Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phổ (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 14:21:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) Cải tạo phòng khám A và cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo phòng cháy chữa cháy của Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phổ (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG KHÁM A - KHOA ĐÔNG Y (TẦNG 3 NHÀ 5 TẦNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát dầm | 137,9085 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 390,4253 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 976,435 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | 102,4726 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 566,7126 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 596,4936 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 596,4936 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 1.514,8558 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 669,1852 | m2 | |
| 10 | Phá lan can sắt | 27,94 | m2 | |
| 11 | Gia công lan can | 0,5779 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,1391 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 20,32 | m2 | |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng Lam chắn nắng (SL-132S) (tham khảo Austrong) | 81,28 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 216,946 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 8 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 126,756 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,203 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 126,756 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,1797 | m2 | |
| 21 | Gia công khung thép vách tôn | 0,0356 | tấn | |
| 22 | Ốp tôn vào khung thép (giá bao gồm tôn dầy 0,35mm và phụ kiện...) | 22,5625 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng khung thép vách tôn | 11,2813 | m2 | |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 46,2 | m2 | |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 26,305 | m2 | |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 91,546 | m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 3,6 | m2 | |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 49,175 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,073 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 120,604 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 25,0865 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ trần | 25,3251 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | 25,0865 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 150,677 | m2 | |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 25,3251 | m2 | |
| 36 | Tháo dỡ bàn đá lavabo | 4 | Công | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 15 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 41 | xi phông chậu rửa | 15 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 48 | Công tác ốp đá granite tự nhiên mặt bàn lavabo | 11,4416 | m2 | |
| 49 | Gia công sắt khung bàn đá Lavabo | 0,1677 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,5 | m2 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 65,6945 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 65,6945 | m3 | |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường | 74,389 | m2 | |
| 57 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 16,997 | m2 | |
| 58 | Phá lớp vữa trát dầm | 11,7264 | m2 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát trần | 32,4825 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 33,3075 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,4825 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn,bằng gạch Gạch Ceramic chống trơn 300x300 | 2,7731 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic 600x600 | 30,5344 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach Gạch Ceramic 300x600 | 103,1124 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,4825 | m2 | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 67 | xi phông chậu rửa | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 22,9275 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 12,78 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2554 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,78 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,2935 | m2 | |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 6,75 | m2 | |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 1,6875 | m2 | |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 9,585 | m2 | |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 0,36 | m2 | |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | 4,545 | m2 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,6993 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,6993 | m3 | |
| B | BỂ PCCC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 56,2 | 1m | |
| 2 | Đào phá lớp bê tông sân hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 | 0,2624 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,5746 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 50,8284 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9488 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2624 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | 0,2624 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,2624 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,1341 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,1341 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 4,1341 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,75 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 45,552 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 43,9289 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2256 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,5173 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0497 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,8363 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,225 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,7637 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 19,5921 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,213 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0619 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,1119 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0774 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0053 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,175 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 226,93 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 226,93 | m2 | |
| 32 | Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000 | 133,175 | m2 | |
| 33 | Quét sika chống thấm thành trong và đáy bể | 337,93 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 111 | m2 | |
| 35 | Ngâm nước xi măng lòng bể | 260,85 | m3 | |
| 36 | Băng cản nước PVC rộng 20cm | 106 | md | |
| 37 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | 1 | bộ | |
| 38 | Gia công thang sắt | 0,0383 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng thang sắt | 0,0383 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 26,9595 | m3 | |
| 41 | Lát gạch Terazo 300x300, vữa XM mác 75 | 180,94 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | 1 bình | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | 1 bình | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng, kèm đế | 23,8 | 10 đầu | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học, kèm đế | 4,7 | 10 đầu | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường zone | 16 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | 7,2 | 5 chuông | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | 7,2 | 5 đèn | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 7,2 | 5 nút | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy phòng | 34,6 | 5 đèn | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x200x100mm | 36 | hộp | |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 70,6 | 1m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9966 | m3 | |
| 13 | Đào đất thi công đường cáp cáp tín hiệu bằng thủ công, rộng | 2,212 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống cáp đi âm | 2,212 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 0,9966 | m3 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | 85,8 | 10 m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 728 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | 3.787 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 3.787 | m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước hộp 165x165mm | 16 | hộp | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D16 | 344 | hộp | |
| 22 | Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây tín hiệu báo cháy | 200 | 1lỗ | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa ống đồng D16, dài 1,5m cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | cọc | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa M4 cho tủ trung tâm báo cháy | 10 | m | |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống báo cháy | 1,5 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,208 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,208 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,208 | m3 | |
| 29 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động | 16 | 1 kênh | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn | 3,4 | 5 đèn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng | 4,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 10 | 5 đèn | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn cho đèn thoát nạn 2x1,5mm2 | 891 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 891 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 34 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | 86 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước 110x110mm | 8 | hộp | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D20 | 165 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 9 | cái | |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 10 | 1lỗ | |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống đèn thoát nạn | 1 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x35+1x25mm2 cấp nguồn từ trạm biến áp đến tủ điều khiển bơm | 55 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 cấp nguồn từ tủ bơm cho máy bơm chữa cháy | 5 | m | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù | 5 | m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 công tắc áp lực | 25 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm đặt nổi bảo hộ dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 | 55 | m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32/25mm đặt nổi bảo hộ dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 | 5 | m | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | 5 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 25 | m | |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | 1.012,06 | 1m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 33,86 | m3 | |
| 11 | Đào đất bằng thủ công, rộng | 123,1272 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D100mm | 119,5616 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | 35,708 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | 1,08 | m3 | |
| 15 | Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường trục ống nước chữa cháy D65mm | 21 | 1 lỗ khoan | |
| 16 | Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường ống nước chữa cháy D100mm | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2mm | 5,45 | 100m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm | 3,862 | 100m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | 0,7925 | 100m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm | 0,3 | 100m | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 56 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 66 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 27 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | 6 | cái | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | 27 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | 12 | cái | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu100/65mm | 14 | cái | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | 20 | cái | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/50mm | 10 | cái | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | 3 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | 3 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | 31 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mm | 2 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm | 8 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65mm, đường kính trụ 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa ( 2 cửa D65, 1 cửa D100) , đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng cuộn vòi, lăng phun, chữa cháy ngoài nhà KT: 600x500x200mm | 2 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65- 16bar- 20m (đã bao gồm khớp nối) | 2 | cuộn | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D100) | 10 | cái | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D65 ( Ty ren +quang treo D65) | 199 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D50 ( Sắt V+Ubon D50) | 45 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 1200x700x200mm | 31 | hộp | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm | 31 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 16bar- 20m (đã bao gồm khớp nối) | 31 | cuộn | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 31 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 2 | cặp bích | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | 9 | cặp bích | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt van báo động Alarm valve mặt bích, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt van bướm tín hiệu điện mặt bích, đường kính van 65mm | 9 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D25mm | 9 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | 5 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | 6 | cái | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm ren, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính Y lọc 100mm | 2 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc ren, đường kính Y lọc 32mm | 1 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 100mm | 2 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút ren, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 215,2927 | m2 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm | 45 | cái | |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC | 154 | bình | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | 77 | bình | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 31 | bộ | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | 0,2 | 100m2 | |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 168,2021 | m3 | |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 168,2021 | m3 | |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 168,2021 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC: THANG SẮT PCCC | |||
| 1 | Đào móng làm chân đế thang sắt bằng thủ công, rộng | 27,648 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 27,648 | m3 | |
| 3 | Gia công thang sắt | 9,0173 | tấn | |
| 4 | Lắp thang sắt | 9,0173 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm | 0,4033 | tấn | |
| 6 | Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x60x2mm | 0,4009 | tấn | |
| 7 | Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | 0,7364 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, 40x60x2mm, 30x30x1,5mm | 202,692 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 607,0413 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công lắp dựng thang sắt | 1 | 100m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2765 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2765 | 100m3 | |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | 27,648 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh Ei 90 phút (đã bao gồm khung cửa bằng thép KT: 50*100*1,2mm, Doorsill Inox, tay co thủy lực, tay nắm Inox, chốt âm cánh phụ) | 41,888 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đôi, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm | 93,04 | m cấu kiện | |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( Khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm) | 37,758 | m2 cấu kiện | |
| 4 | Lắp tay nắm Inox L300 | 26 | 1bộ | |
| 5 | Lắp tay co thủy lực | 26 | 1bộ | |
| 6 | Lắp chốt âm cánh phụ cửa đôi | 13 | 1bộ | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 3,7759 | 10m2 | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, bán kính bảo vệ 150m | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp giá đỡ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng ống thép mạ kẽm 0,7xD48x3mm | 0,007 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ ghép nối Inox 3xD42x3mm | 1 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng mặt bích tam giác 180x120x5mm | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng mặt bích 320x320x5mm kèm bu lông | 1 | 0.0 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 70mm2 | 54,5 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 54,5 | m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây neo 5mm kèm tăng đơ | 20,7 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đai sứ đỡ dây thoát sét | 16 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc chống sét, cọc ống đồng tiếp địa thoát sét D16x2400mm | 6 | cọc | |
| 13 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x4mm | 6 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối cáp thoát sét với cọc tiếp đất | 6 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kẹp nối băng đồng tiếp đất với cọc tiếp đất | 6 | cái | |
| 16 | Đào móng chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,6785 | m3 | |
| 17 | Đắp đắt chôn cọc tiếp địa chống sét | 4,7453 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp bộ nguồn phụ 220VDC/24VDC 10A, (không ắc quy) | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy chính động cơ điện LL: Q>=81m3/h, H>= 62 m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 4 | Cung cấp máy bơm nước chữa cháy dự phòng động cơ diesel LL: Q>=81m3/h, H>= 62m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 5 | Cung cấp máy bơm bù áp động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 72m.c.n | 1 | 1 máy | |
| 6 | Cung cấp bình tích áp 100L | 1 | bình | |
| 7 | Cung cấp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha | 1 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi