Gói thầu: Thuê cây xanh trang trí nội thất tại tòa nhà VNPT Net, 30 Phạm Hùng - Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220162769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thuê cây xanh trang trí nội thất tại tòa nhà VNPT Net, 30 Phạm Hùng - Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162311 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:19:00 đến ngày 2022-02-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,955,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.238.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cho thuê, chăm sóc định kỳ cây xanh nội thất cho các tòa nhà văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.068.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.344.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn nội thất cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân nông lâm nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng, cắt tỉa, chăm sóc bồn hoa cây cảnh hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê cây xanh trang trí nội thất tại tòa nhà VNPT Net, 30 Phạm Hùng - Hà Nội năm 2022 Thuê cây xanh trang trí nội thất tại tòa nhà VNPT Net, 30 Phạm Hùng - Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan cam kết thực hiện gói thầu; Bản scan Bảo lãnh dự thầu; Bản scan Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: bản scan các hợp đồng tương tự; Bản scan tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...); |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết thực hiện gói thầu; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn chào hàng; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: bản copy các hợp đồng tương tự; Bản copy tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt (Lý lịch làm việc, bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, HĐ lao động,...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Hạ tầng mạng (VNPT Net) , địa chỉ : 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ liêm Điện thoại: (024) 37877888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Anh Sơn, Tổng Giám đốcTổng công ty Hạ tầng mạng; Tầng 16, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: 0913222317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng công ty Hạ tầng mạng. Tầng 4, tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội. Điện thoại: (024) 37877888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạch mã | Kích thước (H0.4-0.8m) | Chậu | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 2 | Bồn cây mix các loại | Kích thước bồn (D: 10.9, R: 0.35, C: 0.45m) | Bồn | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 3 | Cau bụi (H1.2-1.5m) | Kích thước (H1.2-1.5m) | Chậu | 3 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 4 | Cau Hawai (H1.2-1.5m) | Kích thước (H1.2-1.5m) | Chậu | 7 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 5 | Chậu cây mix các loại (H1.2-1.3m) | Kích thước (H1.2-1.3m) | Chậu | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 6 | Chậu cây nhỏ (các loại: son môi, thường xuân, vạn niên thanh giỏ, ngọc ngân, phú quý, tài lộc nhỏ, lan ý, vạn lộc…) | Kích thước chậu (ĐK 0,2, C 0.2m) | chậu | 31 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 7 | Chuối rải quạt | Kích thước (H1.5 - 2.0m) | Chậu | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 8 | Chuối rải quạt mix các loại cây nhỏ | Kích thước (H1.5 - 2.0m) | Chậu | 4 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 9 | Đại phú gia mix các loại cây | Kích thước (H1.2 - 1.4m) | Chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 10 | Kim phát tài (H1m -1,2m) | Kích thước (H1m -1,2m) | Chậu | 8 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 11 | Kim phát tài (H75cm -1m) | Kích thước (H75cm -1m) | Chậu | 17 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 12 | Lưỡi hổ (H80cm - 1m) | Kích thước (H80cm - 1m) | Chậu | 3 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 13 | Lưỡi hổ mix các loại cây | Kích thước (H1.0 - 1.2m) | Chậu | 4 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 14 | Lưỡi hổ nhỏ (H60cm - 80cm) | Kích thước (H60cm - 80cm) | chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 15 | Lưỡi hổ to (H 1m - 1,3m) | Kích thước (H 1m - 1,3m) | chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 16 | Phát tài núi (1.1-1.3m) | Kích thước (1.1-1.3m) | Chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 17 | Tài lộc gốc to (H1.5-1.8m) | Kích thước (H1.5-1.8m) | Chậu | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 18 | Tài lộc mix các loại cây | Kích thước (H1.2 - 1.6m) | Chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 19 | Thiết mộc lan | Kích thước (H1.2 - 1.6m) | Chậu | 9 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 20 | Thiết mộc lan bệ (H1,7-2m) | Kích thước (H1,7-2m) | Chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 21 | Thiết mộc lan bệ (H2,2-2.7m) | Kích thước (H2,2-2.7m) | Chậu | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 22 | Thiết mộc lan gốc (H1.7-1.9m) | Kích thước (H1.7-1.9m) | Chậu | 6 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 23 | Thiết mộc lan mầm bồn dài 70cm | Kích thước bồn dài 70cm | Bồn | 2 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 24 | Thiết mộc lan ngọn mix các loại cây | Kích thước (H1.2 - 1.4m) | chậu | 1 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 25 | Tranh sơn mài hoặc tranh sơn dầu, tranh mầu nước (tranh đương đại của tác giả). Không phải tranh chép | Kích thước tranh (D, R: 1.0 - 1.4m) | bức | 3 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 26 | Vạn niên thanh leo (H1.2-1.5m) | Kích thước (H1.2-1.5m) | Chậu | 14 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
| 27 | Vạn tuế (H1.5-1.7m) | Kích thước (H1.5-1.7m) | Chậu | 5 | Thuê trong thời hạn 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.238.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 53.238.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cho thuê, chăm sóc định kỳ cây xanh nội thất cho các tòa nhà văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.068.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 745.344.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn nội thất cảnh quan | 1 | Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành kiến trúc công trình. | 8 | 5 |
| 2 | Quản lý, giám sát chăm sóc cây cảnh | 1 | cử nhân nông lâm nghiệp | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác chăm sóc cây cảnh | 1 | Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật trồng, cắt tỉa, chăm sóc bồn hoa cây cảnh hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi