Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ Hội cựu chiến binh tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 15:33:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.177.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cầu tràn vượt lũ xóm Trại Mít, thôn 5, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ từ Hội cựu chiến binh tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỐNG TRÀN 3 CỬA | |||
| B | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,1313 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,3256 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả theo chương V | 15 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| C | Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 63,881 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 143,0057 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 169,171 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 102,3857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 65 | m3 |
| 6 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 mác 300 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m3 |
| D | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 1,7926 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Mô tả theo chương V | 1,6677 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống | Mô tả theo chương V | 4,3716 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cống | Mô tả theo chương V | 1,865 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản giảm tải | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| E | Công tác cốt thép | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Mô tả theo chương V | 3,3615 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 4,7211 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tường, ĐK | Mô tả theo chương V | 1,7965 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tường, ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 2,9264 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép trần cống, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép trần cống, ĐK>10mm | Mô tả theo chương V | 6,6817 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng tường cánh, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng tường cánh, ĐK | Mô tả theo chương V | 1,1995 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,5776 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường cánh, ĐK | Mô tả theo chương V | 1,6299 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng tường chắn, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng tường chắn, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tường chắn, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tường chắn, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép sân, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,4571 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sân, ĐK | Mô tả theo chương V | 8,0559 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép bản giảm tải | Mô tả theo chương V | 1,1164 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép mương hoàn trả, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,1757 | tấn |
| F | Công tác gạch, đá | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 29,64 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả theo chương V | 24,1077 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,4526 | 100m2 |
| 4 | Khe lún giấy dầu, tẩm nhựa đường | Mô tả theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Đệm móng cấp phối đá dăm | Mô tả theo chương V | 24,5263 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 73,5789 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo chương V | 27 | rọ |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cột lan can | Mô tả theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,9172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 28 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải, bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẪN | |||
| H | Công tác đào đắp nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 0,5661 | m3 |
| 2 | Đào bóc đất , đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3,1436 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,8744 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3177 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,3164 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8677 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 12,9365 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đườngđộ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| I | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 59,0969 | 10m3/km |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo chương V | 59,0969 | 10m3/km |
| J | Công tác mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 0,8504 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 3 | Lót nilong | Mô tả theo chương V | 5,9668 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 95,6709 | m3 |
| K | Gia cố rãnh thoát nước, đường tràn | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 114,6987 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đường tràn đá 1 x 2 mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,016 | m3 |
| 3 | Bê tông đường tràn đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường tràn | Mô tả theo chương V | 0,9446 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép đường tràn, ĐK | Mô tả theo chương V | 0,4143 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép đường tràn, ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 0,5402 | tấn |
| L | Hộ lan | |||
| 1 | Đào móng cột hộ lan, bằng thủ công đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn hộ lan lượn sóng | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 4 | Biển báo vuông 60x60cm (cột biển thép D88,3 dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình Giao thông (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.177.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư giao thông, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy đầm dùi 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 8 | Máy lu | Máy lu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi