Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:36:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,075,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Sông Công 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa). - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 60 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 60 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 40 | gốc cây |
| 4 | Đào xúc vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK | 7,3001 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất , đất cấp III | Theo HSTK | 8,638 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,2186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 6,1834 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh | Theo HSTK | 6,6941 | m3 |
| 9 | Đào móng rãnh | Theo HSTK | 0,6025 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,0652 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 30,1943 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 206,9234 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,3614 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo HSTK | 0,3959 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,435 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 282 | 1 cấu kiện |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 4,4822 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt cỏ nhân tạo (Bao gồm cả hỗn hợp cát + hạt cao su) | Theo HSTK | 2.988,13 | m2 |
| 20 | Khung gôn (bao gồm cả lưới) | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 21 | Đào móng cột điện | Theo HSTK | 0,2268 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,4257 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 6,5325 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1819 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK | 9 | cột |
| 26 | Đầu cốt đồng | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16m2 | Theo HSTK | 79 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16m2 | Theo HSTK | 129 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo HSTK | 30 | m |
| 31 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | Theo HSTK | 0,0368 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,675 | m3 |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 0,286 | 1000viên |
| 34 | Gạch rải báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 286 | viên |
| 35 | Kẹp hãm | Theo HSTK | 17 | Cái |
| 36 | Má ốp | Theo HSTK | 17 | Cái |
| 37 | Đai hãm Inox | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 38 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 8 | Bộ |
| 39 | Ghíp nối 1 bulong | Theo HSTK | 22 | Bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK | 12 | 0.0 |
| 41 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 55 | m |
| 43 | Đào dải dây chống sét | Theo HSTK | 0,112 | 100m3 |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 46 | Lưới cước bảo vệ 2,5mm (5x30)m | Theo HSTK | 1.860,65 | m2 |
| 47 | Dây thép căng lưới D4 | Theo HSTK | 65,0133 | Kg |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 12,4821 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 30,5409 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,3189 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,1736 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,6422 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 7,9376 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,4845 | m2 |
| 55 | Đất màu trồng cây chiều dày 30cm (bao gồm cả nhân công san gạt) | Theo HSTK | 7,917 | m3 |
| 56 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) | Theo HSTK | 26,39 | 1m2 trồng dặm |
| 57 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo HSTK | 7,917 | 100m2/ lần |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 0,299 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,1515 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 2,2101 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,8611 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,6016 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 6,2493 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2592 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 2,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0973 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,9108 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 3,6326 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 6,9394 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0798 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0184 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0719 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6275 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0461 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3363 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,3602 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 54,3586 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,39 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 54,3586 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 47,39 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8523 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 53,3247 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,0589 | m3 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 23,1046 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,7 | m2 |
| 31 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Theo HSTK | 8,96 | m2 |
| 32 | Hoa inox304 của sổ SW | Theo HSTK | 24,1 | kg |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 4,84 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ (trên kính, dưới pano nhôm hệ) bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện, kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 5,55 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 8,04 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện kính dày 6,38mm | Theo HSTK | 3,27 | m2 cấu kiện |
| 37 | khung móng M24 L=750, mã kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1711 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1711 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1873 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1873 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1853 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8065 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 11,68 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 5 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 24 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 68 | m |
| 54 | Cút nhựa D20 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 44,4 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 41,4 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn LED vuông 22x22cm, 18W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 63 | Hộp nối âm tường | Theo HSTK | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xiphong chậu | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE D25x1/2' | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Đầu nối ren inox | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 79 | Móc treo quần áo Inox | Theo HSTK | 4 | Chiếc |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN XUNG QUANH NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0118 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1237 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,0518 | m3 |
| 4 | Công tác đá bóc vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 0,6479 | m2 |
| 5 | Đổ bê, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,529 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,7356 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,0434 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SƠN, CẢI TẠO HÀNG RÀO BỂ BƠI | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 32,85 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 32,85 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, CỔNG HÀNG RÀO CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 85,6993 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 85,6993 | m2 |
| 3 | Nhân công vệ sinh tường, cạo sơn cũ | Theo HSTK | 10 | Công |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 790,0057 | m2 |
| 5 | Thay thế biển tên công viên chất liệu khung thép bọc Aluminium PE, chữ nổi | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 6 | Đào xúc vận chuyển, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3179 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,9536 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 129,3082 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Theo HSTK | 9,2915 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,6547 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 4,5628 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2946 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 589,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 7,3038 | m3 |
| 15 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 8,4038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0296 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0534 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| 25 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 7,3038 | m3 |
| 26 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,073 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 5,217 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 16,6944 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 25,9875 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 0,2599 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 19,68 | m2 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 3,402 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3062 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,189 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,1542 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 8,8255 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1443 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,0711 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 6,191 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 6,4865 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 84,6389 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,62 | m |
| 43 | Đắp vữa nổi chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,3794 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 104,904 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 189,5429 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 2,6077 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 88,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 108,9615 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép thanh ray | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,855 | m3 |
| 51 | Gia công cánh cổng inox 201 | Theo HSTK | 95,9 | Kg |
| 52 | Bánh sắt đường kính 90cm | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 53 | Cầu inox trang trí d30 cánh cổng | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 54 | Mũi mác inox trang trí cánh cổng | Theo HSTK | 13 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Theo HSTK | 5,5213 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 3,407 | m3 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn tận dụng, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 19,5 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn mới, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 48,64 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo HSTK | 216 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn gân xoắn D32/25mm | Theo HSTK | 12 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 216 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Gia công hoa sắt đỉnh trụ | Theo HSTK | 0,3588 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 12,72 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt đỉnh trụ | Theo HSTK | 9,54 | m2 |
| 67 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK | 21 | gốc cây |
| 68 | Trồng cây xanh | Theo HSTK | 0,21 | 100cây |
| 69 | Nhân công di chuyển cây ngâu đến vị trí trồng | Theo HSTK | 2 | Công |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,572 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch khộng nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,0626 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,01 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK | 16,24 | m2 |
| 74 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 6,696 | m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 2,0088 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,348 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi