Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215183-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 15:36:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,075,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Sông Công
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.SJC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình; Địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN BÓNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK60gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK60gốc cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK40gốc cây
4Đào xúc vận chuyển, đất cấp IITheo HSTK7,3001100m3
5Đào san đất , đất cấp IIITheo HSTK8,638100m3
6San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,2186100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK6,1834100m3
8Đào rãnhTheo HSTK6,6941m3
9Đào móng rãnhTheo HSTK0,6025100m3
10Ván khuôn lót móngTheo HSTK0,2258100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,0652m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50Theo HSTK30,1943m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK206,9234m2
14Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,3614100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo HSTK0,3959tấn
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,435m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK2821 cấu kiện
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK4,4822100m3
19Thi công mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm cả hỗn hợp cát + hạt cao su)Theo HSTK2.988,13m2
20Khung gôn (bao gồm cả lưới)Theo HSTK4Cái
21Đào móng cột điệnTheo HSTK0,2268100m3
22Ván khuôn móngTheo HSTK0,4257100m2
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK6,5325m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1819100m3
25Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK9cột
26Đầu cốt đồngTheo HSTK4Cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2Theo HSTK79m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16m2Theo HSTK129m
29Rải cáp ngầmTheo HSTK0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Theo HSTK30m
31Đào rãnh chôn cáp ngầmTheo HSTK0,0368100m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,675m3
33Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo HSTK0,2861000viên
34Gạch rải báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK286viên
35Kẹp hãmTheo HSTK17Cái
36Má ốpTheo HSTK17Cái
37Đai hãm InoxTheo HSTK9Bộ
38Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK8Bộ
39Ghíp nối 1 bulongTheo HSTK22Bộ
40Bịt đầu cápTheo HSTK120.0
41Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK22bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK55m
43Đào dải dây chống sétTheo HSTK0,112100m3
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK20m
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK2bộ
46Lưới cước bảo vệ 2,5mm (5x30)mTheo HSTK1.860,65m2
47Dây thép căng lưới D4Theo HSTK65,0133Kg
48Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK12,4821m3
49Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK30,5409m3
50Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,3189m3
51Ván khuôn móngTheo HSTK0,1736100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,6422m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK7,9376m3
54Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK45,4845m2
55Đất màu trồng cây chiều dày 30cm (bao gồm cả nhân công san gạt)Theo HSTK7,917m3
56Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc)Theo HSTK26,391m2 trồng dặm
57Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngTheo HSTK7,917100m2/ lần
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trìnhTheo HSTK0,299100m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK0,1515100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK2,2101m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,8611m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,6016m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK6,2493m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2592100m3
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,889m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0828100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0973tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0868100m2
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,9108m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK3,6326m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK6,9394m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0798100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0184tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0719tấn
18Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,6275m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0461100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3363tấn
21Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,3602m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK54,3586m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK47,39m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK54,3586m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK47,39m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8523m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK53,3247m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,0589m3
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK23,1046m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK26,7m2
31Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện inox 304)Theo HSTK8,96m2
32Hoa inox304 của sổ SWTheo HSTK24,1kg
33Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mmTheo HSTK4,84m2 cấu kiện
34Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (trên kính, dưới pano nhôm hệ) bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện, kính dày 6,38mmTheo HSTK5,55m2 cấu kiện
35Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mmTheo HSTK8,04m2 cấu kiện
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mmTheo HSTK3,27m2 cấu kiện
37khung móng M24 L=750, mã kẽm nhúng nóngTheo HSTK4bộ
38Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK0,1711tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,1711tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1873tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1873tấn
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK0,1853tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1853tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,8065100m2
45Tôn úp sườnTheo HSTK11,68m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150Theo HSTK1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo HSTK1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK5cái
50Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK12Cái
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK10m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK24m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK68m
