Gói thầu: Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215768-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Phú Nhuận
Tên gói thầu Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220215667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Ngân sách không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:21:00 đến ngày 2022-02-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,251,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9437725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: CMND/CCCD, Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giao nhận
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: CMND/CCCD, Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế quận Phú Nhuận
E-CDNT 1.2 Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2022
Văn phòng phẩm, Vật tư tiêu hao – năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí Ngân sách không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế quận Phú Nhuận, địa chỉ: 23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5, quận Phú Nhuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư SUN RED, địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư C.N.D, địa chỉ: số 145/48 Lê Đức Thọ, phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế quận Phú Nhuận , địa chỉ: 23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Phú Nhuận, địa chỉ: 23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5, quận Phú Nhuận


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Phú Nhuận, địa chỉ: 23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5, quận Phú Nhuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acco nhựa30HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
2Bấm kim số 1030CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
3Bấm kim lớn (50LA)1CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
4Băng keo 2 mặt 2,5cm50CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
5Băng keo 2 mặt 5cm20CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
6Băng keo 2 mặt xốp vàng 2,5cm30CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
7Băng keo 2 mặt xốp xanh 2,5cm20CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
8Băng keo màu simili 3.5cm20CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
9Băng keo màu simili 5cm30CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
10Băng keo trong 5cm60CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
11Băng keo trong nhỏ 1.8cm50CuộnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
12Bảng tên da + dây xoay màu đỏ120BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
13Bảng tên nhân viên120CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
14Bìa 100 lá20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
15Bìa 3 dây 15cm20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
16Bìa 3 dây 20cm20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
17Bìa giấy màu A4200TờTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
18Bìa hộp lưu hồ sơ 15cm20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
19Bìa lá A4 màu150CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
20Bìa lá A4 trắng1.500CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
21Bìa nút F4500CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
22Bìa trình ký simili A415CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
23Bút bi nét 0.5800CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
24Bút chì 2B50CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
25Bút dạ quang nhỏ40CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
26Bút lông bảng70CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
27Bút lông dầu lớn40CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
28Bút lông nhỏ100CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
29Bút xóa kéo50CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
30Bút xóa nước25CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
31Chì bấm10CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
32Dao rọc lớn5CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
33Dây thun15BịchTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
34Đồ lau bảng5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
35Đồng hồ treo tường3CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
36Giấy A3 80g Quaility (hoặc tương đương)10RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
37Giấy A4 70g Exell (hoặc tương đương)300RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
38Giấy A4 70g Paper One (hoặc tương đương)150RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
39Giấy A4 80g Paper One (hoặc tương đương)100RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
40Giấy A4 80g Quaility (hoặc tương đương)100RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
41Giấy A5 70g Exell (hoặc tương đương)120RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
42Giấy A5 80g Quaility (hoặc tương đương)120RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
43Giấy Noteit 3x340XấpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
44Giấy photo màu A45RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
45Giấy photo màu A4 (dạ quang)5RamTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
46Giấy than150TờTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
47Gỡ kim10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
48Gôm20CụcTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
49Hồ dán nước50ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
50Hồ khô100ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
51Hộp cắm bút10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
52Kệ rổ 1 ngăn20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
53Kệ rổ 3 ngăn20CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
54Kéo lớn20CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
55Keo nến nhỏ20CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
56Kéo mũi nhọn50CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
57Kẹp bướm 19mm50HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
58Kẹp bướm 25mm50HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
59Kẹp bướm 32mm50HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
60Kẹp bướm 51mm50HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
61Kim bấm 10100HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
62Kim bấm giấy lớn 23/1010HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
63Kim bấm số 32HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
64Kim kẹp100HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
65Máy tính 12 số5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
66Mực đóng dấu10ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
67Mực đóng dấu40ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
68Ngòi chì5HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
69Note 5 màu giấy10XấpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
70Note 5 màu nhựa5XấpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
71Pin 2A120CụcTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
72Pin 3A120CụcTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
73Sổ caro 21x33cm10CuốnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
74Sổ lò xo A510CuốnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
75Tập 100 trang100CuốnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
76Tập 200 trang50CuốnTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
77Tem thư100ConTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
78Tem Tomy 10450XấpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
79Tem Tomy 10750XấpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
80Thước 30cm15CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
81Thước 50cm10CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
82USB 16G10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
83Sữa tươi Vinamilk (hoặc tương đương) (180ml/hộp)19.200hộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021I. VĂN PHÒNG PHẨM
84Bao nylon đựng thuốc (các loại)50KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
85Bao rác màu xanh (các loại)100KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
86Bao rác y tế màu vàng (các loại)100KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
87Bao rác màu đen10KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
88Bao rác màu trắng15KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
89Bao rác màu xám100KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
90Bao xốp màu trắng có quai (các loại)100KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
91Ca nhựa múc nước10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
92Giấy vệ sinh100Bịch/10cTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
93Gối hơi + bao gối20BộTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
94Hộp hủy kim lớn100CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
95Hộp hủy kim nhỏ15CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
96Hộp nhựa tròn lớn10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
97Khăn hộp100HộpTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
98Khăn lau thấm nước 40x25cm50CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
99Khăn lau bàn50CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
100Ly nhựa40.000CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
101Nước lau sàn26CanTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
102Nước rửa chén20ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
103Nước rửa tay150ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
104Nước tẩy bồn cầu26ChaiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
105Rổ nhựa chữ nhật 26x11cm5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
106Rổ nhựa chữ nhật 30x40cm5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
107Thảm thun lớn13CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
108Thảm thun Ovan13CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
109Thảm Welcome 40x60cm5CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
110Thùng rác công nghiệp 120 lít2CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
111Thùng rác (đạp đại) màu vàng, xanh, xám10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
112Thùng rác (đạp trung) màu vàng, xanh, xám10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
113Túi zip (các loại)20KgTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
114Xà bông bột50BịchTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
115Xô nhựa 20 lít10CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
116Cây chà tolet26CáiTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
117Cây lau nhà26CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
118Chổi cỏ13CâyTheo quy định tại Mục 2 Chương V- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021II. Vật tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9437725E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm các loại(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Bằng Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: CMND/CCCD, Bằng cấp)33
2 Nhân viên giao nhận 5 -Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(Tài liệu chứng minh để bên mời thầu kiểm tra tính xác thực: Đính kèm trong E-HSDT Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: CMND/CCCD, Hợp đồng lao động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->