Gói thầu: Gói thầu số 17: Thiết bị lớp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thiết bị lớp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn xổ số kiến thiết trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 14:41:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,980,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 519,800,000 VNĐ ((Năm trăm mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.797E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5594E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.772.000.000 VND. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.772.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 Tháng.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng vòng 24 giờ (chậm nhất là 03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí, sư phạm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng, sự phạm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thiết bị lớp 2 Dự án mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học năm 2021 thuộc Đề án mua sắm trang thiết bị đáp ứng nhu cầu Chương trình giáo dục phổ thông giai đoạn 2021-2025; 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn xổ số kiến thiết trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2020. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT: Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT, Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Toàn bộ hàng hóa thiết bị cung cấp cho gói thầu đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau và phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Đối với hàng hóa là tranh ảnh thuộc bản quyền của tác giả phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 519.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau. Số 01, đường Bà Triệu, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại (02903) 831176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, Địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3667888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 91 - 93 Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831332. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả bóng đá | 1.130 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 2 | Cầu môn | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 3 | Quả bóng rổ | 1.130 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 4 | Cột bóng rổ | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 5 | Quả cầu đá | 1.130 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 6 | Cột và lưới đá cầu | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 7 | Quả bóng chuyền hơi | 1.130 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 8 | Cột và lưới bóng chuyền hơi | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bà cờ và quân cờ | 904 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bàn và quân cờ treo tường | 904 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 11 | Trụ đấm, đá | 452 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 12 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 452 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 13 | Dây kéo co | 1.130 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bóng ném | 1.130 | Quả | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 15 | Đồng hồ bấm giây | 452 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 16 | Thước dây | 452 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 17 | Thảm thể dục | 1.808 | Tấm | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 18 | Dây thể dục | 904 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 19 | Dây nhảy cá nhân | 2.260 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 20 | Nấm thể thao | 2.260 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 21 | Cờ lệch thể thao | 2.260 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 22 | Biển lật số | 2.260 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bộ dụng cụ lao động | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa | 452 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 26 | Thanh phách | 1.130 | Cặp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 27 | Song loan | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 28 | Trống nhỏ | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 29 | Triangle ( Tam giác chuông) | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 30 | Tambourine (Trống lục lạc) | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 31 | Chuông ( Bells) | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 32 | Castanets | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 33 | Maracas | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 34 | Đàn phím điện tử | 226 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bảng vẽ cá nhân | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 36 | Bút lông | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 37 | Bảng pha màu | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 38 | Xô đựng nước | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 39 | Tạp dề | 1.130 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bộ dụng cụ thực hành đất nặn | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 41 | Màu Goát | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 42 | Đất nặn | 1.130 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 43 | Kẹp giấy | 1.130 | Hộp | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bộ chữ dạy tập viết | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 45 | Chữ cái tiếng Việt | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 46 | Tên chữ cái tiếng Việt | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 47 | Số tự nhiên | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 48 | Phép tính | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 49 | Hình phẳng và hình khối | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 50 | Thời gian | 904 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 51 | Khối lượng | 904 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 52 | Hoạt động buôn bán | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 53 | Cơ quan vận động bộ xương | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 54 | Cơ quan vận động hệ cơ | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 55 | Cơ quan hô hấp | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 56 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 57 | Các mùa trong năm - 4 mùa | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 58 | Các mùa trong năm - Mùa mưa và mùa khô | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 59 | Tranh các hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 60 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp - Video/Clip | 1.130 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 61 | Cơ quan vận động - Mô hình bộ xương người | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 62 | Cơ quan vận động - Mô hình hệ cơ | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 63 | Cơ quan hô hấp | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 64 | Bảng nhóm | 2.260 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 65 | Tủ thiết bị | 226 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 66 | Bảng phụ | 4.520 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 67 | Thiết bị âm thanh | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 68 | Loa cầm tay | 226 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 69 | Nam châm | 904 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 70 | Cân | 452 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 71 | Nhiệt kế điện tử | 452 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 72 | Tivi 65 inch | 226 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V | ||
| 73 | Dung tích | 904 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.797E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5594E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.772.000.000 VND. Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính). * Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.386.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.772.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành: 12 Tháng.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng vòng 24 giờ (chậm nhất là 03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách triển khai dự án. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành; Điện, Điện tử; Điện tử viễn thông; Tự động hóa; Cơ khí, sư phạm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Cơ khí hoặc Tự động hóa, điện, điện tủ; Điện công nghiệp và dân dụng, sự phạm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi