công tắcTheo HS thiết kế80cái
144Đế CB80cái
145Đinh vit, tackeTheo HS thiết kế12bịch
146Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HS thiết kế2.950m
147Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2Theo HS thiết kế1.450m
148Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HS thiết kế350m
149Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HS thiết kế120m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế800m
151Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HS thiết kế2cái
152Cáp mạngTheo HS thiết kế200m
153Cáp cameraTheo HS thiết kế200m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế120m
155Ổ mạngTheo HS thiết kế2cái
156Ổ điện thoạiTheo HS thiết kế2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo HS thiết kế0,55100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,45100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế1,35100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HS thiết kế0,35100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTheo HS thiết kế0,35100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế10cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế15cái
165Côn PVC D21Theo HS thiết kế12cái
166Côn PVC D27Theo HS thiết kế8cái
167Côn PVC D114Theo HS thiết kế5cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế5cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế10cái
170Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế6cái
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo HS thiết kế8cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế9cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mmTheo HS thiết kế3cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế10cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế6cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmTheo HS thiết kế5cái
177Co ren đồng trong D21Theo HS thiết kế6cái
178Co ren đồng ngoài D21Theo HS thiết kế5cái
179Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế2bộ
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế2cái
182Van khóa PVC D34Theo HS thiết kế2cái
183Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo HS thiết kế2cái
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo HS thiết kế1bể
185Kệ xà bông bằng InoxTheo HS thiết kế2cái
186Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HS thiết kế2cái
187Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế2cái
188Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế2cái
189Lắp đặt giá treoTheo HS thiết kế2cái
190Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HS thiết kế2bộ
191Khoá tổng bằng đồngTheo HS thiết kế3bộ
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế24cái
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1195100m3
194Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế11,95m3
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HS thiết kế1,257m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3445m3
197Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0117100m2
198Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HS thiết kế0,0292tấn
199Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế4cái
200Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy Theo HS thiết kế3,116m3
201Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế19,5m2
202Quét 2 nước xi măngTheo HS thiết kế19,5m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế3,49m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Phủ lớp đá 1x2 dày bình quân 3cmTheo HS thiết kế17,1948m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế57,316m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường Theo HS thiết kế0,7165100m
4TẠO NHÁM MẶT SÂNTheo HS thiết kế573,16M2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế1,28m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế3,988m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,5m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,0832100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế1,024m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,256100m3
11Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế4,8572m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế10,125m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1354tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0271tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,038100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0683tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HS thiết kế0,76m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế66m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,6498100m3
20Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trìnhTheo HS thiết kế92,2066m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế9,220710m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế92,206610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo HS thiết kế248,957810m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế8,664m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế91,2m2
26Gia công cột bằng thép hìnhTheo HS thiết kế0,3298tấn
27Gia công giằng mái thépTheo HS thiết kế0,2398tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế59,7968m2
29Lắp dựng cột thép các loạiTheo HS thiết kế0,3298tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HS thiết kế0,2398tấn
31SXLD bulon D16, L=600Theo HS thiết kế16cái
32SXLD bulon D16, L=100Theo HS thiết kế40cái
33SXLD mái hiên di động ( bạc 3 lớp 2 da PVC)Theo HS thiết kế91,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.110.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, hạ tầng, giao thông hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
3 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
7 Máy cắt uốn sắt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn bê tông >250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
9 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)200
14 Giàn giáo (bộ) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->