54Cút nhựa D20Theo HSTK6Cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK25m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK44,4m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK41,4m
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
59Lắp đặt đèn LED vuông 22x22cm, 18WTheo HSTK2bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK10cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK5cái
63Hộp nối âm tườngTheo HSTK6cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo HSTK6hộp
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
66Lắp đặt xiphong chậuTheo HSTK2Bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK4bộ
70Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK1cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,12100m
72Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mmTheo HSTK1cái
73Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D25x1/2'Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK2cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK9cái
76Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK1cái
77Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK4cái
78Đầu nối ren inoxTheo HSTK4Cái
79Móc treo quần áo InoxTheo HSTK4Chiếc
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo HSTK0,02100m
82Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 90-42mmTheo HSTK2cái
83Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK3cái
84Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK3cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN XUNG QUANH NHÀ VỆ SINH
1Ván khuôn móngTheo HSTK0,0118100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1237m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,0518m3
4Công tác đá bóc vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK0,6479m2
5Đổ bê, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,6m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK26m2
7Ván khuôn móngTheo HSTK0,0126100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,529m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,7356m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK7,0434m2
D HẠNG MỤC: SƠN, CẢI TẠO HÀNG RÀO BỂ BƠI
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK32,85m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK32,85m2
E HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, CỔNG HÀNG RÀO CÔNG VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK85,6993m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK85,6993m2
3Nhân công vệ sinh tường, cạo sơn cũTheo HSTK10Công
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK790,0057m2
5Thay thế biển tên công viên chất liệu khung thép bọc Aluminium PE, chữ nổiTheo HSTK1Bộ
6Đào xúc vận chuyển, đất cấp IITheo HSTK0,3179100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,9536100m3
8Mua đất về đắpTheo HSTK129,3082m3
9Đào đất móng băng , rộng Theo HSTK9,2915m3
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,6547m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK4,5628m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2946100m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK589,24m2
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK7,3038m3
15Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK10cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK1,1m3
17Vận chuyển phế thảiTheo HSTK8,4038m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1100m2
19Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0296tấn
20Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,74m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,051100m2
22Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0534tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,05m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK10cấu kiện
25Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK7,3038m3
26Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,073100m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK5,217m3
28Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK16,6944m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK25,9875m3
30Vận chuyển phế thảiTheo HSTK0,2599m3
31Tháo dỡ sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK19,68m2
32Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK3,402m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3062100m3
34Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,189100m2
35Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,1542m3
36Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK8,8255m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1443tấn
38Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,0711m3
39Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK6,191m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK6,4865m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK84,6389m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK37,62m
43Đắp vữa nổi chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,3794m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK104,904m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK189,5429m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK2,6077tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK88,4m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK108,9615m2
49Lắp dựng cốt thép thanh rayTheo HSTK0,0516tấn
50Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,855m3
51Gia công cánh cổng inox 201Theo HSTK95,9Kg
52Bánh sắt đường kính 90cmTheo HSTK3Bộ
53Cầu inox trang trí d30 cánh cổngTheo HSTK12Bộ
54Mũi mác inox trang trí cánh cổngTheo HSTK13Bộ
55Lắp dựng cửa sắtTheo HSTK5,5213m2
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK3,407m3
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn tận dụng, chiều dày 5,5cmTheo HSTK19,5m2
58Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn mới, chiều dày 5,5cmTheo HSTK48,64m2
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Theo HSTK216m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn gân xoắn D32/25mmTheo HSTK12m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK216m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK12m
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
64Gia công hoa sắt đỉnh trụTheo HSTK0,3588tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK12,72m2
66Lắp dựng hoa sắt đỉnh trụTheo HSTK9,54m2
67Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK21gốc cây
68Trồng cây xanhTheo HSTK0,21100cây
69Nhân công di chuyển cây ngâu đến vị trí trồngTheo HSTK2Công
70Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK0,572m3
71Xây tường thẳng bằng gạch khộng nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,0626m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,01m2
73Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK16,24m2
74Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK6,696m3
75Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK2,0088m3
76Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,348m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
12 Máy lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->